Thuật ngữ: Pháp lý
Hiển thị 3437 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.
Trang 97/115 · 3437 thuật ngữ
Vi phạm hợp đồng tín dụng ngân hàng pháp lý
Credit contract breach
Hành vi khách hàng không thực hiện đúng nghĩa vụ trả nợ gốc lãi đúng hạn hoặc vi phạm cam kết bảo đảm trong hợp đồng tín dụng.
Vi phạm hợp đồng tín dụng xử lý
Credit Contract Breach Remedies
Các biện pháp pháp lý xử lý khi khách hàng vi phạm nghĩa vụ tín dụng gồm phạt, đòi nợ trước hạn, xử lý tài sản bảo đảm và khởi kiện.
Vi phạm nghĩa vụ hợp đồng tín dụng
Breach of Credit Contract Obligations
Hành vi không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ thanh toán, cung cấp thông tin, bảo quản tài sản bảo đảm theo hợp đồng tín dụng.
Vi phạm quy định cho vay ngân hàng
Bank Lending Regulation Violation
Hành vi vi phạm các giới hạn cho vay theo Thông tư hướng dẫn của NHNN, bị xử phạt hành chính và có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
Vi phạm trần lãi suất huy động
Deposit rate ceiling violation
Vi phạm quy định trần lãi suất huy động của NHNN bị xử phạt hành chính theo Nghị định 88/2019/NĐ-CP.
Vi phạm tỷ lệ sử dụng vốn ngắn hạn cho vay dài hạn
Violation of Short-term Funds for Long-term Loans Ratio
Vi phạm quy định tại Thông tư NHNN về giới hạn tỷ lệ vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung và dài hạn.
Vi phạm tỷ lệ đầu tư vào ngân hàng pháp lý
Investment ratio violation in banks
Hành vi của tổ chức tín dụng đầu tư vượt giới hạn pháp luật cho phép, bị xử phạt hành chính và buộc khắc phục theo quy định của NHNN.
Ví điện tử giấy phép ngân hàng nhà nước cấp
E-Wallet License Issued by State Bank
Giấy phép do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp cho tổ chức không phải ngân hàng để cung cấp dịch vụ ví điện tử, theo Thông tư hướng dẫn về trung gian thanh toán.
Ví điện tử pháp lý Việt Nam
Legal E-Wallet in Vietnam
Ví điện tử được cấp phép bởi NHNN theo Thông tư 17/2014/TT-NHNN, có tư cách pháp lý trong thanh toán và tuân thủ quy định phòng chống rửa tiền.
Ví điện tử pháp lý ngân hàng
Legal e-wallet in banking
Quy định pháp lý về việc ngân hàng cung cấp dịch vụ ví điện tử, liên kết tài khoản và thanh toán điện tử cho khách hàng.
Vô hiệu giao dịch bảo đảm thế chấp
Invalid Collateral Transaction
Giao dịch bảo đảm bị tuyên vô hiệu khi vi phạm hình thức, nội dung hoặc do người xác lập không có quyền theo quy định pháp luật.
Vô hiệu giao dịch dân sự trong ngân hàng
Invalidation of Civil Transaction in Banking
Giao dịch dân sự bị tuyên vô hiệu khi vi phạm điều kiện có hiệu lực theo Bộ luật Dân sự, không làm phát sinh quyền và nghĩa vụ.
Vô hiệu giao dịch ngân hàng theo Bộ luật Dân sự
Invalidation of banking transaction under Civil Code
Giao dịch ngân hàng bị tuyên vô hiệu do vi phạm điều kiện có hiệu lực như giả mạo ý chí, không đúng thẩm quyền, vi phạm pháp luật hoặc đạo đức xã hội.
Vô hiệu hợp đồng bảo đảm
Invalid Security Contract
Hợp đồng bảo đảm bị tuyên vô hiệu do vi phạm điều kiện có hiệu lực, bên nhận bảo đảm mất quyền ưu tiên thanh toán.
Vô hiệu hợp đồng bảo đảm ngân hàng
Void bank collateral contract
Hợp đồng bảo đảm bị tuyên vô hiệu khi người ký thiếu năng lực hành vi, vi phạm điều cấm hoặc không đúng hình thức pháp luật.
Vô hiệu hợp đồng thế chấp ngân hàng
Invalid mortgage contract
Trường hợp hợp đồng thế chấp không có hiệu lực pháp luật do vi phạm điều kiện có hiệu lực theo Bộ luật Dân sự hoặc Luật Đất đai.
Vô hiệu hợp đồng tín dụng ngân hàng
Invalidity of Bank Credit Contract
Hợp đồng tín dụng bị xác định vô hiệu khi vi phạm điều kiện hình thức, nội dung hoặc do bị lừa dối, đe dọa theo Bộ luật Dân sự.
Vô hiệu một phần hợp đồng bảo đảm
Partial invalidity of security contract
Trường hợp một hoặc một số điều khoản của hợp đồng bảo đảm vi phạm pháp luật hoặc trái đạo đức xã hội nhưng không ảnh hưởng đến toàn bộ hợp đồng thì chỉ phần đó vô hiệu.
Vô hiệu một phần hợp đồng tín dụng
Partial Invalidity of Credit Contract
Trường hợp chỉ một số điều khoản trong hợp đồng tín dụng vi phạm pháp luật hoặc công đức. Theo Bộ luật Dân sự, phần còn lại của hợp đồng vẫn có hiệu lực trừ khi các bên thỏa thuận khác.
Vô hiệu toàn bộ hợp đồng tín dụng
Total Invalidity of Credit Contract
Trường hợp hợp đồng tín dụng vi phạm nghiêm trọng pháp luật, trái đạo đức xã hội hoặc giả tạo. Toàn bộ hợp đồng không có hiệu lực pháp lý từ thời điểm giao kết, các bên phải hoàn trả những gì đã nhận.
Văn bản cam kết trả nợ cá nhân ngân hàng
Personal Debt Commitment Letter to Bank
Cam kết đơn phương của cá nhân về việc trả nợ cho tổ chức tín dụng, có giá trị pháp lý như lời thừa nhận nghĩa vụ. Thường dùng khi gia hạn nợ hoặc xác nhận khoản vay.
Văn bản cam kết xử lý nợ ngân hàng
Written Commitment on Debt Settlement
Cam kết bằng văn bản của khách hàng về lộ trình, phương thức và thời hạn trả nợ, có giá trị pháp lý làm căn cứ trong tố tụng khi vi phạm.
Văn bản chấp thuận cho vay ngân hàng
Bank Loan Approval Document
Văn bản nội bộ của ngân hàng ghi nhận quyết định phê duyệt cấp tín dụng, là cơ sở pháp lý để ký kết hợp đồng tín dụng và giải ngân.
Văn bản chấp thuận thế chấp của vợ chồng
Spousal consent for mortgage
Văn bản bắt buộc theo Điều 58 Luật Hôn nhân gia đình 2014 khi tài sản chung vợ chồng được dùng làm bảo đảm khoản vay của một bên.
Văn bản chấp thuận tín dụng
Credit Approval Letter
Văn bản chính thức của ngân hàng gửi khách hàng thông báo chấp thuận cấp tín dụng với các điều kiện và điều khoản cụ thể.
Văn bản chấp thuận tín dụng pháp lý
Credit Approval Letter Legal
Văn bản ngân hàng gửi khách hàng thông báo chấp thuận cấp tín dụng với các điều kiện và điều khoản cụ thể.
Văn bản chấp thuận xử lý tài sản bảo đảm
Consent Letter for Collateral Disposal
Tài liệu pháp lý do bên bảo đảm ký xác nhận đồng ý cho bên nhận bảo đảm xử lý tài sản khi xảy ra sự kiện vi phạm, giúp đẩy nhanh quá trình thu hồi nợ.
Văn bản pháp luật ngân hàng Việt Nam
Vietnamese banking legal documents
Hệ thống văn bản pháp luật gồm Luật Các TCTD, Luật NHNN, các Nghị định, Thông tư hướng dẫn và Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
Văn bản pháp lý giải ngân ngân hàng
Bank Disbursement Legal Document
Tập hợp hồ sơ pháp lý cần thiết trước khi giải ngân gồm hợp đồng tín dụng, hợp đồng bảo đảm, giấy chứng nhận thế chấp và nghị quyết phê duyệt.
Văn bản thỏa thuận cơ cấu lại nợ tín dụng
Debt Restructuring Agreement in Banking
Hợp đồng sửa đổi điều khoản gốc của khoản vay gặp khó khăn tài chính, bao gồm điều chỉnh lãi suất, kỳ hạn, miễn giảm phạt. Phải được phê duyệt theo quy trình nội bộ.