Thuật ngữ: Quản lý vốn

Hiển thị 4154 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.

Tất cả danh mục / Quản lý vốn

Trang 106/139 · 4154 thuật ngữ

Vốn cho danh mục bất động sản

Capital for Real Estate Portfolio

Quản lý vốn

Vốn dành cho các khoản cho vay bất động sản có trọng số rủi ro cao (150% theo Thông tư 41/2016 cho dự án BĐS).

Vốn cho danh mục giao dịch

Capital for Trading Book

Quản lý vốn

Vốn phân bổ cho danh mục giao dịch (trading book) chịu rủi ro thị trường theo quy định Basel.

Vốn cho danh mục ngân hàng

Capital for Banking Book

Quản lý vốn

Vốn phân bổ cho danh mục ngân hàng (banking book) bao gồm các khoản cho vay, đầu tư nắm giữ đến đáo hạn.

Vốn cho danh mục phái sinh

Capital for Derivatives Portfolio

Quản lý vốn

Vốn phân bổ cho rủi ro đối tác và rủi ro thị trường phát sinh từ danh mục phái sinh của ngân hàng.

Vốn cho danh mục trading book

Trading Book Capital Charge

Quản lý vốn

Vốn yêu cầu cho các vị thế nắm giữ ngắn hạn nhằm mục đích kinh doanh chênh lệch giá hoặc chào mua bán trên thị trường.

Vốn cho danh mục trái phiếu chính phủ

Capital for Government Bond Portfolio

Quản lý vốn

Yêu cầu vốn cho danh mục đầu tư trái phiếu chính phủ, thường ở mức thấp do được hưởng trọng số rủi ro tín dụng ưu đãi.

Vốn cho danh mục tín dụng xanh

Green Capital

Quản lý vốn

Vốn phân bổ ưu tiên cho các khoản cấp tín dụng vào lĩnh vực bảo vệ môi trường, năng lượng tái tạo và dự án bền vững.

Vốn cho danh mục đầu tư chứng khoán

Capital for Securities Investment Portfolio

Quản lý vốn

Vốn dành cho danh mục đầu tư chứng khoán, có RWA theo trọng số rủi ro thị trường hoặc tín dụng đối tác.

Vốn cho doanh nghiệp SME

Capital for SME Lending

Quản lý vốn

Vốn phân bổ ưu đãi cho phân khúc doanh nghiệp nhỏ và vừa theo chính sách tín dụng ưu đãi của Chính phủ và NHNN.

Vốn cho dịch vụ thanh toán điện tử

Capital for E-Payment Services

Quản lý vốn

Vốn yêu cầu cho hoạt động ví điện tử, cổng thanh toán, chuyển tiền liên ngân hàng và các dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt.

Vốn cho dự án ESG

ESG Project Capital Allocation

Quản lý vốn

Phần vốn dành cho doanh nghiệp đáp ứng tiêu chí môi trường, xã hội và quản trị theo khung phân loại ESG của ngân hàng.

Vốn cho dự án chuyển đổi số

Capital for Digital Transformation

Quản lý vốn

Vốn phân bổ cho các dự án xây dựng ngân hàng số, tự động hóa quy trình và ứng dụng công nghệ mới.

Vốn cho giao dịch mua bán lại

Repo Transaction Capital

Quản lý vốn

Là phần vốn yêu cầu cho các giao dịch mua bán lại chứng khoán repo, có trọng số rủi ro khác nhau tùy theo loại tài sản cầm cố và đối tác giao dịch.

Vốn cho giao dịch ngoại bảng

Capital for Off-Balance Sheet Items

Quản lý vốn

Mức vốn yêu cầu cho các cam kết ngoài bảng cân đối như bảo lãnh, thư tín dụng và hợp đồng phái sinh chưa thực hiện.

Vốn cho giao dịch phái sinh

Capital for Derivatives

Quản lý vốn

Yêu cầu vốn cho các giao dịch phái sinh theo CVA, CCR và rủi ro thị trường liên quan.

Vốn cho giao dịch phái sinh lãi suất

Interest Rate Derivatives Capital

Quản lý vốn

Vốn yêu cầu cho danh mục phái sinh lãi suất (swap, cap, floor, swaption) theo phương pháp SA-DRC hoặc IMA.

Vốn cho giao dịch repo

Capital for Repo Transactions

Quản lý vốn

Vốn yêu cầu cho các giao dịch mua bán lại, dựa trên loại tài sản đảm bảo và đối tác, theo khung Basel III rủi ro đối tác.

Vốn cho giao dịch với người nội bộ

Capital for related party transactions

Quản lý vốn

Vốn bù đắp rủi ro từ các khoản cấp tín dụng cho người nội bộ và bên liên quan, thường áp trọng số rủi ro cao hơn.

Vốn cho hoạt động Fintech

Capital for Fintech Operations

Quản lý vốn

Là phần vốn yêu cầu cho các hoạt động Fintech trong ngân hàng như ví điện tử, cho vay ngang hàng, ngân hàng mở. Mức vốn phụ thuộc vào loại hình hoạt động và rủi ro công nghệ đi kèm.

Vốn cho hoạt động M&A

M&A Capital

Quản lý vốn

Lượng vốn tự có cần thiết để hỗ trợ các giao dịch mua bán, sáp nhập ngân hàng, thường phải được NHNN phê duyệt trước.

Vốn cho hoạt động bancassurance

Capital for Bancassurance

Quản lý vốn

Vốn phân bổ cho hoạt động phân phối sản phẩm bảo hiểm qua kênh ngân hàng theo quy định phân tách giữa bảo hiểm và tín dụng.

Vốn cho hoạt động bảo hiểm liên kết

Capital for Bancassurance Activities

Quản lý vốn

Phần vốn dành riêng cho hoạt động bảo hiểm liên kết ngân hàng, đảm bảo tuân thủ đồng thời quy định của NHNN và Bộ Tài chính.

Vốn cho hoạt động bảo lãnh

Guarantee and Commitment Capital

Quản lý vốn

Vốn kinh tế phân bổ cho cam kết bảo lãnh phát hành, bảo lãnh thanh toán và các cam kết ngoại bảng khác theo hệ số chuyển đổi tín dụng.

Vốn cho hoạt động cho thuê tài chính

Capital for Financial Leasing

Quản lý vốn

Mức vốn yêu cầu cho công ty con cho thuê tài chính, tính theo trọng số rủi ro tài sản cho thuê và loại khách hàng thuê.

Vốn cho hoạt động cho vay SME

Capital for SME Lending Operations

Quản lý vốn

Phần vốn phân bổ riêng cho danh mục cho vay doanh nghiệp vừa và nhỏ, thường đi kèm trọng số rủi ro và chính sách ưu đãi cụ thể.

Vốn cho hoạt động dịch vụ tài chính

Capital for Financial Services Operations

Quản lý vốn

Phần vốn phân bổ riêng cho các hoạt động dịch vụ tài chính như tư vấn đầu tư, môi giới chứng khoán và quản lý tài sản.

Vốn cho hoạt động kinh doanh ngoại tệ

Capital Allocation for FX Operations

Quản lý vốn

Phần vốn CAR riêng phân bổ cho vị thế ngoại tệ, gắn với yêu cầu vốn rủi ro thị trường theo Thông tư 41/2016.

Vốn cho hoạt động kinh doanh phái sinh

Capital for Derivatives Trading

Quản lý vốn

Phần vốn tự có phải trích riêng cho hoạt động kinh doanh ngoại tệ, lãi suất, hàng hóa phái sinh, tính theo RWA phái sinh theo quy định về rủi ro thị trường.

Vốn cho hoạt động mua bán nợ xấu

Capital for NPL Trading

Quản lý vốn

Vốn phân bổ cho hoạt động mua bán nợ xấu qua VAMC, thị trường nợ hoặc công ty con chuyên xử lý nợ.

Vốn cho hoạt động ngoại bảng

Off-Balance Sheet Capital

Quản lý vốn

Vốn yêu cầu cho các cam kết ngoại bảng như bảo lãnh, L/C, hạn mức tín dụng chưa sử dụng, sau khi áp hệ số chuyển đổi tín dụng CCF.