Thuật ngữ: Quản lý vốn
Hiển thị 4097 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.
Trang 137/137 · 4097 thuật ngữ
Đối chiếu vốn kế toán và Basel
Accounting Capital vs Basel Capital Reconciliation
Đối chiếu vốn kế toán và vốn Basel giúp giải trình khác biệt do áp dụng giảm trừ, khấu hao và chuyển đổi theo Thông tư 41/2016 và IFRS 9.
Đối chiếu vốn pháp định và vốn kinh tế
Regulatory Capital vs Economic Capital Reconciliation
Quy trình đối chiếu hai hệ thống đo lường vốn nhằm đảm bảo mức vốn kinh tế luôn bao trùm yêu cầu pháp định.
Độ nhạy vốn theo biến động lãi suất
Capital Interest Rate Sensitivity
Mức thay đổi của tỷ lệ an toàn vốn khi lãi suất thị trường biến động, ảnh hưởng đến giá trị danh mục trái phiếu và chi phí vốn FTP.
Đợt phát hành cổ phiếu
Share Issuance Tranche
Mỗi lần phát hành cổ phiếu riêng biệt trong một chương trình tăng vốn tổng thể, có khối lượng và thời điểm thực hiện xác định.
Ưu đãi thuế khi phát hành vốn mới
Tax Incentives for New Capital Issuance
Các chính sách ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc phí phát hành khi ngân hàng thực hiện tăng vốn theo chương trình của Chính phủ.
Ủy ban ALCO về vốn
Asset-Liability Committee on Capital
Phiên họp chuyên đề của ALCO về quản lý vốn, xem xét báo cáo CAR, kế hoạch phát hành và phân bổ vốn cho từng danh mục.
Ủy ban Chiến lược và Quản lý Vốn
Strategy and Capital Management Committee
Ủy ban Chiến lược và Quản lý Vốn là tiểu ban của HĐQT, họp định kỳ để thẩm định các quyết định phát hành vốn lớn và chiến lược phân bổ vốn dài hạn.
Ủy ban Quản lý Tài sản Nợ
Asset-Liability Committee (ALCO)
Hội đồng chuyên trách điều phối giữa tài sản có (cho vay) và tài sản nợ (huy động vốn) để tối ưu hóa rủi ro lãi suất và thanh khoản.
Ủy ban Quản lý Vốn
Capital Management Committee
Tiểu ban chuyên trách do HĐQT hoặc Tổng Giám đốc thành lập, chịu trách nhiệm xem xét và ra quyết định về chiến lược và phân bổ vốn.
Ủy ban Quản lý Vốn cấp HĐQT
Board-level Capital Management Committee
Ủy ban chuyên trách trực thuộc HĐQT, chịu trách nhiệm giám sát chiến lược vốn, phê duyệt khung ICAAP và quyết định phát hành vốn.
Ủy ban Quản lý Vốn ngân hàng
Bank Capital Committee
Cơ quan chuyên trách ra quyết định về chiến lược vốn, phân bổ vốn nội bộ và kế hoạch tăng vốn, chịu trách nhiệm trước CEO và HĐQT.
Ủy ban Quản lý Vốn trực thuộc HĐQT
Board-level Capital Management Committee
Tiểu ban chuyên trách của Hội đồng quản trị phụ trách chiến lược vốn, phê duyệt khung ICAAP và giám sát tuân thủ an toàn vốn.
Ủy ban Quản trị Vốn
Capital Committee
Cơ quan chuyên trách giám sát chiến lược, chính sách và quyết định quản lý vốn cấp cao tại ngân hàng.
Ủy ban chiến lược vốn cấp HĐQT
Board-level Capital Strategy Committee
Tiểu ban thuộc HĐQT chịu trách nhiệm xây dựng chiến lược vốn, phê duyệt khung quản lý vốn và giám sát việc thực thi ICAAP.
Ủy ban quản lý vốn cấp ban điều hành
Executive-Level Capital Management Committee
Cơ quan điều phối vốn cấp cao trong ban điều hành, triển khai và giám sát hàng ngày các quyết định phân bổ vốn do HĐQT phê duyệt.
Ủy ban quản lý vốn cấp cao
Senior Capital Committee
Cơ quan tham mưu giúp Ban điều hành ra quyết định về cơ cấu vốn, phân bổ vốn chiến lược và tuân thủ hệ số CAR.
Ủy ban quản lý vốn cấp ngân hàng
Bank-Level Capital Committee
Tiểu ban chuyên trách do CEO hoặc CFO đứng đầu, họp định kỳ để ra quyết định về phân bổ vốn, tăng vốn và tuân thủ giới hạn vốn.