Thuật ngữ: Quản lý vốn

Hiển thị 4154 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.

Tất cả danh mục / Quản lý vốn

Trang 2/139 · 4154 thuật ngữ

Biện pháp bảo toàn vốn khi lỗ lũy kế vượt vốn

Capital Preservation Measures When Accumulated Losses Exceed Equity

Quản lý vốn

Các biện pháp khẩn cấp mà NHNN yêu cầu ngân hàng thực hiện khi lỗ lũy kế vượt quá phần vốn đã góp, bao gồm tái cơ cấu, bơm vốn từ cổ đông và tạm dừng chi trả cổ tức.

Biện pháp can thiệp sớm về vốn

Capital Early Intervention Measures

Quản lý vốn

Các biện pháp giám sát chặt chẽ mà NHNN áp dụng khi ngân hàng có dấu hiệu suy giảm vốn nhưng chưa vi phạm ngưỡng pháp định.

Biện pháp giảm RWA tín dụng

Credit RWA Reduction Measures

Quản lý vốn

Các giải pháp như bán khoản vay, securitization, bảo lãnh và tăng tỷ lệ cho vay có bảo đảm nhằm giảm mức RWA và nới rộng biên độ an toàn vốn.

Biện pháp khắc phục khi CAR dưới ngưỡng quy định

CAR Breach Remediation Measures

Quản lý vốn

Tập hợp các hành động như hạn chế chia cổ tức, cắt giảm tín dụng, tăng vốn hoặc tái cơ cấu khi tỷ lệ CAR giảm xuống dưới mức tối thiểu theo quy định.

Biện pháp tăng vốn khi CAR sắp vi phạm ngưỡng pháp định

Capital Recovery Measures When CAR Approaches Regulatory Threshold

Quản lý vốn

Tập hợp hành động khẩn cấp gồm hạn chế chia cổ tức, thắt chặt cho vay, phát hành vốn mới và yêu cầu cổ đông góp thêm vốn trước khi vi phạm ngưỡng CAR quy định.

Bài kiểm tra EBA về vốn

EBA EU-wide Stress Test

Quản lý vốn

Cơ quan Ngân hàng Châu Âu (EBA) thực hiện định kỳ, kết quả ảnh hưởng đến yêu cầu vốn Pillar 2 cho các ngân hàng EU.

Bài kiểm tra ngược vốn

Reverse Capital Stress Test

Quản lý vốn

Phương pháp xác định mức tổn thất tối đa mà ngân hàng có thể chịu được trước khi vốn cạn kiệt.

Bài kiểm tra sức chịu đựng vốn CCAR

Comprehensive Capital Analysis and Review (CCAR)

Quản lý vốn

Bài stress test hàng năm của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed), ảnh hưởng đến chính sách cổ tức và mua lại cổ phiếu.

Bài toán định giá khi phát hành vốn mới cho cổ đông

Valuation Challenge When Issuing New Equity to Shareholders

Quản lý vốn

Bài toán xác định giá phát hành hợp lý nhằm cân bằng giữa huy động đủ vốn, hạn chế pha loãng giá trị cổ đông hiện hữu và tuân thủ mệnh giá tối thiểu.

Báo cáo COREP về vốn

COREP Capital Reporting

Quản lý vốn

Báo cáo thống nhất về tỷ lệ an toàn vốn theo chuẩn EBA, gồm các chỉ tiêu CET1, Tier 1, CAR và đòn bẩy theo khuôn khổ Basel.

Báo cáo ICAAP hàng năm

Annual ICAAP Report

Quản lý vốn

Báo cáo tự đánh giá mức đủ vốn nội bộ ngân hàng nộp cho NHNN theo Thông tư hướng dẫn về quản trị vốn.

Báo cáo MCR gửi Ngân hàng Nhà nước

Minimum Capital Requirement Report

Quản lý vốn

Là báo cáo ngân hàng phải nộp cho NHNN chứng minh việc duy trì vốn tự có tối thiểu MCR cho từng loại rủi ro theo mẫu biểu và tần suất quy định.

Báo cáo Pillar 3 về quản lý vốn

Pillar 3 Capital Disclosure

Quản lý vốn

Báo cáo công khai thông tin về cơ cấu vốn, tài sản rủi ro và hệ số an toàn theo yêu cầu trụ cột 3 của Basel.

Báo cáo SREP về mức đủ vốn

SREP Capital Adequacy Report

Quản lý vốn

Là báo cáo kết quả Quy trình đánh giá giám sát tổng thể SREP do cơ quan quản lý thực hiện, trong đó có đánh giá mức đủ vốn của ngân hàng và yêu cầu vốn Pillar 2.

Báo cáo TLAC theo FSB

TLAC Report per FSB

Quản lý vốn

Báo cáo về khả năng hấp thụ tổn thất tổng thể theo tiêu chuẩn Hội đồng ổn định tài chính FSB, áp dụng cho ngân hàng toàn cầu.

Báo cáo biến động CET1

CET1 Movement Report

Quản lý vốn

Là báo cáo thống kê chi tiết các yếu tố làm tăng hoặc giảm vốn CET1 trong kỳ như phát hành mới, cổ tức, lỗ lũy kế, khấu trừ và điều chỉnh khác.

Báo cáo chi tiết RWA theo ngành kinh tế

RWA Breakdown Report by Industry

Quản lý vốn

Báo cáo nội bộ phân tích cơ cấu tài sản có rủi ro theo từng ngành kinh tế, hỗ trợ giám sát mức độ tập trung tín dụng và nhu cầu vốn.

Báo cáo cơ cấu vốn định kỳ

Periodic Capital Structure Report

Quản lý vốn

Là báo cáo phân tích chi tiết cơ cấu vốn theo từng thời kỳ, giúp ban lãnh đạo theo dõi biến động và đưa ra quyết định quản lý vốn kịp thời.

Báo cáo giám sát hệ số CAR theo thời gian thực

Real-Time CAR Monitoring Report

Quản lý vốn

Là báo cáo tự động cập nhật tỷ lệ CAR từng giờ hoặc từng ngày, giúp phát hiện sớm xu hướng sụt giảm vốn so với ngưỡng cho phép.

Báo cáo hiệu quả phân bổ vốn

Capital allocation effectiveness report

Quản lý vốn

Báo cáo đánh giá mức sinh lời và rủi ro của các đơn vị/danh mục theo vốn được phân bổ, làm cơ sở tái phân bổ vốn.

Báo cáo hiệu quả sử dụng vốn

Capital Utilization Efficiency Report

Quản lý vốn

Báo cáo đánh giá hiệu quả phân bổ vốn thông qua các chỉ số ROE, ROA, RAROC và vòng quay vốn.

Báo cáo kiểm toán vốn ngân hàng

Capital Adequacy Audit Report

Quản lý vốn

Báo cáo do kiểm toán nội bộ hoặc kiểm toán độc lập phát hành đánh giá tính đầy đủ, chính xác và tuân thủ của số liệu CAR và vốn tự có.

Báo cáo kết quả stress test vốn

Capital Stress Test Result Report

Quản lý vốn

Báo cáo tổng hợp kết quả mô phỏng các kịch bản stress, trình bày tác động đến CET1, CAR và các hệ số an toàn vốn.

Báo cáo phân tích khoảng cách vốn

Capital Gap Analysis Report

Quản lý vốn

Báo cáo phân tích chênh lệch giữa vốn cần thiết (ICAAP) và vốn khả dụng, đề xuất biện pháp khắc phục.

Báo cáo phục hồi vốn

Capital Recovery Report

Quản lý vốn

Báo cáo chi tiết các biện pháp khôi phục tỷ lệ CAR trong tình huống ngân hàng bị ảnh hưởng nặng bởi rủi ro.

Báo cáo quản trị vốn định kỳ

Periodic Capital Management Report

Quản lý vốn

Báo cáo nội bộ trình Ban lãnh đạo và HĐQT về tình hình vốn, tỷ lệ an toàn và các chỉ tiêu liên quan theo định kỳ tháng/quý.

Báo cáo rủi ro tập trung vốn

Capital Concentration Risk Report

Quản lý vốn

Là báo cáo đánh giá mức độ tập trung vốn theo ngành kinh tế, khu vực địa lý và nhóm khách hàng trong danh mục tín dụng của ngân hàng.

Báo cáo tuân thủ yêu cầu TLAC

TLAC Compliance Report

Quản lý vốn

Là báo cáo định kỳ ngân hàng D-SIB phải gửi NHNN về tình hình đáp ứng yêu cầu khả năng hấp thụ tổn thất tổng hợp TLAC theo chuẩn Hội đồng Ổn định Tài chính.

Báo cáo tăng trưởng vốn hàng quý

Quarterly Capital Growth Report

Quản lý vốn

Báo cáo nội bộ trình Ban điều hành về biến động vốn tự có, vốn pháp định và các chỉ tiêu an toàn vốn theo quý, kèm phân tích nguyên nhân.

Báo cáo tăng trưởng vốn hữu cơ

Organic Capital Growth Report

Quản lý vốn

Báo cáo thống kê tăng trưởng vốn đến từ lợi nhuận giữ lại, phát hành cổ phiếu mới và các nguồn nội sinh khác, không bao gồm M&A.