Thư viện thuật ngữ ngân hàng

Tra cứu 12298 thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng, tài chính. Giải thích chi tiết, ví dụ thực tế — phục vụ ôn thi tuyển dụng ngân hàng.

Tất cả danh mục / Quản lý vốn

Hiển thị 2040 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn

Báo cáo giám sát hệ số CAR theo thời gian thực

Real-Time CAR Monitoring Report

Quản lý vốn

Là báo cáo tự động cập nhật tỷ lệ CAR từng giờ hoặc từng ngày, giúp phát hiện sớm xu hướng sụt giảm vốn so với ngưỡng cho phép.

Báo cáo hiệu quả sử dụng vốn

Capital Utilization Efficiency Report

Quản lý vốn

Báo cáo đánh giá hiệu quả phân bổ vốn thông qua các chỉ số ROE, ROA, RAROC và vòng quay vốn.

Báo cáo kiểm toán vốn ngân hàng

Capital Adequacy Audit Report

Quản lý vốn

Báo cáo do kiểm toán nội bộ hoặc kiểm toán độc lập phát hành đánh giá tính đầy đủ, chính xác và tuân thủ của số liệu CAR và vốn tự có.

Báo cáo kết quả stress test vốn

Capital Stress Test Result Report

Quản lý vốn

Báo cáo tổng hợp kết quả mô phỏng các kịch bản stress, trình bày tác động đến CET1, CAR và các hệ số an toàn vốn.

Báo cáo phân tích khoảng cách vốn

Capital Gap Analysis Report

Quản lý vốn

Báo cáo phân tích chênh lệch giữa vốn cần thiết (ICAAP) và vốn khả dụng, đề xuất biện pháp khắc phục.

Báo cáo phục hồi vốn

Capital Recovery Report

Quản lý vốn

Báo cáo chi tiết các biện pháp khôi phục tỷ lệ CAR trong tình huống ngân hàng bị ảnh hưởng nặng bởi rủi ro.

Báo cáo quản trị vốn định kỳ

Periodic Capital Management Report

Quản lý vốn

Báo cáo nội bộ trình Ban lãnh đạo và HĐQT về tình hình vốn, tỷ lệ an toàn và các chỉ tiêu liên quan theo định kỳ tháng/quý.

Báo cáo rủi ro tập trung vốn

Capital Concentration Risk Report

Quản lý vốn

Là báo cáo đánh giá mức độ tập trung vốn theo ngành kinh tế, khu vực địa lý và nhóm khách hàng trong danh mục tín dụng của ngân hàng.

Báo cáo tuân thủ yêu cầu TLAC

TLAC Compliance Report

Quản lý vốn

Là báo cáo định kỳ ngân hàng D-SIB phải gửi NHNN về tình hình đáp ứng yêu cầu khả năng hấp thụ tổn thất tổng hợp TLAC theo chuẩn Hội đồng Ổn định Tài chính.

Báo cáo tăng trưởng vốn hàng quý

Quarterly Capital Growth Report

Quản lý vốn

Báo cáo nội bộ trình Ban điều hành về biến động vốn tự có, vốn pháp định và các chỉ tiêu an toàn vốn theo quý, kèm phân tích nguyên nhân.

Báo cáo tăng trưởng vốn hữu cơ

Organic Capital Growth Report

Quản lý vốn

Báo cáo thống kê tăng trưởng vốn đến từ lợi nhuận giữ lại, phát hành cổ phiếu mới và các nguồn nội sinh khác, không bao gồm M&A.

Báo cáo tỷ lệ CAR định kỳ

Periodic CAR Ratio Report

Quản lý vốn

Báo cáo gửi NHNN và công bố thông tin về tỷ lệ an toàn vốn theo quy định, bao gồm các thành phần vốn cấp 1, cấp 2 và tài sản rủi ro.

Báo cáo tỷ lệ đòn bẩy an toàn

Leverage Ratio Reporting

Quản lý vốn

Báo cáo định kỳ theo Thông tư 31/2019/TT-NHNN về tỷ lệ đòn bẩy của ngân hàng, nộp cho NHNN và công bố công khai.

Báo cáo vốn cho HĐQT

Capital Report to Board

Quản lý vốn

Báo cáo định kỳ gửi Hội đồng quản trị về tình hình vốn, CAR, đòn bẩy và các chỉ tiêu quản trị vốn.

Báo cáo vốn nội bộ hàng tháng

Monthly Internal Capital Report

Quản lý vốn

Là báo cáo định kỳ nội bộ cập nhật tình hình vốn tự có, RWA và các tỷ lệ an toàn vốn hàng tháng phục vụ Ban lãnh đạo.

Báo cáo vốn theo Basel

Basel Capital Reporting

Quản lý vốn

Báo cáo định kỳ về tỷ lệ an toàn vốn, cơ cấu vốn pháp định và các chỉ tiêu liên quan theo chuẩn mực Basel gửi cơ quan quản lý.

Báo cáo vốn theo Thông tư 41/2016

Capital Report under Circular 41/2016

Quản lý vốn

Báo cáo tỷ lệ an toàn vốn theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Báo cáo vốn theo chuẩn IFRS 9

Capital Report under IFRS 9

Quản lý vốn

Báo cáo vốn áp dụng theo chuẩn kế toán quốc tế IFRS 9 về phân loại và đo lường công cụ tài chính.

Báo cáo vốn đột xuất

Ad-hoc Capital Report

Quản lý vốn

Báo cáo vốn lập khi có sự kiện bất thường ảnh hưởng đáng kể đến tỷ lệ an toàn vốn.

Báo cáo đánh giá chất lượng vốn

Capital Quality Assessment Report

Quản lý vốn

Báo cáo phân tích cơ cấu vốn theo chất lượng (CET1, AT1, Tier 2), đánh giá khả năng hấp thụ lỗ của vốn.

Báo cáo đòn bẩy điều chỉnh vốn

Capital-Adjusted Leverage Report

Quản lý vốn

Báo cáo phân tích ảnh hưởng của các điều chỉnh vốn (khấu trừ, loại trừ) lên tỷ lệ đòn bẩy theo chuẩn Basel III.

Báo cáo đối chiếu vốn nội bộ

Internal Capital Reconciliation Report

Quản lý vốn

Báo cáo đối chiếu số liệu vốn giữa các hệ thống kế toán, báo cáo quản trị và báo cáo pháp lý gửi NHNN.

Bù đắp vốn giữa các chủ thể

Cross-entity capital netting

Quản lý vốn

Kỹ thuật tính toán vốn hợp nhất cho phép bù trừ giữa các công ty con trong cùng tập đoàn ngân hàng theo quy định Basel.

Bơm vốn khẩn cấp cho NHTM

Emergency capital injection to banks

Quản lý vốn

Hành động cấp vốn cứu trợ khẩn cấp từ NHNN hoặc ngân sách khi ngân hàng mất khả năng thanh toán, thường kèm điều kiện tái cơ cấu và giám sát đặc biệt.

Bản cáo bạch phát hành chứng khoán vốn

Capital securities issuance prospectus

Quản lý vốn

Tài liệu công bố thông tin chi tiết về đợt phát hành cổ phiếu hoặc trái phiếu vốn, cung cấp cho nhà đầu tư trước khi tham gia mua.

Bản đồ nhiệt vốn

Capital Heat Map

Quản lý vốn

Ma trận trực quan thể hiện mức độ sử dụng vốn và rủi ro tập trung theo từng đơn vị kinh doanh hoặc danh mục.

Bản đồ phân bổ vốn theo chi nhánh

Branch Capital Allocation Map

Quản lý vốn

Sơ đồ trực quan phân bổ hạn mức vốn kinh tế cho từng chi nhánh và đơn vị kinh doanh dựa trên quy mô, rủi ro và hiệu quả sử dụng vốn.

Bảng cân đối vốn dự phòng cuối kỳ

Period-end Capital Provision Balance

Quản lý vốn

Báo cáo trình bày số dư các quỹ dự trữ vốn, dự phòng bổ sung vốn và các khoản dự phòng tổn thất ảnh hưởng đến vốn tại ngày kết thúc kỳ báo cáo.

Bảng theo dõi quản lý vốn

Capital Management Dashboard

Quản lý vốn

Là công cụ trực quan hóa các chỉ tiêu vốn quan trọng (CAR, đòn bẩy, RWA, dư địa vốn) giúp Ban lãnh đạo ra quyết định nhanh.

Bảng điều khiển vốn

Capital Dashboard

Quản lý vốn

Công cụ trực quan hóa các chỉ số vốn chính (CAR, Tier 1, đòn bẩy) giúp ban lãnh đạo theo dõi tình trạng vốn theo thời gian thực.