Thuật ngữ: Quản lý vốn

Hiển thị 4154 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.

Tất cả danh mục / Quản lý vốn

Trang 22/139 · 4154 thuật ngữ

Giám sát vốn tập đoàn ngân hàng

Banking Group Capital Supervision

Quản lý vốn

Hoạt động giám sát của NHNN đối với vốn hợp nhất toàn tập đoàn, phát hiện sớm rủi ro truyền nhiễm giữa công ty mẹ và con.

Giám sát vốn từ xa

Off-site Capital Supervision

Quản lý vốn

Hoạt động giám sát định kỳ của NHNN dựa trên báo cáo vốn và dữ liệu thống kê mà không cần kiểm tra trực tiếp tại ngân hàng.

Giám sát vốn từ xa qua hệ thống thông tin

Remote Capital Monitoring via Information System

Quản lý vốn

Hoạt động giám sát tỷ lệ an toàn vốn và chất lượng vốn của ngân hàng thông qua hệ thống báo cáo điện tử trực tuyến mà không cần thanh tra tại chỗ.

Giảm RWA bằng bán nợ

RWA Reduction via Loan Sale

Quản lý vốn

Là hoạt động chuyển nhượng khoản vay cho bên thứ ba thông qua Công ty Quản lý tài sản hoặc thị trường thứ cấp, giúp giảm trực tiếp tài sản có rủi ro trên bảng cân đối.

Giảm trừ RWA kỹ thuật

Technical RWA Deduction

Quản lý vốn

Các khoản điều chỉnh kỹ thuật làm giảm RWA khi tính toán tỷ lệ an toàn vốn theo quy định.

Giảm vốn cổ phần ưu đãi

Reduction of preferred share capital

Quản lý vốn

Thủ tục hoàn trả hoặc mua lại vốn cổ phần ưu đãi đã phát hành, ảnh hưởng đến cơ cấu vốn Tier 1 hoặc Tier 2 tùy loại.

Giảm vốn khi lỗ lũy kế vượt 50%

Capital reduction when accumulated losses exceed 50%

Quản lý vốn

Theo Luật Doanh nghiệp và Luật các TCTD, khi lỗ lũy kế vượt quá 50% vốn điều lệ thực góp, ngân hàng phải xử lý để khôi phục vốn.

Giảm vốn qua mua lại cổ phiếu quỹ

Capital Reduction via Treasury Share Buyback

Quản lý vốn

Là phương pháp giảm vốn chủ sở hữu thông qua mua lại cổ phiếu đã phát hành rồi hủy bỏ. Ngân hàng chỉ được thực hiện khi vốn vượt xa yêu cầu và phải được NHNN chấp thuận.

Giảm vốn yêu cầu nhờ kỹ thuật giảm thiểu rủi ro tín dụng

CRM Capital Relief

Quản lý vốn

Mức vốn được giảm trừ khi ngân hàng sử dụng các kỹ thuật CRM hợp lệ như tài sản đảm bảo, bảo lãnh hoặc bảo hiểm tín dụng.

Giảm vốn yêu cầu nhờ netting

Netting Capital Relief

Quản lý vốn

Tiết kiệm vốn khi ngân hàng áp dụng thỏa thuận bù trừ pháp lý hợp lệ giữa các giao dịch phái sinh với cùng một đối tác.

Giảm vốn điều lệ

Decrease of Charter Capital

Quản lý vốn

Quyết định của Đại hội cổ đông về việc giảm mức vốn điều lệ, phải tuân thủ quy định về tỷ lệ an toàn vốn và được NHNN chấp thuận.

Giảm vốn điều lệ khi lỗ kéo dài

Capital Reduction Due to Sustained Losses

Quản lý vốn

Biện pháp bắt buộc khi ngân hàng lỗ lũy kế vượt phần vốn còn lại, thực hiện bù lỗ bằng vốn và phải thông báo cho NHNN để xin ý kiến.

Giấy chứng nhận góp vốn

Capital Contribution Certificate

Quản lý vốn

Chứng từ pháp lý xác nhận cổ đông đã hoàn thành nghĩa vụ góp vốn vào ngân hàng, là căn cứ cấp giấy chứng nhận sở hữu cổ phần.

Giấy phép tăng vốn của Ngân hàng Nhà nước

NHNN Approval for Capital Increase

Quản lý vốn

Ngân hàng phải nộp hồ sơ xin phê duyệt tăng vốn điều lệ cho NHNN, đặc biệt khi có sự tham gia của nhà đầu tư nước ngoài hoặc cổ đông chiến lược.

Giới hạn chi trả cổ tức khi CAR thấp

Dividend Payout Restriction under Low CAR

Quản lý vốn

Theo Thông tư 41/2016, khi CAR xuống dưới ngưỡng quy định, ngân hàng bị hạn chế hoặc cấm chia cổ tức bằng tiền mặt để bảo toàn vốn.

Giới hạn chi trả cổ tức theo CAR

Dividend Payout Cap by CAR

Quản lý vốn

Khi CAR + biên bảo tồn dưới ngưỡng quy định, NHNN áp giới hạn tỷ lệ chi trả cổ tức để bảo toàn vốn.

Giới hạn chi trả cổ tức theo quy định

Regulatory Dividend Distribution Limit

Quản lý vốn

Mức tối đa lợi nhuận được phép trả cổ tức do NHNN quy định, đặc biệt khi ngân hàng không đáp ứng yêu cầu vốn hoặc vi phạm các tỷ lệ an toàn.

Giới hạn khấu trừ vốn cấp 2 từ tài sản

Tier 2 Asset Deduction Limit

Quản lý vốn

Quy định về mức khấu trừ tối đa giữa các khoản mục tài sản và vốn cấp 2, đảm bảo chất lượng vốn.

Giới hạn mua lại cổ phiếu ngân hàng

Bank Share Buyback Limit

Quản lý vốn

Mức trần cổ tức và mua lại cổ phiếu để bảo đảm vốn không giảm dưới ngưỡng bộ đệm bảo tồn.

Giới hạn phân bổ vốn cho khách hàng lớn

Single-Name Capital Allocation Limit

Quản lý vốn

Mức vốn tối đa có thể phân bổ cho một khách hàng hoặc nhóm khách hàng liên quan, nhằm kiểm soát rủi ro tập trung tín dụng.

Giới hạn phân bổ vốn ngành

Sectoral Capital Allocation Limit

Quản lý vốn

Hạn mức vốn tối đa được phân bổ cho từng ngành kinh tế nhằm kiểm soát mức độ tập trung rủi ro tín dụng trong danh mục.

Giới hạn phân bổ vốn theo khu vực địa lý

Geographical Capital Allocation Limit

Quản lý vốn

Hạn mức vốn cho phép phân bổ theo từng khu vực địa lý, hạn chế rủi ro tập trung tại một vùng miền hay quốc gia.

Giới hạn phân bổ vốn theo ngành kinh tế

Sectoral Capital Allocation Limit

Quản lý vốn

Hạn mức phân bổ vốn cho từng ngành kinh tế nhằm kiểm soát rủi ro tập trung và bảo đảm đa dạng hóa danh mục.

Giới hạn phân bổ vốn theo đơn vị kinh doanh

Capital Allocation Limit by Business Unit

Quản lý vốn

Hạn mức vốn tối đa được giao cho từng khối kinh doanh, là công cụ kiểm soát rủi ro tập trung vốn.

Giới hạn phân phối lợi nhuận

Profit distribution restriction limits

Quản lý vốn

Mức trần phân phối lợi nhuận áp dụng khi vốn vi phạm ngưỡng kết hợp, được tính theo công thức của Basel.

Giới hạn phân phối lợi nhuận M-MDA

Maximum Distributable Amount Threshold

Quản lý vốn

Mức phân phối lợi nhuận tối đa (cổ tức, thưởng cổ phiếu) khi vốn CET1 rơi vào vùng biên đệm, theo quy định CRR của EU và thông lệ Basel.

Giới hạn phân phối lợi nhuận khi vốn yếu

Distribution Restriction when Capital is Weak

Quản lý vốn

Quy định giới hạn tỷ lệ lợi nhuận được phép chia cổ tức, mua lại cổ phiếu khi vốn CET1 rơi vào vùng kích hoạt bộ đệm bảo tồn.

Giới hạn phân phối lợi nhuận theo biên hộ

Distribution Restriction by Buffer

Quản lý vốn

Quy định giới hạn tỷ lệ lợi nhuận được phép phân phối khi vốn CET1 rơi vào vùng biên hộ bảo tồn theo Thông tư 41/2016.

Giới hạn phân phối vốn vượt ngưỡng

Capital Distribution Restriction above Threshold

Quản lý vốn

Khi CET1 rơi vào vùng biên bảo tồn, ngân hàng bị hạn chế chi trả cổ tức, thưởng cổ phiếu và mua lại cổ phiếu quỹ.

Giới hạn sàn đầu ra

Output Floor

Quản lý vốn

Quy định Basel IV yêu cầu tài sản rủi ro theo phương pháp nội bộ không được thấp hơn 72,5% RWA theo phương pháp chuẩn hóa.