Thuật ngữ: Quản lý vốn

Hiển thị 4154 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.

Tất cả danh mục / Quản lý vốn

Trang 26/139 · 4154 thuật ngữ

Hành động vốn tự động theo cơ chế đã cam kết

Pre-committed Capital Actions

Quản lý vốn

Các biện pháp tăng/giảm vốn đã được HĐQT phê duyệt trước, kích hoạt tự động khi CAR chạm ngưỡng cảnh báo.

HĐQT phê duyệt kế hoạch vốn

Board Approval of Capital Plan

Quản lý vốn

Nghị quyết của Hội đồng quản trị phê duyệt kế hoạch vốn hàng năm, bao gồm mức vốn mục tiêu, lộ trình tăng vốn và ngân sách phân bổ.

Hướng dẫn Pillar 2

Pillar 2 Guidance

Quản lý vốn

Là phần vốn Pillar 2 mà NHNN khuyến nghị ngân hàng duy trì vượt mức yêu cầu. Pillar 2 Guidance không bắt buộc nhưng nếu vi phạm có thể dẫn đến biện pháp giám sát.

Hướng dẫn vốn Pillar 2 (P2G)

Pillar 2 Capital Guidance (P2G)

Quản lý vốn

Hướng dẫn vốn Pillar 2 là mức vốn dự phòng do cơ quan giám sát khuyến nghị nhưng không bắt buộc, giúp ngân hàng vượt qua kịch bản suy giảm.

Hướng dẫn vốn bổ sung Pillar 2

Pillar 2 Capital Guidance

Quản lý vốn

Khuyến nghị không bắt buộc từ NHNN về mức vốn nên duy trì vượt trên yêu cầu tối thiểu, giúp ngân hàng chuẩn bị cho các kịch bản suy thoái tiềm ẩn.

Hạch toán dự phòng để bảo vệ vốn

Provisioning to Protect Capital

Quản lý vốn

Việc trích lập dự phòng rủi ro tín dụng nhằm giảm lợi nhuận phân phối, bảo vệ vốn khỏi tổn thất tiềm ẩn và cải thiện chất lượng tài sản.

Hạn chế chi trả cổ tức

Dividend Restriction

Quản lý vốn

Biện pháp cơ quan quản lý áp dụng khi ngân hàng không đáp ứng yêu cầu vốn, nhằm bảo toàn nguồn vốn nội bộ.

Hạn chế chi trả cổ tức bằng tiền

Cash Dividend Distribution Restrictions

Quản lý vốn

Quy định giới hạn chi trả cổ tức bằng tiền khi CAR không đạt ngưỡng an toàn theo quy định của NHNN.

Hạn chế chi trả cổ tức khi CAR dưới ngưỡng

Dividend Restriction When CAR Below Threshold

Quản lý vốn

Theo Thông tư hướng dẫn của NHNN, ngân hàng phải hạn chế chi trả cổ tức bằng tiền khi tỷ lệ CAR xuống dưới một ngưỡng nhất định để bảo toàn vốn.

Hạn chế chi trả cổ tức theo vốn

Dividend Payout Restriction based on Capital

Quản lý vốn

Quy định nội bộ và pháp luật về việc hạn chế chia cổ tức khi tỷ lệ CAR xuống thấp dưới ngưỡng.

Hạn chế chia cổ tức khi vốn yếu

Dividend Restriction under Weak Capital

Quản lý vốn

Là quy định của NHNN hạn chế hoặc cấm NHTM chia cổ tức khi CAR dưới ngưỡng an toàn nhằm bảo toàn vốn.

Hạn chế chuyển vốn giữa các công ty con

Intra-group Capital Transfer Restrictions

Quản lý vốn

Các quy định giới hạn khả năng chuyển vốn tự do giữa ngân hàng mẹ và công ty con nhằm bảo vệ an toàn vốn từng đơn vị.

Hạn chế chuyển vốn giữa các đơn vị

Capital Transfer Restriction between Entities

Quản lý vốn

Quy định giới hạn luân chuyển vốn giữa công ty mẹ, công ty con và chi nhánh nhằm bảo vệ vốn tập đoàn hợp nhất trong khủng hoảng.

Hạn chế chuyển vốn giữa công ty con

Intra-Group Capital Transfer Restriction

Quản lý vốn

Là giới hạn pháp lý về việc chuyển vốn giữa công ty mẹ và công ty con trong cùng tập đoàn. Hạn chế này nhằm bảo vệ từng pháp nhân nhưng có thể cản trở quản lý vốn tập trung.

Hạn chế chuyển vốn nội bộ tập đoàn

Intra-group Capital Transfer Restrictions

Quản lý vốn

Giới hạn chuyển vốn từ công ty mẹ sang công ty con và ngược lại nhằm bảo vệ năng lực vốn từng pháp nhân.

Hạn chế chuyển vốn ra nước ngoài

Capital Outflow Restrictions

Quản lý vốn

Hạn chế chuyển vốn ra nước ngoài nhằm kiểm soát dòng vốn, đảm bảo thanh khoản ngoại tệ và ổn định tỷ giá theo quy định quản lý ngoại hối.

Hạn chế chuyển vốn xuyên biên giới

Cross-border Capital Transfer Restrictions

Quản lý vốn

Các quy định pháp lý giới hạn việc chuyển vốn giữa ngân hàng mẹ và công ty con ở các quốc gia khác nhau, ảnh hưởng đến khả năng bổ sung vốn.

Hạn chế mua lại cổ phiếu

Share Buyback Restriction

Quản lý vốn

Biện pháp siết chặt nhằm ngăn ngân hàng rút vốn tự có qua hoạt động mua lại cổ phiếu quỹ.

Hạn chế mua lại cổ phiếu quỹ

Treasury Share Buyback Restriction

Quản lý vốn

Giới hạn việc mua lại cổ phiếu quỹ để bảo toàn vốn khi ngân hàng đối mặt với khó khăn tài chính.

Hạn chế phân phối MDA

Maximum Distributable Amount Restriction

Quản lý vốn

Giới hạn tối đa về cổ tức, thưởng và mua lại cổ phiếu áp dụng khi CET1 rơi vào vùng biên đệm bảo tồn vốn theo Thông tư 41/2016.

Hạn chế phân phối lợi nhuận

Distribution Restriction

Quản lý vốn

Hạn chế trả cổ tức, thưởng cổ phiếu khi CAR dưới ngưỡng bộ đệm bảo tồn theo Basel III.

Hạn chế phân phối lợi nhuận khi CAR thấp

Capital Distribution Restriction Trigger

Quản lý vốn

Quy định buộc ngân hàng không được trả cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu nếu CAR rơi vào vùng đệm, nhằm bảo toàn vốn an toàn.

Hạn chế phân phối lợi nhuận khi thiếu vốn

Distribution Restriction due to Capital Shortfall

Quản lý vốn

Quy định hạn chế chi trả cổ tức, thưởng và lương khi ngân hàng không đáp ứng yêu cầu vốn kết hợp gồm vốn CET1, biên bảo tồn và biên chống chu kỳ.

Hạn chế phân phối lợi nhuận khi vi phạm đệm vốn kết hợp

Distribution Restrictions under Combined Buffer Breach

Quản lý vốn

Theo Basel III, khi CAR rơi vào vùng đệm kết hợp, ngân hàng bị hạn chế chia cổ tức, thưởng và mua lại cổ phiếu quỹ.

Hạn chế phân phối vốn

Capital Distribution Restrictions

Quản lý vốn

Các biện pháp hạn chế trả cổ tức, thưởng cổ phiếu hoặc mua lại cổ phiếu khi ngân hàng vi phạm biên đệm vốn.

Hạn chế phân phối vốn MDA

Maximum Distributable Amount (MDA)

Quản lý vốn

Giới hạn số tiền tối đa ngân hàng được phân phối vốn khi CAR hoặc bộ đệm vốn vi phạm ngưỡng quy định, theo chuẩn Basel III và pháp luật Việt Nam.

Hạn chế phân phối vốn theo Basel

Basel Distribution Restriction

Quản lý vốn

Quy định của Basel cấm hoặc hạn chế chi trả cổ tức, thưởng cổ phiếu khi CET1 + biên bảo tồn không đạt yêu cầu.

Hạn chế phân phối vốn theo quy định

Regulatory restrictions on capital distribution

Quản lý vốn

Quy định hạn chế chi trả cổ tức, mua lại cổ phiếu ưu đãi khi ngân hàng không đáp ứng biên đệm vốn kết hợp.

Hạn chế phân phối vốn tự động

Automatic Distribution Restriction

Quản lý vốn

Quy tắc tự động hạn chế việc phân chia vốn khi các chỉ tiêu an toàn vốn dưới ngưỡng nhất định.

Hạn chế rút vốn khi ngân hàng bị kiểm soát đặc biệt

Capital withdrawal restrictions under special control

Quản lý vốn

Lệnh cấm hoặc hạn chế chuyển nhượng vốn, chia cổ tức khi ngân hàng được đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt theo quyết định của NHNN.