Thuật ngữ: Quản lý vốn
Hiển thị 4154 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.
Trang 3/139 · 4154 thuật ngữ
Báo cáo tỷ lệ CAR định kỳ
Periodic CAR Ratio Report
Báo cáo gửi NHNN và công bố thông tin về tỷ lệ an toàn vốn theo quy định, bao gồm các thành phần vốn cấp 1, cấp 2 và tài sản rủi ro.
Báo cáo tỷ lệ đòn bẩy an toàn
Leverage Ratio Reporting
Báo cáo định kỳ theo Thông tư 31/2019/TT-NHNN về tỷ lệ đòn bẩy của ngân hàng, nộp cho NHNN và công bố công khai.
Báo cáo vốn cho HĐQT
Capital Report to Board
Báo cáo định kỳ gửi Hội đồng quản trị về tình hình vốn, CAR, đòn bẩy và các chỉ tiêu quản trị vốn.
Báo cáo vốn cho cổ đông chiến lược
Capital report for strategic shareholders
Báo cáo chuyên biệt gửi cổ đông lớn và nhà đầu tư tổ chức, làm rõ cơ cấu vốn, kế hoạch tăng trưởng và chính sách cổ tức.
Báo cáo vốn nội bộ hàng tháng
Monthly Internal Capital Report
Là báo cáo định kỳ nội bộ cập nhật tình hình vốn tự có, RWA và các tỷ lệ an toàn vốn hàng tháng phục vụ Ban lãnh đạo.
Báo cáo vốn quản trị nội bộ
Internal capital governance report
Tài liệu tổng hợp kết quả quản trị vốn nội bộ hàng quý, trình HĐQT và Ban điều hành để đưa ra quyết định điều chỉnh chiến lược.
Báo cáo vốn theo Basel
Basel Capital Reporting
Báo cáo định kỳ về tỷ lệ an toàn vốn, cơ cấu vốn pháp định và các chỉ tiêu liên quan theo chuẩn mực Basel gửi cơ quan quản lý.
Báo cáo vốn theo Thông tư 41/2016
Capital Report under Circular 41/2016
Báo cáo tỷ lệ an toàn vốn theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Báo cáo vốn theo chuẩn IFRS 9
Capital Report under IFRS 9
Báo cáo vốn áp dụng theo chuẩn kế toán quốc tế IFRS 9 về phân loại và đo lường công cụ tài chính.
Báo cáo vốn tập đoàn hợp nhất
Consolidated Group Capital Report
Báo cáo tổng hợp vốn tự có, CAR, tỷ lệ đòn bẩy ở cấp tập đoàn ngân hàng và công ty con, loại trừ giao dịch nội bộ.
Báo cáo vốn độc lập công ty con
Standalone Subsidiary Capital Report
Báo cáo vốn riêng lẻ tại từng công ty con để đánh giá khả năng đáp ứng yêu cầu pháp định tại quốc gia sở tại.
Báo cáo vốn đột xuất
Ad-hoc Capital Report
Báo cáo vốn lập khi có sự kiện bất thường ảnh hưởng đáng kể đến tỷ lệ an toàn vốn.
Báo cáo đánh giá chất lượng vốn
Capital Quality Assessment Report
Báo cáo phân tích cơ cấu vốn theo chất lượng (CET1, AT1, Tier 2), đánh giá khả năng hấp thụ lỗ của vốn.
Báo cáo đánh giá khoảng trống vốn
Capital Gap Assessment Report
Là báo cáo định kỳ phân tích chênh lệch giữa vốn hiện có và vốn cần thiết theo kế hoạch kinh doanh, làm cơ sở cho quyết định tăng vốn hoặc điều chỉnh chiến lược.
Báo cáo đánh giá vốn trước thuế
Pre-Tax Capital Assessment Report
Báo cáo phân tích vốn trước khi tính các khoản thuế phải trả, phục vụ so sánh phương án sử dụng vốn giữa các chi nhánh.
Báo cáo đòn bẩy điều chỉnh vốn
Capital-Adjusted Leverage Report
Báo cáo phân tích ảnh hưởng của các điều chỉnh vốn (khấu trừ, loại trừ) lên tỷ lệ đòn bẩy theo chuẩn Basel III.
Báo cáo đối chiếu vốn nội bộ
Internal Capital Reconciliation Report
Báo cáo đối chiếu số liệu vốn giữa các hệ thống kế toán, báo cáo quản trị và báo cáo pháp lý gửi NHNN.
Báo động vốn mức vàng
Amber Capital Alert
Mức báo động trung gian khi CAR tiệm cận ngưỡng pháp định, yêu cầu đơn vị giải trình và điều chỉnh kế hoạch.
Báo động vốn mức đỏ
Red Capital Alert
Mức báo động cao nhất khi tỷ lệ CAR giảm xuống dưới ngưỡng pháp định, kích hoạt biện pháp can thiệp khẩn cấp.
Bù lỗ từ quỹ dự trữ
Loss Offset From Reserve Fund
Thủ tục sử dụng các quỹ dự trữ đã trích lập để bù đắp phần lỗ phát sinh trong năm, giúp bảo toàn vốn điều lệ và các chỉ tiêu an toàn vốn.
Bù trừ rủi ro tín dụng giảm RWA
Credit Risk Netting for RWA Reduction
Sử dụng bù trừ giữa các khoản phải đòi với cùng đối tác, cùng tài sản bảo đảm để giảm RWA và yêu cầu vốn.
Bù đắp RWA trong tập đoàn
Group RWA Netting
Phương pháp hợp nhất RWA giữa công ty mẹ và công ty con, loại bỏ giao dịch nội bộ trùng lặp.
Bù đắp vốn giữa các chủ thể
Cross-entity capital netting
Kỹ thuật tính toán vốn hợp nhất cho phép bù trừ giữa các công ty con trong cùng tập đoàn ngân hàng theo quy định Basel.
Bơm vốn khẩn cấp cho NHTM
Emergency capital injection to banks
Hành động cấp vốn cứu trợ khẩn cấp từ NHNN hoặc ngân sách khi ngân hàng mất khả năng thanh toán, thường kèm điều kiện tái cơ cấu và giám sát đặc biệt.
Bơm vốn qua công ty con
Capital Injection via Subsidiary
Hình thức tăng vốn gián tiếp bằng cách rót vốn qua công ty con thay vì trực tiếp vào ngân hàng.
Bơm vốn từ công ty mẹ
Capital Injection from Parent
Giao dịch công ty mẹ chuyển vốn cho công ty con ngân hàng để tăng cường năng lực vốn, đảm bảo tỷ lệ CAR đáp ứng quy định.
Bản cáo bạch phát hành chứng khoán vốn
Capital securities issuance prospectus
Tài liệu công bố thông tin chi tiết về đợt phát hành cổ phiếu hoặc trái phiếu vốn, cung cấp cho nhà đầu tư trước khi tham gia mua.
Bản đồ nguồn vốn khả dụng
Available Capital Source Map
Công cụ trực quan hóa các nguồn vốn có thể huy động (lợi nhuận giữ lại, cổ phiếu, AT1, Tier 2, MREL) theo thời gian và chi phí.
Bản đồ nhiệt danh mục vốn
Capital Portfolio Heatmap
Công cụ trực quan hóa mức độ rủi ro và hiệu quả sử dụng vốn của từng danh mục bằng bảng màu, giúp ALCO ra quyết định phân bổ nhanh chóng.
Bản đồ nhiệt vốn
Capital Heat Map
Ma trận trực quan thể hiện mức độ sử dụng vốn và rủi ro tập trung theo từng đơn vị kinh doanh hoặc danh mục.