Thuật ngữ: Quản lý vốn

Hiển thị 3821 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.

Tất cả danh mục / Quản lý vốn

Trang 31/128 · 3821 thuật ngữ

Khung Quản lý Vốn Tích hợp

Integrated Capital Management Framework

Quản lý vốn

Hệ thống tổng thể kết nối chính sách vốn, phân bổ vốn, kế hoạch vốn và báo cáo vốn trong một mô hình quản trị thống nhất.

Khung quản lý vốn

Capital management framework

Quản lý vốn

Là tập hợp các chính sách, quy trình, công cụ và cơ cấu tổ chức để quản lý vốn toàn diện. Khung này bao gồm đo lường, phân bổ, giám sát và tối ưu hóa vốn theo ICAAP.

Khung quản lý vốn toàn diện

Comprehensive Capital Management Framework

Quản lý vốn

Bộ khung bao gồm chính sách, quy trình, mô hình và báo cáo quản lý vốn, đảm bảo ngân hàng đạt mục tiêu vốn trong ngắn và dài hạn.

Khung quản lý vốn toàn hàng

Bank-wide Capital Management Framework

Quản lý vốn

Cấu trúc tổng thể gồm chính sách, quy trình, hệ thống đo lường và kiểm soát, đảm bảo quản lý vốn nhất quán từ trụ sở chính đến chi nhánh.

Khung quản lý vốn tổng thể

Comprehensive capital management framework

Quản lý vốn

Bộ khung chính sách, quy trình và công cụ toàn diện giúp ngân hàng hoạch định, giám sát và tối ưu hóa nguồn vốn.

Khung quản trị rủi ro vốn

Capital Risk Governance Framework

Quản lý vốn

Hệ thống các chính sách, quy trình và bộ phận giám sát rủi ro liên quan đến biến động và chất lượng vốn của ngân hàng.

Khung quản trị vốn

Capital Governance Framework

Quản lý vốn

Toàn bộ cơ cấu tổ chức, chính sách và quy trình để quản lý vốn ngân hàng, bao gồm phân bổ trách nhiệm và hệ thống kiểm soát nội bộ.

Khung quản trị vốn 3 tuyến

Three Lines of Defense Capital Governance

Quản lý vốn

Mô hình phân tách trách nhiệm giữa các đơn vị kinh doanh (tuyến 1), quản trị rủi ro (tuyến 2) và kiểm toán nội bộ (tuyến 3) trong quản lý vốn.

Khung quản trị vốn doanh nghiệp

Corporate Capital Governance Framework

Quản lý vốn

Hệ thống chính sách, quy trình và cơ cấu tổ chức quản lý vốn tại ngân hàng, gắn với phân quyền ALCO và HĐQT.

Khung quản trị vốn ngân hàng

Capital Governance Framework

Quản lý vốn

Tập hợp chính sách, quy trình, vai trò HĐQT - ALCO - Khối Rủi ro trong việc ra quyết định phân bổ và tăng trưởng vốn.

Khung quản trị vốn theo Thông tư 13

Capital governance framework per Circular 13

Quản lý vốn

Bộ nguyên tắc và yêu cầu của NHNN quy định về quản trị vốn nội bộ, áp dụng cho các tổ chức tín dụng tại Việt Nam.

Khung quản trị vốn tổng thể

Comprehensive Capital Governance Framework

Quản lý vốn

Khung chính sách, quy trình và cơ chế kiểm soát toàn diện cho việc quản lý vốn tại ngân hàng theo chuẩn Basel.

Khung thời gian phục hồi sau thiếu hụt vốn

Capital Recovery Timeframe

Quản lý vốn

Thời hạn tối đa ngân hàng phải khôi phục tỷ lệ vốn sau khi vi phạm biên đệm bảo tồn.

Khôi phục mức vốn mục tiêu

Restoring target capital level

Quản lý vốn

Quy trình đưa tỷ lệ CAR trở lại mức mục tiêu nội bộ sau khi vi phạm ngưỡng pháp định hoặc vượt ngưỡng cảnh báo.

Khả năng hấp thụ lỗ

Loss Absorbency

Quản lý vốn

Đặc tính của công cụ vốn cho phép ghi giảm hoặc chuyển đổi thành vốn cổ phần thường khi ngân hàng lỗ hoặc vỡ nợ.

Khả năng hấp thụ tổn thất tổng hợp TLAC

Total Loss-Absorbing Capacity (TLAC)

Quản lý vốn

Yêu cầu vốn và nợ có thể bail-in đối với ngân hàng toàn cầu có tầm quan trọng hệ thống (G-SIB) nhằm giảm thiểu rủi ro đạo đức.

Khả năng hấp thụ tổn thất tổng thể TLAC

Total Loss-Absorbing Capacity

Quản lý vốn

Yêu cầu FSB đặt ra cho các ngân hàng toàn cầu G-SIBs, đảm bảo đủ vốn và nợ bậc thấp để hấp thụ tổn thất trong quá trình phân giải.

Khả năng tạo vốn nội sinh

Internal Capital Generation Capacity

Quản lý vốn

Năng lực tự tạo vốn từ lợi nhuận sau thuế chưa phân phối và các quỹ dự trữ, giúp ngân hàng giảm phụ thuộc vào tăng vốn từ bên ngoài.

Khả năng tự tạo vốn nội sinh

Internal Capital Generation (ICG)

Quản lý vốn

Chỉ tiêu đo lợi nhuận giữ lại sau khi trừ cổ tức so với vốn tự có ban đầu, phản ánh năng lực tăng trưởng vốn mà không cần phát hành mới.

Khấu hao vốn cấp 2 vào thời điểm đáo hạn

Tier 2 Amortization at Maturity

Quản lý vốn

Các công cụ vốn cấp 2 có kỳ hạn phải được phân bổ khấu hao đều đặn để đảm bảo không vượt quá giới hạn ghi nhận.

Khấu trừ goodwill khỏi CET1

Goodwill Deduction from CET1

Quản lý vốn

Theo Basel III, toàn bộ goodwill phát sinh từ M&A phải được khấu trừ trực tiếp khỏi vốn CET1 thay vì phân bổ qua chi phí.

Khấu trừ khoản đầu tư khi tính vốn hợp nhất

Investment Deduction in Consolidated Capital Calculation

Quản lý vốn

Loại bỏ giá trị khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết khỏi vốn hợp nhất nhằm tránh đếm vốn hai lần và phản ánh đúng năng lực vốn thực tế.

Khấu trừ khoản đầu tư vượt ngưỡng

Threshold Deduction

Quản lý vốn

Khấu trừ các khoản đầu tư vào tổ chức tài chính vượt ngưỡng 10% vốn CET1 khỏi vốn pháp định.

Khấu trừ lợi thế thương mại

Goodwill deduction

Quản lý vốn

Lợi thế thương mại phát sinh từ hợp nhất kinh doanh phải được khấu trừ toàn bộ khỏi vốn CET1.

Khấu trừ lợi thế thương mại khỏi vốn

Goodwill Deduction from Capital

Quản lý vốn

Quy định phải khấu trừ toàn bộ giá trị lợi thế thương mại phát sinh từ mua bán sáp nhập khỏi vốn tự có.

Khấu trừ lợi thế thương mại khỏi vốn CET1

Goodwill Deduction from CET1

Quản lý vốn

Lợi thế thương mại phát sinh từ M&A hoặc mua lại công ty con phải được khấu trừ toàn bộ khỏi vốn CET1 theo Thông tư 41/2016/TT-NHNN.

Khấu trừ ngưỡng đầu tư vượt mức

Threshold Deduction for Excess Investments

Quản lý vốn

Cơ chế khấu trừ một phần hoặc toàn bộ khoản đầu tư vượt ngưỡng quy định khỏi vốn CET1.

Khấu trừ thuế thu nhập hoãn lại khỏi vốn

Deduction of Deferred Tax Assets

Quản lý vốn

Yêu cầu trừ một phần hoặc toàn bộ tài sản thuế thu nhập hoãn lại ra khỏi vốn tự có theo ngưỡng quy định.

Khấu trừ tài sản thuế hoãn lại

Deferred tax asset deduction

Quản lý vốn

Tài sản thuế hoãn lại phụ thuộc vào lợi nhuận trong tương lai phải được khấu trừ khỏi vốn CET1 theo Basel III.

Khấu trừ tài sản thuế hoãn lại khỏi vốn

Deferred Tax Assets Deduction from Capital

Quản lý vốn

Các khoản thuế hoãn lại phụ thuộc vào lợi nhuận tương lai vượt ngưỡng quy định sẽ bị khấu trừ trực tiếp vào vốn CET1 theo nguyên tắc thận trọng.