Thuật ngữ: Quản lý vốn
Hiển thị 4154 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.
Trang 36/139 · 4154 thuật ngữ
Khấu trừ vốn cho đầu tư vào ngân hàng khác
Capital Deduction for Interbank Investments
Khoản khấu trừ khỏi vốn ngân hàng nhận đầu tư khi cổ phần nắm giữ tại tổ chức tín dụng khác vượt ngưỡng 10% vốn cấp 1 của tổ chức đó.
Khấu trừ vốn khi nắm giữ cổ phiếu công ty con
Capital Deduction for Subsidiary Equity Holdings
Ngân hàng phải khấu trừ khoản đầu tư vào cổ phiếu công ty con tài chính, bảo hiểm ra khỏi vốn CET1 khi lập báo cáo hợp nhất theo Thông tư 41/2016.
Khấu trừ vốn khi nắm giữ cổ phiếu quỹ
Capital deduction for treasury share holdings
Giá trị cổ phiếu quỹ ngân hàng nắm giữ phải được khấu trừ trực tiếp khỏi vốn cấp 1 theo quy định của Thông tư 41/2016/TT-NHNN.
Khấu trừ vốn khi sáp nhập
Merger-related Capital Deductions
Phần vốn phải loại bỏ khi hợp nhất do trùng lặp khoản đầu tư hoặc do điều kiện pháp lý không được công nhận.
Khấu trừ vốn khi sở hữu chéo
Capital Deduction for Cross-Ownership
Yêu cầu khấu trừ khoản đầu tư vào cổ phiếu của các tổ chức tín dụng khác khỏi vốn tự có, nhằm tránh tích tụ rủi ro hệ thống.
Khấu trừ vốn khi tham gia tổ chức liên kết
Capital deduction for investments in associates
Khoản đầu tư vào tổ chức liên kết phải được khấu trừ khỏi vốn tự có theo tỷ lệ sở hữu và phương pháp hợp nhất. Quy định này đảm bảo không tính trùng vốn trong báo cáo hợp nhất.
Khấu trừ vốn khi đầu tư công ty con
Capital Deduction for Subsidiary Investment
Quy định khấu trừ trực tiếp giá trị đầu tư vượt ngưỡng vào công ty con khỏi vốn CET1 thay vì tính RWA.
Khấu trừ vốn khi đầu tư vào công ty con
Capital deduction for subsidiary investments
Giá trị khoản đầu tư vào công ty con tài chính được khấu trừ khỏi vốn cấp 1 khi tính toán CAR ở cấp độ ngân hàng mẹ theo Basel III.
Khấu trừ vốn khi đầu tư vào công ty liên kết
Capital Deduction for Associates Equity Investments
Khoản đầu tư vào công ty liên kết hoạt động trong lĩnh vực tài chính phải được khấu trừ theo ngưỡng 10% và tổng ngưỡng 15% áp dụng cho toàn bộ danh mục.
Khấu trừ vốn theo Basel
Basel Capital Deductions
Các khoản mục tài sản phải trừ trực tiếp vào vốn tự có khi tính CAR theo quy định. Các khoản khấu trừ phổ biến gồm lợi thế thương mại, tài sản vô hình và các khoản đầu tư vượt ngưỡng.
Khấu trừ vốn theo Basel III
Capital deductions under Basel III
Các khoản phải trừ khỏi vốn cấp 1 như tài sản vô hình, đầu tư vào công ty con tài chính, thuế hoãn lại phụ thuộc vào lợi nhuận tương lai.
Khấu trừ vốn theo Thông tư 41
Capital Deduction under Circular 41
Các khoản phải khấu trừ khỏi vốn tự có theo Thông tư 41/2016/TT-NHNN như lợi thế thương mại, tài sản vô hình.
Khấu trừ vốn theo Thông tư 41/2016
Capital Deduction per Circular 41/2016
Quy định các khoản mục phải khấu trừ khỏi vốn tự có như tài sản vô hình, đầu tư liên kết, thuế thu nhập hoãn lại và các khoản thiếu hụt.
Khấu trừ vốn theo ngưỡng
Threshold Deductions
Khấu trừ vốn theo ngưỡng áp dụng cho các khoản đầu tư đáng kể vào tài sản vô hình, doanh nghiệp phi tài chính và tổ chức tài chính.
Khấu trừ vốn theo ngưỡng 10%
10% threshold deduction
Quy tắc khấu trừ khi tổng khoản đầu tư vào ngân hàng khác vượt 10% vốn cấp 1 phổ thông của ngân hàng nhận đầu tư.
Khấu trừ vốn theo quy định NHNN
Capital Deductions per SBV Regulations
Các khoản phải trừ khỏi vốn tự có theo Thông tư 41/2016 như goodwill, tài sản vô hình chưa đủ tiêu chuẩn, cổ phần tự mua lại.
Khấu trừ vốn trong báo cáo hợp nhất
Capital Deduction in Consolidated Report
Là việc loại bỏ khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết và các khoản đầu tư vượt ngưỡng ra khỏi vốn tự có khi lập báo cáo hợp nhất theo quy định.
Khấu trừ vốn tự có
Own Funds Deduction
Là việc loại trừ các khoản đầu tư chéo, tài sản vô hình, thuế thu nhập hoãn lại phụ thuộc khỏi vốn tự có khi tính CAR.
Khấu trừ vốn vì tài sản vô hình
Deduction of Capital for Intangible Assets
Quy định khấu trừ trực tiếp các tài sản vô hình như lợi thế thương mại khỏi vốn tự có của ngân hàng.
Khấu trừ đầu tư liên kết khi tính vốn
Investment in Associate Deduction
Khoản đầu tư vào công ty liên kết được khấu trừ khỏi vốn tự có nếu không được hợp nhất hoặc có rủi ro tập trung.
Khẩu vị rủi ro vốn
Capital risk appetite
Mức rủi ro vốn tối đa HĐQT chấp nhận, được thể hiện qua ngưỡng CAR mục tiêu, ngưỡng đệm và giới hạn phân bổ.
Khớp kỳ hạn vốn và tài sản
Capital-Asset Duration Matching
Chiến lược cân đối kỳ hạn giữa nguồn vốn và tài sản nhằm giảm rủi ro tái định giá và đảm bảo khả năng thanh khoản dài hạn.
Kiểm soát nội bộ về quản lý vốn
Internal Control over Capital Management
Hệ thống kiểm soát nội bộ gồm phân tách nhiệm vụ, đối chiếu chéo và kiểm tra bất ngờ để đảm bảo tính chính xác của số liệu vốn.
Kiểm soát vốn chuyển ra nước ngoài
Outbound Capital Control
Quy định hạn chế hoặc giám sát việc chuyển vốn từ ngân hàng Việt Nam ra nước ngoài, theo Luật các TCTD và các quy định NHNN.
Kiểm soát vốn tại chi nhánh nước ngoài
Capital Control at Overseas Branches
Cơ chế giám sát việc sử dụng và phân bổ vốn tại các chi nhánh ở nước ngoài, đảm bảo tuân thủ quy định nước sở tại và yêu cầu vốn hợp nhất.
Kiểm toán mô hình tính vốn
Audit of Capital Calculation Models
Kiểm toán nội bộ hoặc độc lập đánh giá tính tuân thủ và độ tin cậy của mô hình tính vốn theo chuẩn mực kiểm toán quốc tế.
Kiểm toán nội bộ quản lý vốn
Internal Audit of Capital Management
Hoạt động kiểm toán độc lập về hiệu quả và mức độ tuân thủ quy trình quản lý vốn trong ngân hàng.
Kiểm toán nội bộ về tuân thủ vốn
Internal Audit on Capital Compliance
Hoạt động kiểm toán nội bộ đánh giá việc tuân thủ các quy định về vốn pháp định và chính sách vốn nội bộ.
Kiểm toán nội bộ về vốn
Internal Capital Audit
Hoạt động kiểm toán nội bộ đánh giá tính đầy đủ, tuân thủ và hiệu quả của hệ thống quản lý vốn và phân bổ vốn.
Kiểm toán vốn nội bộ
Internal Capital Audit
Hoạt động kiểm toán độc lập của kiểm toán nội bộ về tính đầy đủ, chính xác và tuân thủ quy trình quản lý vốn.