Thuật ngữ: Quản lý vốn
Hiển thị 4154 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.
Trang 42/139 · 4154 thuật ngữ
Kịch bản stress test vốn bất lợi
Adverse scenario capital stress test
Kịch bản suy thoái kinh tế vừa phải với tăng trưởng GDP âm, tỷ lệ nợ xấu tăng cao, dùng để đánh giá mức đủ vốn trong điều kiện xấu.
Kịch bản stress test vốn cơ sở
Baseline scenario capital stress test
Kịch bản giả định điều kiện kinh tế bình thường để dự báo tác động đến RWA, lỗ dự phòng và CAR trong 3 năm tới.
Kịch bản stress test vốn cực đoan
Severely adverse scenario capital stress test
Kịch bản khủng hoảng tài chính trầm trọng để kiểm tra khả năng chịu đựng của ngân hàng trong điều kiện cực kỳ bất lợi.
Kịch bản suy thoái nghiêm trọng về vốn
Severely Adverse Capital Scenario
Kịch bản stress test giả định suy thoái kinh tế sâu, mất vốn lớn và tăng trưởng tín dụng đảo chiều để đo lường sức chống chịu của vốn.
Kịch bản suy thoái trong ICAAP
Recession Scenario in ICAAP
Kịch bản kinh tế suy giảm dùng để đánh giá tác động đến CAR và vốn khả dụng.
Kịch bản suy thoái vốn
Capital Recession Scenario
Kịch bản stress test mô phỏng suy giảm kinh tế nghiêm trọng dẫn đến tăng tổn thất tín dụng, giảm lợi nhuận và sụt giảm hệ số CAR.
Kịch bản thuận lợi về vốn
Favorable Capital Scenario
Kịch bản giả định điều kiện kinh tế tốt hơn dự kiến, dùng để đánh giá khả năng tăng trưởng vốn.
Kịch bản vốn cực đoan
Tail-end capital scenario
Kịch bản khắc nghiệt nhất với xác suất xảy ra rất thấp, dùng để kiểm tra khả năng chống chịu của ngân hàng ở phân vị 99,9%.
Kỳ hạn danh nghĩa tối thiểu
Minimum Residual Maturity
Là kỳ hạn ban đầu tối thiểu 5 năm đối với công cụ nợ vốn phụ để đủ điều kiện tính vào vốn cấp 2 theo Basel III và Thông tư 41/2016.
Kỳ hạn gốc vốn tối thiểu
Minimum Original Capital Maturity
Kỳ hạn ban đầu tối thiểu mà công cụ vốn Tier 2 phải có để được công nhận trong tính toán vốn theo chuẩn Basel III.
Kỳ hạn tối thiểu vốn Tier 2
Minimum Maturity of Tier 2 Capital
Theo Basel III, kỳ hạn tối thiểu của công cụ vốn Tier 2 là 5 năm để đủ điều kiện được tính vào vốn pháp định.
Kỳ hạn vốn dài hạn so với ngắn hạn
Long-term Capital vs Short-term Capital
So sánh cơ cấu vốn theo kỳ hạn, trong đó vốn dài hạn giúp ổn định nguồn tài trợ tài sản dài hạn còn vốn ngắn hạn có chi phí thấp hơn nhưng rủi ro tái cấp vốn.
Kỹ thuật giảm thiểu tài sản rủi ro
RWA Reduction Techniques
Các phương pháp CRM như bảo đảm, bảo lãnh, chứng khoán hóa giúp giảm tổng tài sản rủi ro và tiết kiệm vốn yêu cầu.
LCR - Tỷ lệ bao phủ thanh khoản
Liquidity Coverage Ratio
Tỷ lệ tài sản thanh khoản chất lượng cao trên dòng tiền ròng ra trong 30 ngày, phải đạt tối thiểu 100%.
LCR - Tỷ lệ đảm bảo thanh khoản
Liquidity Coverage Ratio (LCR)
Tỷ lệ tối thiểu 100% giữa tài sản thanh khoản chất lượng cao và dòng tiền ròng ra trong 30 ngày stress.
Leverage Ratio ngân hàng
Bank Leverage Ratio
Tỷ lệ vốn cấp 1 trên tổng tài sản (bao gồm cả ngoại bảng) tối thiểu 3% theo Basel III, nhằm hạn chế đòn bẩy tổng thể ngoài RWA.
Leverage Ratio theo Basel III
Basel III Leverage Ratio
Tỷ lệ Tier 1 trên tổng tài sản phơi bày, tối thiểu 3% theo Basel III, bổ sung cho CAR để kiểm soát đòn bẩy tổng thể.
Leverage Ratio trong quản lý vốn
Leverage Ratio in capital management
Bổ sung cho CAR, ngăn ngừa việc tăng đòn bẩy quá mức thông qua các tài sản có trọng số rủi ro thấp.
Loại bỏ đầu tư chéo trong vốn
Reciprocal Cross-Holding Deduction
Là điều chỉnh loại bỏ tương ứng giá trị chứng khoán vốn do các công ty trong cùng tập đoàn nắm giữ lẫn nhau.
Loại trừ khỏi vốn
Capital Deduction
Các khoản như tài sản vô hình, lợi thế thương mại, đầu tư vào công ty tài chính được khấu trừ trực tiếp khỏi CET1.
Loại trừ vốn của công ty con bảo hiểm khỏi vốn hợp nhất
Deduction of Insurance Subsidiary Capital
Khoản đầu tư vào công ty con bảo hiểm phải được trừ khỏi vốn CET1 ngân hàng hợp nhất theo nguyên tắc phòng ngừa 'double leverage'.
Loại trừ vốn khi hợp nhất
Capital elimination on consolidation
Việc loại bỏ các khoản đầu tư vốn chéo giữa các công ty trong tập đoàn để tránh tính trùng vốn khi hợp nhất báo cáo.
Loại trừ vốn khi hợp nhất báo cáo
Capital Elimination in Consolidation
Loại bỏ các giao dịch vốn nội bộ khi lập báo cáo tài chính hợp nhất tập đoàn ngân hàng.
Loại trừ vốn khi tính CAR
Capital Exclusions in CAR
Các khoản vốn không đủ điều kiện hoặc bị hạn chế không được tính vào vốn tự có khi tính hệ số CAR.
Luân chuyển vốn nội bộ tập đoàn
Internal Capital Circulation within Group
Quy trình di chuyển vốn giữa công ty mẹ, công ty con và chi nhánh trong cùng tập đoàn ngân hàng, có thể thông qua cơ chế cho vay hoặc góp vốn.
Luân chuyển vốn xuyên biên giới
Cross-border Capital Flow
Dòng vốn di chuyển giữa các quốc gia thông qua hoạt động ngân hàng, phải tuân thủ quy định quản lý ngoại hối.
Lãi suất chuyển vốn giữa chi nhánh
Inter-branch Fund Transfer Rate
Lãi suất áp dụng khi chuyển vốn giữa các chi nhánh trong cùng hệ thống ngân hàng.
Lãi suất chuyển vốn nội bộ
Internal Funds Transfer Pricing Rate (FTP)
Lãi suất nội bộ áp dụng khi chuyển vốn giữa các đơn vị/chi nhánh trong ngân hàng, ảnh hưởng đến hiệu quả sử dụng vốn.
Lãi suất chuyển vốn nội bộ (FTP)
Fund Transfer Pricing rate
Lãi suất nội bộ giữa trung tâm vốn và các đơn vị kinh doanh, dùng để đo lường hiệu quả sử dụng vốn và tách rời rủi ro lãi suất khỏi rủi ro tín dụng.
Lãi suất kế hoạch vốn nội bộ
Internal Planned Capital Rate
Mức lợi nhuận tối thiểu mà danh mục phải đạt được trên vốn phân bổ, làm cơ sở cho quyết định đầu tư và đo lường RAROC.