Thuật ngữ: Quản lý vốn

Hiển thị 3374 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.

Tất cả danh mục / Quản lý vốn

Trang 45/113 · 3374 thuật ngữ

Phát hành cổ phiếu riêng lẻ tăng vốn

Private placement to increase capital

Quản lý vốn

Phương thức chào bán cổ phiếu cho nhà đầu tư tổ chức dưới 100 người để tăng vốn điều lệ, thường áp dụng cho ngân hàng.

Phát hành cổ phiếu riêng lẻ tăng vốn điều lệ

Private Placement of Shares for Capital Increase

Quản lý vốn

Hình thức chào bán cổ phiếu cho dưới 100 nhà đầu tư không phải tổ chức hoặc theo quy định pháp luật, giúp ngân hàng tăng vốn điều lệ nhanh chóng.

Phát hành cổ phiếu theo chương trình ESOP

Employee Stock Ownership Plan (ESOP)

Quản lý vốn

Phát hành cổ phiếu ưu đãi cho cán bộ nhân viên ngân hàng theo chương trình sở hữu cổ phần, phải đăng ký với UBCKNN và được Đại hội đồng cổ đông thông qua.

Phát hành cổ phiếu thưởng tăng vốn

Bonus Share Issuance

Quản lý vốn

Hình thức tăng vốn điều lệ bằng cách dùng lợi nhuận sau thuế chưa phân phối chia thêm cho cổ đông hiện hữu.

Phát hành cổ phiếu thưởng từ quỹ dự trữ

Bonus Share Issuance from Reserve Fund

Quản lý vốn

Ngân hàng phát hành cổ phiếu miễn phí cho cổ đông hiện hữu từ quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ hoặc quỹ đầu tư phát triển, không thu tiền thêm.

Phát hành cổ phiếu trả cổ tức

Stock Dividend Issuance

Quản lý vốn

Phát hành cổ phiếu mới để trả cổ tức thay vì chi tiền mặt, giúp bảo toàn vốn tiền mặt và tăng vốn điều lệ thông qua tái đầu tư lợi nhuận.

Phát hành cổ phiếu tăng vốn điều lệ

Equity Issuance to Increase Charter Capital

Quản lý vốn

Hình thức ngân hàng phát hành thêm cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu hoặc nhà đầu tư mới để tăng vốn điều lệ, phải được NHNN chấp thuận.

Phát hành cổ phiếu với giá ưu đãi

Issuance of Shares with Preferential Price

Quản lý vốn

Phát hành cho cổ đông hiện hữi với giá thấp hơn thị giá, cần ĐHĐCĐ thông qua và đảm bảo công bằng giữa các cổ đông.

Phát hành cổ phiếu để góp vốn dự án

Share issuance for project capital contribution

Quản lý vốn

Ngân hàng phát hành cổ phiếu để góp vốn vào các dự án đầu tư chiến lược hoặc thành lập công ty con, làm thay đổi cơ cấu vốn tập đoàn.

Phát hành cổ phiếu để hoán đổi nợ

Share Issuance for Debt Swap

Quản lý vốn

Phương thức ngân hàng phát hành cổ phiếu mới để thanh toán/trừ nợ, giúp cơ cấu lại bảng cân đối mà không cần dòng tiền.

Phát hành cổ phiếu ưu đãi

Preferred Stock Issuance

Quản lý vốn

Hình thức huy động vốn thông qua phát hành cổ phiếu ưu đãi có cổ tức cố định, không có quyền biểu quyết, giúp tăng vốn Tier 1 bổ sung.

Phát hành cổ phiếu ưu đãi hoàn lại

Redeemable Preferred Share Issuance

Quản lý vốn

Loại cổ phiếu ưu đãi có kỳ hạn mà ngân hàng có quyền mua lại sau một thời gian nhất định, được tính vào vốn Tier 1 bổ sung hoặc Tier 2 tùy điều kiện.

Phát hành cổ phiếu ưu đãi làm vốn cấp 1

Preferred Stock Issuance as Tier 1 Capital

Quản lý vốn

Cổ phiếu ưu đãi không có quyền biểu quyết nhưng có cổ tức cố định, có thể được tính vào vốn AT1 nếu đáp ứng tiêu chuẩn của Basel III.

Phát hành cổ phiếu ưu đãi tích lũy vốn

Cumulative Preferred Share Issuance

Quản lý vốn

Loại cổ phiếu ưu đãi có cổ tức tích lũy, được một số ngân hàng phát hành để bổ sung Tier 1 theo hướng dẫn Basel III.

Phát hành cổ phiếu ưu đãi tăng vốn

Preferred Stock Issuance for Capital Increase

Quản lý vốn

Phát hành cổ phiếu ưu đãi có khả năng chuyển đổi hoặc không chuyển đổi để bổ sung vốn Tier 1 bổ sung (AT1).

Phát hành giấy tờ có giá dài hạn làm vốn cấp 2

Long-Term Securities Issuance as Tier 2 Capital

Quản lý vốn

Trái phiếu kỳ hạn tối thiểu 5 năm đáp ứng tiêu chuẩn Basel được tính vào vốn cấp 2, giúp tăng CAR cho ngân hàng.

Phát hành quyền mua cho cổ đông hiện hữu

Rights Issue to Existing Shareholders

Quản lý vốn

Phát hành quyền mua cho cổ đông hiện hữu giúp bảo toàn tỷ lệ sở hữu và tăng vốn nhanh chóng theo tỷ lệ sở hữu hiện tại.

Phát hành quyền mua cổ phiếu

Rights Issue

Quản lý vốn

Hình thức phát hành cổ phiếu mới cho cổ đông hiện hữu theo tỷ lệ sở hữu, giúp huy động vốn điều lệ với chi phí thấp hơn phát hành ra công chúng.

Phát hành quyền mua cổ phiếu tăng vốn

Rights Issue for Capital Increase

Quản lý vốn

Cổ đông hiện hữu được quyền mua cổ phiếu mới theo tỷ lệ sở hữu với giá ưu đãi, giúp ngân hàng tăng vốn mà vẫn duy trì cơ cấu cổ đông và tránh pha loãng quá mức.

Phát hành riêng lẻ cho nhà đầu tư chiến lược

Private Placement to Strategic Investor

Quản lý vốn

Hình thức phát hành cổ phiếu riêng lẻ cho nhà đầu tư chiến lược nhằm huy động vốn nhanh, không qua chào bán công khai.

Phát hành riêng lẻ cho nhà đầu tư tổ chức

Private Placement to Institutional Investors

Quản lý vốn

Hình thức chào bán cổ phiếu hoặc trái phiếu vốn cho dưới 100 nhà đầu tư tổ chức, giúp ngân hàng huy động vốn nhanh chóng mà không phải chào bán đại chúng.

Phát hành riêng lẻ cổ phiếu

Private Placement of Shares

Quản lý vốn

Hình thức phát hành cổ phiếu cho dưới 100 nhà đầu tư, không thông qua đấu giá công khai, theo quy định của Luật Chứng khoán.

Phát hành riêng lẻ cổ phiếu tăng vốn

Private Placement for Capital Increase

Quản lý vốn

Hình thức tăng vốn bằng cách chào bán cổ phiếu cho dưới 100 nhà đầu tư, không thông qua đấu giá công khai.

Phát hành riêng lẻ cổ phiếu vốn

Private placement of capital shares

Quản lý vốn

Chào bán cổ phiếu cho dưới 100 nhà đầu tư hoặc không thông qua đại lý phát hành, phải được ĐHĐCĐ và NHNN chấp thuận.

Phát hành riêng lẻ cổ phiếu để tăng vốn

Private Placement for Capital Increase

Quản lý vốn

Hình thức chào bán cổ phiếu cho dưới 100 nhà đầu tư, không qua đấu giá, thường dùng khi ngân hàng cần tăng vốn nhanh từ cổ đông chiến lược.

Phát hành riêng lẻ trái phiếu vốn

Private Placement of Capital Bonds

Quản lý vốn

Hình thức ngân hàng phát hành trái phiếu vốn cho dưới 100 nhà đầu tư không chuyên nghiệp, không cần công bố thông tin đại chúng.

Phát hành riêng lẻ tăng vốn

Private Placement for Capital Increase

Quản lý vốn

Phát hành riêng lẻ tăng vốn là hình thức chào bán cổ phiếu cho dưới 100 nhà đầu tư, không thông qua đấu giá công khai.

Phát hành riêng lẻ tăng vốn cho nhà đầu tư chiến lược

Private Placement for Strategic Investor Capital Increase

Quản lý vốn

Phát hành riêng lẻ dưới 100 đối tượng giúp ngân hàng huy động vốn nhanh từ nhà đầu tư chiến lược mà không cần chào bán ra công chúng, miễn giảm tỷ lệ sở hữu nước ngoài.

Phát hành riêng lẻ tăng vốn cổ phần

Private placement for capital increase

Quản lý vốn

Chào bán cổ phiếu cho dưới 100 nhà đầu tư, không thông qua đấu giá, phổ biến khi ngân hàng muốn tăng vốn nhanh từ cổ đông chiến lược.

Phát hành riêng lẻ tăng vốn điều lệ

Private Placement for Capital Increase

Quản lý vốn

Hình thức chào bán cổ phiếu cho nhà đầu tư tổ chức có chọn lọc giúp ngân hàng tăng vốn CET1 nhanh chóng mà không cần chào bán đại chúng, thường phải xin chấp thuận của NHNN.