Thuật ngữ: Quản lý vốn
Hiển thị 4154 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.
Trang 5/139 · 4154 thuật ngữ
Bội số vốn pháp định
Statutory Capital Multiple
Số lần vốn tự có của ngân hàng vượt mức vốn pháp định tối thiểu, phản ánh mức đệm an toàn cho tăng trưởng trong tương lai.
CAR ngân hàng mẹ vs CAR hợp nhất
Solo CAR vs Consolidated CAR
Hệ số CAR riêng tại công ty mẹ và CAR hợp nhất toàn tập đoàn, thường khác nhau do tác động của công ty con và liên doanh.
CAR nội bộ vs CAR quy định
Internal CAR vs Regulatory CAR
CAR mục tiêu nội bộ ngân hàng đặt ra (thường cao hơn) so với CAR tối thiểu theo quy định pháp luật.
CAR so với hệ số đòn bẩy
CAR vs Leverage Ratio
So sánh hai chỉ tiêu an toàn vốn phổ biến theo khung Basel, trong đó CAR dựa trên rủi ro còn đòn bẩy thì không.
CAR theo Basel vs CAR theo Thông tư 41/2016
Basel CAR vs Circular 41/2016 CAR
So sánh cách tính hệ số CAR theo chuẩn Basel (áp dụng thông tư 41/2016) với CAR tính theo các chuẩn quốc tế khi ngân hàng chuẩn bị áp dụng Basel III hoàn chỉnh.
CAR thực tế vs CAR mục tiêu
Actual CAR vs Target CAR
So sánh giữa tỷ lệ an toàn vốn hiện tại và mức CAR mục tiêu do HĐQT đặt ra, là cơ sở để đánh giá khoảng cách an toàn vốn.
CET1 ratio so với tỷ lệ CAR tổng
CET1 ratio vs total CAR
CET1 là thành phần vốn chất lượng cao nhất, thường chiếm trên 70% tổng vốn tự có trong khi CAR bao gồm cả Tier 1 và Tier 2.
CET1 so với AT1
CET1 vs AT1
So sánh vốn cốt lõi (CET1 - chất lượng cao nhất) với vốn cấp 1 bổ sung (AT1 - có điều kiện hãm bớt, chuyển đổi).
CET1 so với vốn cấp 1 bổ sung
CET1 vs Additional Tier 1
So sánh giữa vốn cổ phần phổ thông chất lượng cao nhất và vốn cấp 1 bổ sung như trái phiếu AT1 về khả năng hấp thụ lỗ.
CET1 vs CAR
CET1 vs CAR
CET1 là vốn cốt lõi cấp 1, chiếm phần lớn trong tỷ lệ CAR, là thước đo chất lượng vốn được cơ quan quản lý đặc biệt quan tâm.
CET1 vs Tier 1 tổng
CET1 vs Total Tier 1
CET1 là vốn cấp 1 chất lượng cao nhất (cổ phiếu phổ thông, thặng dư, lợi nhuận giữ lại); Tier 1 tổng bao gồm cả AT1.
CFO và trách nhiệm vốn
CFO Responsibility for Capital
Giám đốc Tài chính chịu trách nhiệm chính trong việc hoạch định, triển khai và giám sát chiến lược quản lý vốn. CFO đóng vai trò quyết định trong việc cân đối giữa tăng trưởng và an toàn vốn.
CRO và quản lý vốn
CRO and Capital Management
Giám đốc Rủi ro tham gia đánh giá nhu cầu vốn cho từng loại rủi ro tín dụng, thị trường và hoạt động. CRO phối hợp chặt chẽ với CFO để đảm bảo mức vốn phù hợp với profile rủi ro.
CVA và yêu cầu vốn
CVA Capital Charge
Yêu cầu vốn cho rủi ro điều chỉnh giá trị tín dụng (CVA) phản ánh biến động giá trị danh mục phái sinh do thay đổi chất lượng tín dụng đối tác.
CVaR trong tính toán vốn
CVaR in Capital Calculation
Conditional VaR đo lường tổn thất trong đuôi phân phối, được một số ngân hàng dùng để tính vốn kinh tế bổ sung cho rủi ro cực đoan.
Cam kết cấp vốn ngắn hạn giữa đơn vị
Short-term Inter-unit Capital Commitment
Cam kết giữa các đơn vị thành viên cấp vốn ngắn hạn cho nhau nhằm cân đối nhu cầu thanh khoản và tối ưu sử dụng vốn tạm thời.
Cam kết cấp vốn xuyên biên giới
Cross-Border Capital Commitment
Cam kết của công ty mẹ nước ngoài cấp vốn cho chi nhánh hoặc công ty con tại Việt Nam, phải tuân thủ quy định về quản lý ngoại hối và đầu tư gián tiếp.
Cam kết duy trì tỷ lệ vốn tối thiểu
Minimum capital ratio commitment
Cam kết của HĐQT và Ban điều hành về việc duy trì tỷ lệ vốn không thấp hơn ngưỡng tối thiểu do nội bộ đặt ra.
Cam kết duy trì vốn với NHNN
Capital Maintenance Commitment to SBV
Là cam kết bằng văn bản của ngân hàng với NHNN về việc duy trì tỷ lệ an toàn vốn ở mức cao hơn ngưỡng pháp định, kèm lộ trình và biện pháp cụ thể.
Cam kết gia hạn khắc phục thiếu hụt vốn
Commitment to Extend Capital Remediation
Văn bản cam kết chính thức của ngân hàng với NHNN về lộ trình bổ sung vốn khi vi phạm tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu.
Cam kết góp vốn
Capital Contribution Commitment
Nghĩa vụ cổ đông cam kết góp đủ phần vốn đăng ký trong thời hạn luật định.
Cam kết góp vốn bổ sung của cổ đông chiến lược
Strategic Shareholder Capital Commitment
Cam kết bằng văn bản của cổ đông chiến lược về việc góp thêm vốn khi ngân hàng cần tăng vốn điều lệ.
Cam kết góp vốn cổ đông chiến lược
Strategic Shareholder Capital Commitment
Văn bản cam kết của cổ đông lớn về việc góp thêm vốn cho ngân hàng trong từng giai đoạn, dùng làm cơ sở pháp lý tăng vốn.
Cam kết góp vốn của cổ đông
Shareholder Capital Commitment
Văn bản cổ đông cam kết góp đủ và đúng hạn phần vốn đã đăng ký, là cơ sở pháp lý để hoàn tất tăng vốn điều lệ.
Cam kết góp vốn của cổ đông chiến lược
Strategic Shareholder Capital Commitment
Văn bản cam kết góp thêm vốn của cổ đông chiến lược khi ngân hàng cần tăng vốn, là cơ sở cho phương án tăng vốn trình NHNN.
Cam kết góp vốn từ nhà đầu tư nước ngoài
Foreign investor capital commitment
Văn bản cam kết của nhà đầu tư nước ngoài về việc góp vốn mua cổ phần ngân hàng, phải tuân thủ quy định về room ngoại.
Cam kết hỗ trợ vốn từ công ty mẹ
Parent company capital support commitment
Văn bản cam kết của tập đoàn mẹ bơm vốn cho công ty con ngân hàng khi CAR xuống dưới ngưỡng quy định.
Cam kết không rút vốn góp
No Withdrawal Capital Commitment
Cam kết bằng văn bản của cổ đông không rút vốn trong một thời hạn nhất định, nhằm đảm bảo ổn định nguồn vốn cho ngân hàng.
Cam kết mua lại cổ phiếu
Share Buyback Commitment
Nghĩa vụ ngân hàng mua lại cổ phiếu đã phát hành trong điều kiện nhất định, có thể ảnh hưởng đến mức vốn khả dụng.
Cam kết ngoại bảng tính vào RWA
Off-Balance Sheet Items in RWA
Các khoản bảo lãnh, thư tín dụng, cam kết cho vay được quy đổi vào tài sản có rủi ro tín dụng.