Thuật ngữ: Quản lý vốn
Hiển thị 2923 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.
Trang 51/98 · 2923 thuật ngữ
Quy định về vốn pháp định tối thiểu
Minimum Regulatory Capital Requirements
Quy định về vốn pháp định tối thiểu hiện hành là 3.000 tỷ đồng với ngân hàng thương mại và 5.000 tỷ đồng với ngân hàng chính sách theo Luật các TCTD 2024.
Quy định vốn cho ngân hàng con nước ngoài
Capital Rules for Foreign Subsidiaries
Khung quy định về vốn tối thiểu và tỷ lệ an toàn áp dụng cho các ngân hàng con hoạt động tại thị trường nước ngoài, có thể khắt khe hơn tại nước sở tại.
Quy định vốn ngân hàng 100% vốn nước ngoài
Capital Regulations for Foreign-owned Banks
Là bộ quy định của NHNN về mức vốn điều lệ tối thiểu, hạn chế góp vốn và nghĩa vụ công bố thông tin áp dụng riêng cho chi nhánh và ngân hàng 100% vốn nước ngoài.
Quyết toán vốn cuối năm
Year-end Capital Settlement
Quy trình tổng hợp, đối chiếu và xác nhận số liệu vốn cuối năm tài chính phục vụ báo cáo thường niên và kiểm toán độc lập.
Quyết định 1604 về vốn
Decision 1604 on Capital
Văn bản quy phạm nội bộ của NHNN quy định về hệ số rủi ro và tỷ lệ an toàn vốn, áp dụng cho các tổ chức tín dụng tại Việt Nam.
Quyết định 1606/QĐ-NHNN về tỷ lệ an toàn vốn
Decision 1606/QD-NHNN on Capital Adequacy Ratio
Văn bản quy phạm pháp luật quy định cụ thể về cách tính tỷ lệ an toàn vốn áp dụng cho các tổ chức tín dụng tại Việt Nam.
Quyết định SREP về Pillar 2
SREP Decision on Pillar 2 Capital
Quyết định của NHNN sau quá trình đánh giá giám sát, yêu cầu ngân hàng duy trì mức vốn Pillar 2 cụ thể.
Quyết định cơ cấu lại vốn
Capital Restructuring Decision
Quyết định của HĐQT hoặc ĐHĐCĐ về việc thay đổi cơ cấu vốn nhằm đáp ứng yêu cầu an toàn hoặc tối ưu hóa chi phí vốn.
Quyết định của NHNN về tỷ lệ an toàn vốn
SBV Decision on Capital Adequacy Ratio
Văn bản do Thống đốc NHNN ban hành quy định ngưỡng tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu, ngưỡng bộ đệm và lộ trình áp dụng cho từng nhóm ngân hàng.
Quyết định của NHNN về tỷ lệ đảm bảo an toàn vốn
SBV Decision on Capital Adequacy Ratios
Quyết định của NHNN quy định tỷ lệ CAR tối thiểu 8%, tỷ lệ đòn bẩy tối thiểu 3% và các bộ đệm vốn bắt buộc cho từng nhóm ngân hàng.
Quyết định duyệt phương án tăng vốn
Capital Increase Plan Approval Decision
Quyết định của NHNN về việc chấp thuận phương án tăng vốn điều lệ của ngân hàng theo các thông tư hướng dẫn về an toàn vốn.
Quyết định giữ lại lợi nhuận sau thuế
After-Tax Earnings Retention Decision
Quyết định của HĐQT về phần lợi nhuận ròng được giữ lại để bổ sung vốn tự có thay vì chia cổ tức.
Quyết định giữ lại lợi nhuận thay vì chia cổ tức
Retained Earnings Decision over Dividend
Quyết định của ĐHĐCĐ hoặc HĐQT chuyển toàn bộ hoặc phần lớn lợi nhuận ròng vào vốn chủ sở hữu thay vì phân phối cho cổ đông.
Quyết định mua lại cổ phiếu quỹ
Treasury Share Buyback Decision
Quyết định của HĐQT về việc mua lại cổ phiếu đã phát hành nhằm ổn định giá cổ phiếu hoặc giảm vốn điều lệ theo quy định.
Quyết định phát hành cổ phiếu thưởng
Bonus Share Issuance Decision
Quyết định phát hành cổ phiếu mới cho cổ đông hiện hữu từ nguồn thặng dư vốn hoặc lợi nhuận giữ lại.
Quyết định phát hành vốn của Đại hội đồng cổ đông
Capital Issuance Resolution by AGM
Nghị quyết ĐHĐCĐ thông qua phương án tăng vốn, phát hành cổ phiếu, trái phiếu vốn là thủ tục bắt buộc trước khi trình NHNN.
Quyết định phân bổ vốn chiến lược
Strategic Capital Allocation Decision
Quyết định phân bổ vốn dài hạn cho các mảng kinh doanh theo mục tiêu chiến lược và tăng trưởng bền vững của ngân hàng.
Quyết định phân bổ vốn cuối năm tài chính
Year-end Capital Allocation Decision
Quyết định phân bổ vốn cuối năm xem xét lại hiệu quả sử dụng vốn năm cũ, điều chỉnh hạn mức cho chi nhánh và lập kế hoạch tăng vốn năm mới.
Quyết định phân bổ vốn của ALCO
ALCO Capital Allocation Decision
Quyết định phân bổ vốn do Ủy ban Tài sản - Nợ phải trả (ALCO) thông qua, là cơ sở để giao hạn mức vốn cho các đơn vị kinh doanh trong kỳ.
Quyết định phân bổ vốn của HĐQT
Board of Directors Capital Allocation Decision
Nghị quyết của Hội đồng Quản trị phê duyệt phân bổ vốn nội bộ giữa các đơn vị kinh doanh, chi nhánh và sản phẩm theo khung quản lý vốn đã thiết lập.
Quyết định phê duyệt kế hoạch vốn
Capital Plan Approval Resolution
Văn bản HĐQT phê duyệt kế hoạch vốn hàng năm và trung hạn, làm cơ sở triển khai các hoạt động tăng vốn.
Quyết định phê duyệt phương án tăng vốn
Decision Approving Capital Increase Plan
Văn bản của HĐQT hoặc ĐHĐCĐ phê duyệt kế hoạch tăng vốn điều lệ, là cơ sở pháp lý để triển khai.
Quyết định phê duyệt phương án tăng vốn của NHNN
SBV approval decision on capital increase plan
Văn bản chính thức của Ngân hàng Nhà nước chấp thuận phương án tăng vốn điều lệ của tổ chức tín dụng sau khi thẩm định hồ sơ.
Quyết định phê duyệt tăng vốn
Capital increase approval decision
Văn bản của Đại hội đồng cổ đông hoặc HĐQT thông qua phương án tăng vốn điều lệ, là cơ sở pháp lý để đăng ký với NHNN.
Quyết định phê duyệt tăng vốn của NHNN
SBV Approval for Capital Increase
Văn bản chính thức của Ngân hàng Nhà nước chấp thuận phương án tăng vốn điều lệ của ngân hàng thương mại sau khi thẩm tra hồ sơ đầy đủ.
Quyết định trả cổ tức bằng tiền
Cash Dividend Decision
Quyết định của ĐHCĐ/HĐQT về việc chi trả cổ tức bằng tiền mặt, có ảnh hưởng trực tiếp đến lượng vốn tự có của ngân hàng.
Quyết định tăng vốn của HĐQT ngân hàng
Board resolution on capital increase
Văn bản pháp lý do Hội đồng quản trị ban hành về việc thông qua phương án tăng vốn, sau đó trình Đại hội đồng cổ đông phê duyệt theo quy định pháp luật.
Quyết định tăng vốn của ĐHĐCĐ
AGM capital increase resolution
Nghị quyết chính thức của Đại hội đồng cổ đông thông qua phương án tăng vốn điều lệ, là cơ sở pháp lý để triển khai phát hành.
Quyết định tăng vốn điều lệ
Charter Capital Increase Decision
Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông về việc tăng mức vốn điều lệ thông qua phát hành mới, chia cổ tức bằng cổ phiếu hoặc hợp nhất tài sản góp vốn.
Quyết định tăng vốn điều lệ của Ngân hàng Nhà nước
NHNN decision on charter capital increase
Văn bản chính thức của Ngân hàng Nhà nước chấp thuận cho tổ chức tín dụng tăng vốn điều lệ sau khi thẩm định hồ sơ và điều kiện năng lực tài chính.