Thuật ngữ: Quản lý vốn
Hiển thị 4154 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.
Trang 53/139 · 4154 thuật ngữ
Nghị định 93/2017 về vốn của TCTD
Decree 93/2017 on Capital of Credit Institutions
Nghị định 93/2017/NĐ-CP quy định chi tiết về điều kiện, thủ tục cấp giấy phép và vốn pháp định đối với các tổ chức tín dụng phi ngân hàng.
Nghị định 93/2017 về vốn điều lệ
Decree 93/2017 on Charter Capital
Quy định mức vốn điều lệ tối thiểu và điều kiện cấp phép cho các loại hình tổ chức tín dụng tại Việt Nam.
Nghị định 93/2017/NĐ-CP về vốn
Decree 93/2017 on Capital
Là văn bản pháp lý quy định về điều kiện, thủ tục tăng vốn điều lệ, mua cổ phần và phân loại vốn đối với tổ chức tín dụng phi ngân hàng tại Việt Nam.
Nghị định về vốn ngân hàng
Decree on Bank Capital
Văn bản pháp luật của Chính phủ quy định về vốn, điều kiện an toàn vốn đối với tổ chức tín dụng tại Việt Nam.
Nguyên tắc 4 mắt trong quản lý vốn
Four-eyes Principle in Capital Management
Nguyên tắc kiểm soát nội bộ yêu cầu mọi quyết định liên quan đến vốn phải được ít nhất hai cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Nguyên tắc Basel về quản lý vốn
Basel Principles on Capital Management
Các nguyên tắc cốt lõi của Ủy ban Basel về quản lý vốn ngân hàng gồm đo lường đầy đủ, giám sát liên tục, công khai minh bạch và quản trị chặt chẽ.
Nguyên tắc Basel về đủ vốn
Basel Capital Adequacy Principles
Các nguyên tắc cốt lõi gồm chất lượng vốn, phạm vi rủi ro, độ nhạy rủi ro và công khai Pillar 3.
Nguyên tắc Euler trong phân bổ vốn
Euler Principle in Capital Allocation
Nguyên tắc phân bổ vốn theo đó tổng vốn phân bổ cho các đơn vị bằng tổng vốn của toàn ngân hàng, tránh tình trạng phân bổ trùng lặp hoặc thiếu hụt.
Nguyên tắc bốn mắt trong phê duyệt cấp vốn
Four-eyes Principle in Capital Approval
Yêu cầu ít nhất hai cấp phê duyệt độc lập đối với mọi quyết định phân bổ vốn, đảm bảo kiểm soát chéo trong quản lý vốn nội bộ.
Nguyên tắc bốn mắt trong phê duyệt vốn
Four-Eyes Principle in Capital Approval
Yêu cầu mọi quyết định phân bổ vốn quan trọng phải có ít nhất hai cấp phê duyệt độc lập nhằm kiểm soát chéo.
Nguyên tắc khớp kỳ hạn vốn
Capital Maturity Matching Principle
Quy tắc quản lý vốn yêu cầu cấu trúc kỳ hạn của nguồn vốn phải tương ứng với kỳ hạn tài sản sử dụng vốn đó.
Nguyên tắc phân bổ vốn
Capital allocation principles
Tập hợp các nguyên tắc chỉ đạo việc phân bổ vốn trong ngân hàng, bao gồm gắn với rủi ro, hiệu quả kinh tế và chiến lược kinh doanh.
Nguyên tắc phân bổ vốn kinh doanh
Business Capital Allocation Principles
Các nguyên tắc nền tảng để phân bổ vốn cho từng khối kinh doanh dựa trên rủi ro và lợi nhuận.
Nguyên tắc phân bổ vốn nội bộ
Internal Capital Allocation Principles
Bộ nguyên tắc cơ bản (gắn với rủi ro, nhất quán, minh bạch) để phân bổ vốn kinh tế giữa các đơn vị kinh doanh và chi nhánh trong ngân hàng.
Nguyên tắc quản lý vốn liên tục
Continuous Capital Management Principle
Là nguyên tắc yêu cầu quản lý vốn phải được thực hiện liên tục chứ không mang tính thời điểm. Nguyên tắc này giúp ngân hàng duy trì mức vốn ổn định và chủ động ứng phó biến động.
Nguyên tắc quản lý vốn tập đoàn
Group Capital Management Principles
Nguyên tắc quản lý vốn áp dụng cho toàn tập đoàn ngân hàng, đảm bảo từng công ty con và toàn hệ thống đều tuân thủ yêu cầu an toàn vốn.
Nguyên tắc thận trọng trong quản trị vốn
Prudential Principle in Capital Management
Nguyên tắc yêu cầu ngân hàng duy trì vốn cao hơn mức tối thiểu pháp lý, có biên an toàn để chống chịu biến động bất lợi của thị trường.
Nguyên tắc tính toán vốn nội bộ
Internal Capital Calculation Principles
Các nguyên tắc Treasury tuân thủ khi ước tính vốn nội bộ, bao gồm tính nhất quán, bảo thủ và gắn với mô hình rủi ro đã được phê duyệt.
Nguyên tắc đánh đổi rủi ro lợi nhuận
Risk-return Trade-off Principle
Nguyên tắc cơ bản trong quản lý vốn: tỷ suất lợi nhuận cao đi kèm rủi ro cao và ngược lại.
Nguyên tắc định giá vốn nội bộ
Funds Transfer Pricing Principles
Quy tắc tính toán giá chuyển vốn FTP giữa các đơn vị trong ngân hàng dựa trên chi phí cơ hội và kỳ hạn.
Nguồn vốn bán buôn ngắn hạn
Short-term Wholesale Funding
Nguồn vốn huy động từ thị trường liên ngân hàng và tổ chức tài chính với kỳ hạn dưới một năm, có chi phí thấp nhưng rủi ro cao.
Nguồn vốn dài hạn ổn định
Stable Long-term Funding Sources
Các nguồn vốn có kỳ hạn trên 1 năm như tiền gửi tiết kiệm, phát hành trái phiếu dài hạn, vốn điều lệ, đảm bảo cân đối kỳ hạn tài sản - nợ.
Nguồn vốn hoạt động ổn định
Stable Funding Capital
Phần vốn và nguồn vốn ổn định gồm tiền gửi không kỳ hạn và vốn dài hạn, dùng để tài trợ tài sản có rủi ro theo yêu cầu NSFR.
Nguồn vốn hợp pháp tăng vốn
Legal Capital Sources for Capital Increase
Các nguồn vốn được phép sử dụng để tăng vốn điều lệ, bao gồm phát hành cổ phiếu mới, chuyển đổi trái phiếu và trích quỹ.
Nguồn vốn ngắn hạn thương mại
Short-term Commercial Funding
Nguồn vốn có kỳ hạn dưới 1 năm từ tiền gửi thanh toán, vay liên ngân hàng, phát hành chứng chỉ tiền gửi ngắn hạn.
Nguồn vốn thứ cấp khả dụng
Available Secondary Capital Sources
Các nguồn vốn ngoài vốn cấp 1 như vốn cấp 2, nợ thứ cấp có thời hạn, được dùng để bổ sung cho CAR.
Nguồn vốn ổn định
Stable Funding
Phần nguồn vốn dự kiến sẵn có trong dài hạn từ 1 năm trở lên, là cơ sở tính tỷ lệ NSFR theo quy định Basel III.
Nguồn vốn ổn định ròng
Net Stable Funding Ratio (NSFR)
Tỷ lệ giữa nguồn vốn ổn định khả dụng và tài sản cần nguồn vốn ổn định, phản ánh cơ cấu vốn dài hạn của ngân hàng.
Nguồn vốn ổn định theo NSFR
Stable Funding per NSFR
Nguồn vốn có thời hạn từ 1 năm trở lên hoặc vốn chủ sở hữu, được tính trong tỷ lệ bao phủ nguồn vốn ổn định ròng.
Ngày mua lại công cụ vốn
Call Date of Capital Instrument
Ngày mà ngân hàng có quyền (không bắt buộc) mua lại công cụ vốn trước ngày đáo hạn, thường sau 5 hoặc 10 năm kể từ phát hành.