Thuật ngữ: Quản lý vốn

Hiển thị 2601 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.

Tất cả danh mục / Quản lý vốn

Trang 57/87 · 2601 thuật ngữ

Trích lập dự phòng chung

General Provision

Quản lý vốn

Mức dự phòng trích cho toàn bộ dư nợ tín dụng nhằm đối phó rủi ro tổng thể, làm giảm lợi nhuận và ảnh hưởng đến vốn nội sinh.

Trích lập dự phòng cụ thể

Specific Provision

Quản lý vốn

Trích lập dự phòng cho từng khoản nợ xấu cụ thể theo phân loại nhóm nợ, ảnh hưởng đến kết quả và lợi nhuận giữ lại.

Trích lập dự phòng ảnh hưởng vốn

Provisioning Impact on Capital

Quản lý vốn

Khi trích lập dự phòng rủi ro tăng, lợi nhuận sau thuế giảm, tác động tiêu cực đến lợi nhuận giữ lại và vốn. Theo Thông tư 02/2023, chi phí dự phòng được giới hạn ảnh hưởng đến vốn.

Trích lập quỹ dự phòng bổ sung vào vốn tự có

Additional Reserve Allocation to Own Funds

Quản lý vốn

Việc trích lập quỹ dự phòng bổ sung vượt mức tối thiểu để tăng vốn tự có, thường theo khuyến nghị của NHNN hoặc kiểm toán độc lập.

Trích lập quỹ dự phòng bổ sung vốn

Additional Capital Reserve Provision

Quản lý vốn

Việc trích thêm quỹ từ lợi nhuận sau thuế với tỷ lệ cao hơn mức tối thiểu theo quy định nhằm tăng cường vốn dự phòng nội bộ.

Trích lập quỹ dự phòng tài chính

Financial Reserve Allocation

Quản lý vốn

Quy trình trích một tỷ lệ lợi nhuận hàng năm vào quỹ dự trữ theo quy định của NHNN để tăng cường năng lực vốn.

Trích lập quỹ dự trữ bổ sung vốn

Supplementary Capital Reserve Appropriation

Quản lý vốn

Việc trích một phần lợi nhuận sau thuế vào quỹ dự trữ nhằm tăng cường năng lực vốn chủ sở hữu cho ngân hàng.

Trích lập quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ

Appropriation to Supplementary Capital Reserve Fund

Quản lý vốn

Việc trích một phần lợi nhuận sau thuế vào quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ theo tỷ lệ do Đại hội đồng cổ đông quyết định và quy định pháp luật.

Trích lập quỹ dự trữ từ lợi nhuận

Statutory Reserve Allocation from Profits

Quản lý vốn

Quỹ dự trữ bắt buộc được trích từ lợi nhuận sau thuế theo tỷ lệ pháp định để tăng cường vốn tự có và bảo đảm an toàn hoạt động.

Trích lập quỹ dự trữ vốn bắt buộc

Mandatory Capital Reserve Appropriation

Quản lý vốn

Nghĩa vụ trích một phần lợi nhuận sau thuế vào quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ theo tỷ lệ do NHNN quy định hàng năm.

Trích lập quỹ tăng vốn

Capital Supplementary Reserve Appropriation

Quản lý vốn

Việc trích một tỷ lệ lợi nhuận sau thuế hàng năm vào quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ theo Nghị định 93/2017/NĐ-CP và Điều lệ ngân hàng.

Trích lập quỹ đầu tư phát triển

Allocation to investment and development fund

Quản lý vốn

Sử dụng một phần lợi nhuận giữ lại để đầu tư mở rộng cơ sở vật chất, công nghệ và phát triển kinh doanh, gián tiếp tăng vốn nội bộ.

Trích lập quỹ đầu tư phát triển ngân hàng

Appropriation to Bank Development Investment Fund

Quản lý vốn

Trích lợi nhuận sau thuế vào quỹ đầu tư phát triển để mở rộng mạng lưới, đầu tư công nghệ và nâng cao năng lực hoạt động, góp phần tăng năng lực tài chính dài hạn.

Trích lập quỹ để bổ sung vốn

Appropriation to capital reserves

Quản lý vốn

Việc trích một phần lợi nhuận ròng vào các quỹ dự trữ nhằm tăng cường nguồn vốn tự có ngân hàng.

Trích quỹ bổ sung vốn điều lệ

Allocation to Charter Capital Reserve

Quản lý vốn

Việc trích một phần lợi nhuận sau thuế vào quỹ bổ sung vốn điều lệ theo quy định tại Điều lệ ngân hàng và Luật các TCTD sửa đổi.

Trích quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ

Allocation to Charter Capital Supplementary Reserve

Quản lý vốn

Việc trích một tỷ lệ lợi nhuận sau thuế hàng năm vào quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ theo quy định tại Luật các TCTD và Thông tư hướng dẫn.

Trả cổ tức bằng cổ phiếu

Stock Dividend

Quản lý vốn

Phương thức ngân hàng phát hành cổ phiếu mới để chia cổ tức thay vì chi trả tiền mặt, giúp giữ lại vốn cho hoạt động kinh doanh.

Trả cổ tức bằng cổ phiếu để giữ vốn

Stock Dividend to Retain Capital

Quản lý vốn

Hình thức ngân hàng phát hành cổ phiếu mới để trả cổ tức thay vì chi tiền mặt, giúp giữ lại lợi nhuận bổ sung vốn tự có một cách nhanh chóng.

Trả cổ tức bằng tiền

Cash Dividend

Quản lý vốn

Hình thức ngân hàng thanh toán phần lợi nhuận được chia cho cổ đông bằng tiền mặt, làm giảm lợi nhuận giữ lại và vốn nội bộ.

Trần phân bổ vốn

Capital allocation ceiling

Quản lý vốn

Giới hạn trên của vốn được phân bổ cho một danh mục, chi nhánh hoặc khách hàng nhằm kiểm soát rủi ro tập trung.

Trần vốn nội bộ

Internal Capital Ceiling

Quản lý vốn

Mức giới hạn trên của tỷ lệ CAR hoặc vốn mà ngân hàng đặt ra trong nội bộ, cao hơn mức quy định để đảm bảo biên an toàn vốn.

Trần vốn phân bổ nội bộ

Internal Capital Allocation Ceiling

Quản lý vốn

Giới hạn tối đa vốn được phân bổ cho một đơn vị hoặc danh mục nhằm kiểm soát rủi ro tập trung.

Trật tự hấp thụ lỗ của các bậc vốn

Loss Absorption Hierarchy of Capital Instruments

Quản lý vốn

Thứ tự ưu tiên gánh chịu lỗ từ vốn cổ phần phổ thông, AT1, Tier 1 bổ sung đến Tier 2, đảm bảo nguyên tắc phân bậc.

Trọng số rủi ro hoạt động

Operational risk weight

Quản lý vốn

Hệ số phản ánh khả năng tổn thất từ sự cố hệ thống, gian lận và sai sót quy trình; được sử dụng để quy đổi sang tài sản có trọng số rủi ro.

Trọng số rủi ro thị trường

Market risk weight

Quản lý vốn

Hệ số phản ánh mức độ rủi ro biến động giá thị trường của các vị thế kinh doanh ngoại tệ, chứng khoán và hàng hóa trong sổ kinh doanh.

Trọng số rủi ro tài sản

Risk weight of assets

Quản lý vốn

Hệ số phần trăm phản ánh mức độ rủi ro tín dụng của từng loại tài sản, làm đầu vào cho việc tính RWA theo Basel.

Trọng số rủi ro tín dụng

Credit risk weight

Quản lý vốn

Hệ số phần trăm gán cho từng khoản mục tài sản theo mức độ rủi ro tín dụng, làm cơ sở tính RWA và yêu cầu vốn theo chuẩn Basel.

Trọng số rủi ro tín dụng theo Basel

Credit Risk Weights under Basel

Quản lý vốn

Hệ số phần trăm (0%, 20%, 50%, 75%, 100%, 150%) áp vào tài sản theo loại khách hàng, ngành, kỳ hạn và bảo đảm để tính RWA.

Trọng số rủi ro tín dụng theo quốc gia

Country Risk Weight

Quản lý vốn

Trọng số rủi ro áp dụng cho khoản phơi nhiễm dựa trên xếp hạng tín nhiệm quốc gia của đối tác.

Trụ cột 1 trong Basel

Basel Pillar 1

Quản lý vốn

Quy định yêu cầu vốn tối thiểu cho rủi ro tín dụng, rủi ro thị trường và rủi ro hoạt động, là nền tảng tính toán CAR theo chuẩn Basel II/III.