Thuật ngữ: Quản lý vốn

Hiển thị 4154 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.

Tất cả danh mục / Quản lý vốn

Trang 59/139 · 4154 thuật ngữ

Phân bổ vốn cho chiến lược kinh doanh

Strategic capital allocation

Quản lý vốn

Phân bổ vốn dài hạn phục vụ các mục tiêu chiến lược như mở rộng thị trường, số hóa hoặc phát triển sản phẩm mới.

Phân bổ vốn cho công ty con

Capital Allocation for Subsidiaries

Quản lý vốn

Phân bổ vốn cho công ty con được thực hiện dựa trên đóng góp rủi ro, kế hoạch kinh doanh và giới hạn quy định tại văn bản quản trị vốn tập đoàn.

Phân bổ vốn cho danh mục bán lẻ

Capital allocation for retail portfolio

Quản lý vốn

Hạn mức vốn dành cho cho vay cá nhân, thế chấp nhà ở, tín dụng tiêu dùng với hệ số rủi ro thấp hơn so với doanh nghiệp lớn.

Phân bổ vốn cho danh mục cho vay

Capital Allocation to Loan Portfolio

Quản lý vốn

Quy trình phân chia giới hạn vốn cho từng phân khúc khách hàng, ngành nghề hoặc sản phẩm tín dụng dựa trên mức sinh lời và rủi ro kỳ vọng.

Phân bổ vốn cho danh mục cho vay bán buôn

Capital Allocation for Wholesale Lending Portfolio

Quản lý vốn

Phân bổ vốn cho danh mục cho vay doanh nghiệp vừa và lớn, thường có hệ số rủi ro cao hơn do tập trung tín dụng và rủi ro đối tác lớn.

Phân bổ vốn cho danh mục cho vay bán lẻ

Capital Allocation for Retail Lending Portfolio

Quản lý vốn

Phân bổ vốn nội bộ cho danh mục cho vay cá nhân, thẻ tín dụng và vay tiêu dùng với hệ số rủi ro thấp hơn do tính đa dạng và khả năng phục hồi tốt.

Phân bổ vốn cho danh mục giao dịch

Trading Book Capital Allocation

Quản lý vốn

Vốn phân bổ riêng cho các giao dịch vì mục đích kinh doanh, đầu cơ và phòng ngừa rủi ro trên sổ giao dịch.

Phân bổ vốn cho danh mục mới

Capital Allocation for New Portfolio

Quản lý vốn

Quyết định dành một phần vốn kinh tế cho các danh mục kinh doanh hoặc phân khúc khách hàng mới, dựa trên kỳ vọng sinh lời và rủi ro.

Phân bổ vốn cho danh mục thương mại

Trading Book Capital Allocation

Quản lý vốn

Vốn kinh tế phân bổ cho danh mục thương mại nhằm đối ứng rủi ro thị trường và hỗ trợ hoạt động kinh doanh trái phiếu, ngoại hối, phái sinh.

Phân bổ vốn cho danh mục tín dụng

Capital Allocation for Credit Portfolio

Quản lý vốn

Phân bổ vốn cho danh mục tín dụng giúp giới hạn tăng trưởng vào các ngành có hệ số RWA cao, hỗ trợ đa dạng hóa rủi ro và bảo vệ tỷ lệ CAR.

Phân bổ vốn cho danh mục đầu tư

Capital Allocation to Investment Portfolio

Quản lý vốn

Cơ chế phân bổ vốn cho các danh mục đầu tư tài chính như trái phiếu, chứng khoán vốn và công cụ phái sinh.

Phân bổ vốn cho doanh nghiệp SME

Capital allocation for SME portfolio

Quản lý vốn

Hạn mức vốn cho khách hàng doanh nghiệp nhỏ và vừa, áp dụng hệ số rủi ro ưu đãi theo Thông tư 41/2016 và chính sách hỗ trợ.

Phân bổ vốn cho dòng sản phẩm mới

Capital Allocation for New Product Lines

Quản lý vốn

Quyết định trích bao nhiêu vốn kinh tế và pháp lý để triển khai các sản phẩm mới, dựa trên kỳ vọng sinh lời và rủi ro.

Phân bổ vốn cho dự án chuyển đổi số

Capital Allocation for Digital Transformation Projects

Quản lý vốn

Vốn dành cho đầu tư công nghệ lõi, AI, blockchain, cloud. Đòi hỏi đánh giá ROI và rủi ro vận hành trước khi phê duyệt.

Phân bổ vốn cho dự án công nghệ

IT Project Capital Allocation

Quản lý vốn

Quyết định phân bổ vốn đầu tư cho các dự án chuyển đổi số, nâng cấp hệ thống core banking và công nghệ thông tin.

Phân bổ vốn cho hoạt động fintech

Capital Allocation for Fintech

Quản lý vốn

Hạn mức vốn nội bộ dành cho các sáng kiến fintech, hợp tác với startup và phát triển sản phẩm số.

Phân bổ vốn cho hoạt động kinh doanh chứng khoán

Capital Allocation for Securities Business

Quản lý vốn

Xác định phần vốn dành riêng cho các hoạt động tự doanh, môi giới, bảo lãnh phát hành và lưu ký chứng khoán của ngân hàng.

Phân bổ vốn cho hoạt động kinh doanh ngoại tệ

FX Business Capital Allocation

Quản lý vốn

Vốn được phân bổ cho hoạt động ngoại hối dựa trên các loại rủi ro thị trường, rủi ro thanh khoản và yêu cầu ký quỹ bù trừ.

Phân bổ vốn cho hoạt động ngoại bảng

Capital Allocation for Off-Balance Sheet Activities

Quản lý vốn

Tính toán yêu cầu vốn cho cam kết ngoài bảng cân đối kế toán như bảo lãnh, thư tín dụng, hợp đồng phái sinh.

Phân bổ vốn cho hoạt động nước ngoài

Capital Allocation to Overseas Operations

Quản lý vốn

Quyết định phân bổ vốn cho chi nhánh và công ty con ở nước ngoài, phải tuân thủ cả quy định của NHNN và cơ quan quản lý nước sở tại.

Phân bổ vốn cho hoạt động phái sinh

Derivatives Capital Allocation

Quản lý vốn

Vốn kinh tế dành riêng cho các giao dịch phái sinh lãi suất, ngoại tệ, hàng hóa dựa trên rủi ro đối tác và rủi ro thị trường ước tính.

Phân bổ vốn cho hoạt động trading

Trading Book Capital Allocation

Quản lý vốn

Lượng vốn kinh tế dành riêng cho hoạt động kinh doanh ngoại tệ, chứng khoán trading và các vị thế thị trường.

Phân bổ vốn cho khách hàng SME

Capital Allocation for SME Customers

Quản lý vốn

Hạn mức vốn dành riêng cho phân khúc doanh nghiệp vừa và nhỏ, thường có chính sách ưu đãi về lãi suất và yêu cầu vốn thấp hơn.

Phân bổ vốn cho khách hàng bán lẻ

Capital Allocation for Retail Customers

Quản lý vốn

Quy mô vốn phân bổ cho tín dụng bán lẻ như cho vay mua nhà, tiêu dùng, thẻ tín dụng với hệ số rủi ro thấp hơn cho vay doanh nghiệp.

Phân bổ vốn cho khách hàng doanh nghiệp lớn

Capital Allocation for Large Corporate

Quản lý vốn

Quy trình tính toán và phân bổ vốn kinh tế cho các khoản cấp tín dụng cho khách hàng doanh nghiệp lớn dựa trên rủi ro cụ thể của từng giao dịch.

Phân bổ vốn cho kênh ngân hàng số

Capital Allocation for Digital Banking

Quản lý vốn

Quyết định phân bổ một phần vốn kinh tế cho hoạt động ngân hàng số, fintech và chuyển đổi số trong ngân hàng.

Phân bổ vốn cho nghiệp vụ ngoại bảng

Capital allocation for off-balance sheet exposures

Quản lý vốn

Cấp vốn cho các cam kết tín dụng, bảo lãnh, thư tín dụng theo hệ số chuyển đổi tín dụng (CCF) tương ứng.

Phân bổ vốn cho nghiệp vụ phái sinh

Capital Allocation for Derivatives

Quản lý vốn

Phân bổ vốn cho nghiệp vụ phái sinh dựa trên rủi ro đối tác, EAD và CVA, thường được giám sát riêng do tính chất biến động cao của loại hình này.

Phân bổ vốn cho ngân hàng con

Capital Allocation to Subsidiaries

Quản lý vốn

Quyết định chuyển vốn từ ngân hàng mẹ sang các công ty con trong tập đoàn tài chính, đảm bảo mỗi đơn vị đáp ứng yêu cầu vốn pháp định riêng.

Phân bổ vốn cho phân khúc khách hàng

Capital Allocation by Customer Segment

Quản lý vốn

Phương pháp phân bổ vốn kinh tế cho từng phân khúc (doanh nghiệp lớn, SME, bán lẻ) nhằm tối ưu hóa lợi nhuận điều chỉnh rủi ro.