Thuật ngữ: Quản lý vốn

Hiển thị 2601 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.

Tất cả danh mục / Quản lý vốn

Trang 67/87 · 2601 thuật ngữ

Vốn cho ngân hàng con nước ngoài

Capital for Overseas Subsidiaries

Quản lý vốn

Vốn được phân bổ cho công ty con hoạt động tại nước ngoài tuân thủ quy định về tỷ lệ an toàn vốn của nước sở tại.

Vốn cho phái sinh lãi suất

Capital for Interest Rate Derivatives

Quản lý vốn

Vốn yêu cầu cho rủi ro tín dụng đối tác và rủi ro thị trường phát sinh từ danh mục phái sinh lãi suất.

Vốn cho phơi nhiễm chính phủ

Capital for sovereign exposures

Quản lý vốn

Mức vốn yêu cầu cho các khoản cho vay, mua trái phiếu chính phủ, có thể được miễn hoặc giảm trọng số rủi ro.

Vốn cho quỹ tín dụng nhân dân

Capital for people's credit funds

Quản lý vốn

Mức vốn điều lệ tối thiểu và yêu cầu an toàn vốn áp dụng cho quỹ tín dụng nhân dân theo Luật các TCTD và Thông tư hướng dẫn.

Vốn cho rủi ro CVA

Capital for CVA Risk

Quản lý vốn

Vốn bắt buộc dự phòng cho rủi ro điều chỉnh đánh giá tín dụng (CVA) phát sinh từ các giao dịch phái sinh với đối tác không qua CCP.

Vốn cho rủi ro CVA đối tác

CVA Risk Capital Charge

Quản lý vốn

Vốn bổ sung cho rủi ro điều chỉnh giá trị tín dụng (Credit Valuation Adjustment) từ các giao dịch phái sinh đối tác.

Vốn cho rủi ro ESG

Capital for ESG Risk

Quản lý vốn

Vốn kinh tế dự phòng cho các tổn thất phát sinh từ rủi ro môi trường, xã hội và quản trị doanh nghiệp trong hoạt động cho vay.

Vốn cho rủi ro IRRBB

IRRBB Capital Charge

Quản lý vốn

Mức vốn bổ sung theo yêu cầu Basel để bù đắp rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng (Interest Rate Risk in the Banking Book).

Vốn cho rủi ro biến đổi khí hậu

Climate Risk Capital

Quản lý vốn

Vốn dự phòng cho tổn thất tài chính do tác động của biến đổi khí hậu, thiên tai và quá trình chuyển đổi năng lượng đến danh mục tín dụng.

Vốn cho rủi ro chiến lược

Strategic Risk Capital

Quản lý vốn

Vốn phân bổ để hấp thụ tổn thất do các quyết định kinh doanh sai lầm hoặc biến động bất lợi của môi trường cạnh tranh.

Vốn cho rủi ro chiến lược kinh doanh

Capital for Strategic Business Risk

Quản lý vốn

Vốn phân bổ để hấp thụ tổn thất do chiến lược kinh doanh thay đổi, thay đổi mô hình thu nhập hoặc quyết định chiến lược sai lầm.

Vốn cho rủi ro công nghệ thông tin

Capital for IT Risk

Quản lý vốn

Vốn phân bổ để phòng ngừa tổn thất từ sự cố hệ thống, vi phạm an ninh mạng hoặc lỗi vận hành công nghệ trong ngân hàng.

Vốn cho rủi ro danh tiếng

Capital for Reputational Risk

Quản lý vốn

Vốn kinh tế dự phòng cho tổn thất tài chính gián tiếp phát sinh từ các sự kiện gây tổn hại uy tín ngân hàng trên thị trường.

Vốn cho rủi ro hoạt động

Operational Risk Capital Charge

Quản lý vốn

Vốn yêu cầu cho rủi ro hoạt động theo Basic Indicator, Standardized hoặc Advanced Measurement Approach (AMA).

Vốn cho rủi ro hoạt động theo AMA

Operational risk capital under Advanced Measurement Approach

Quản lý vốn

Phương pháp đo lường nâng cao sử dụng mô hình nội bộ dựa trên dữ liệu tổn thất và kịch bản để tính vốn cho rủi ro hoạt động.

Vốn cho rủi ro hoạt động theo SMA

SMA Operational Risk Capital

Quản lý vốn

Vốn cho rủi ro hoạt động theo phương pháp SMA (Standardized Measurement Approach) được Basel III.5 áp dụng thay thế cho các phương pháp cũ.

Vốn cho rủi ro hoạt động theo phương pháp SMA

Operational Risk Capital under SMA

Quản lý vốn

Phương pháp chỉ số đơn (SMA) tính vốn cho rủi ro hoạt động dựa trên tỷ lệ phần trăm doanh thu ròng lịch sử ba năm gần nhất của ngân hàng.

Vốn cho rủi ro lãi suất

IRRBB Capital

Quản lý vốn

Là vốn phân bổ cho rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng theo chuẩn Basel III/IV, đảm bảo ngân hàng có khả năng chịu đựng cú sốc lãi suất.

Vốn cho rủi ro lãi suất sổ ngân hàng

Capital for IRRBB (Interest Rate Risk in the Banking Book)

Quản lý vốn

Vốn phân bổ dự phòng cho tổn thất từ chênh lệch kỳ hạn tái định giá giữa tài sản và nguồn vốn trong hoạt động ngân hàng truyền thống.

Vốn cho rủi ro lãi suất trong sổ ngân hàng

Capital For Interest Rate Risk In The Banking Book

Quản lý vốn

Vốn kinh tế và phần bổ sung theo Pillar 2 để trang trải rủi ro lãi suất phát sinh từ chênh lệch kỳ hạn tái định giá giữa tài sản và nợ phải trả.

Vốn cho rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng

Capital for IRRBB

Quản lý vốn

Mức vốn yêu cầu để bù đắp rủi ro lãi suất phát sinh từ chênh lệch kỳ hạn giữa tài sản và nguồn vốn.

Vốn cho rủi ro mô hình

Capital for Model Risk

Quản lý vốn

Phần vốn bổ sung dự phòng cho sai sót của các mô hình định lượng như xếp hạng tín dụng, định giá hoặc tính RWA nội bộ.

Vốn cho rủi ro môi trường và xã hội

Capital for ESG Risk

Quản lý vốn

Vốn yêu cầu để bù đắp tổn thất từ rủi ro khí hậu, chuyển đổi xanh và trách nhiệm xã hội, đang được tích hợp vào khung vốn.

Vốn cho rủi ro thanh khoản

Liquidity Risk Capital

Quản lý vốn

Vốn dành riêng để xử lý tổn thất phát sinh từ khả năng thanh toán bị suy giảm trong ngắn hạn và dài hạn.

Vốn cho rủi ro thị trường

Market Risk Capital Charge

Quản lý vốn

Phần vốn CAR yêu cầu cho rủi ro thị trường (lãi suất, ngoại hối, chứng khoán), tính theo chuẩn Basel hoặc mô hình nội bộ.

Vốn cho rủi ro thị trường Pillar 1

Market risk capital under Pillar 1

Quản lý vốn

Phần vốn pháp định yêu cầu cho rủi ro thị trường tính theo phương pháp tiêu chuẩn hoặc mô hình nội bộ VaR trong khung Basel.

Vốn cho rủi ro thị trường theo FRTB

Market Risk Capital under FRTB

Quản lý vốn

Khung FRTB của Basel III yêu cầu tính vốn cho rủi ro thị trường dựa trên mô hình VaR stressed, IRC và DRC thay cho phương pháp tiêu chuẩn cũ.

Vốn cho rủi ro thị trường theo IMA

IMA Market Risk Capital

Quản lý vốn

Vốn cho rủi ro thị trường theo phương pháp IMA sử dụng mô hình VaR nội bộ để đo lường rủi ro lãi suất, tỷ giá, giá cả hàng hóa.

Vốn cho rủi ro tuân thủ

Compliance Risk Capital

Quản lý vốn

Vốn dành cho các tổn thất tiềm ẩn từ vi phạm pháp luật, quy định ngân hàng, nghĩa vụ hợp đồng và chuẩn mực nội bộ.

Vốn cho rủi ro tín dụng

Credit Risk Capital Charge

Quản lý vốn

Phần vốn kinh tế phân bổ để bù đắp tổn thất tiềm ẩn từ rủi ro tín dụng trong danh mục cho vay và đầu tư.