Thuật ngữ: Quản lý vốn
Hiển thị 4154 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.
Trang 76/139 · 4154 thuật ngữ
Quyền mua cổ phần ưu đãi khi tăng vốn
Preemptive rights in capital increase
Quyền của cổ đông hiện hữu được ưu tiên mua cổ phiếu mới theo tỷ lệ sở hữu trước khi chào bán ra bên ngoài.
Quyền rút vốn góp của cổ đông
Capital withdrawal rights of shareholders
Quyền được nhận lại phần vốn góp khi rút khỏi ngân hàng, bị hạn chế nghiêm ngặt theo Luật Các TCTD để đảm bảo ổn định nguồn vốn.
Quyền ưu tiên mua cổ phiếu phát hành thêm
Preemptive Rights for New Share Issuance
Quyền của cổ đông hiện hữu được mua cổ phiếu mới theo tỷ lệ sở hữu trước khi chào bán cho bên thứ ba.
Quản lý cấu trúc vốn ngân hàng
Bank Capital Structure Management
Hoạt động điều chỉnh tỷ trọng giữa các loại vốn để đạt mục tiêu chi phí vốn thấp nhất trong khi đảm bảo an toàn vốn.
Quản lý nợ kết hợp vốn
Liability Management and Capital
Chiến lược vừa điều chỉnh cơ cấu nợ vừa bảo toàn vốn, tận dụng các giao dịch mua lại, hoán đổi để kéo dài kỳ hạn và tối ưu chi phí.
Quản lý thanh khoản ngày
Intraday Liquidity Management
Hoạt động quản lý và giám sát dòng tiền vào ra trong ngày hoạt động của ngân hàng, đảm bảo đủ thanh khoản để xử lý các lệnh thanh toán tức thời. Bao gồm dự báo dòng tiền trong ngày và điều phối giữa các tài khoản.
Quản lý vốn cho công ty con
Subsidiary Capital Management
Quy trình phân bổ và giám sát vốn cho các công ty con trong tập đoàn ngân hàng, đảm bảo tuân thủ giới hạn vốn hợp nhất.
Quản lý vốn cho ngân hàng số
Digital bank capital management
Khung quản lý vốn đặc thù áp dụng cho các ngân hàng số thuần túy, xét đến mô hình kinh doanh ít vốn hơn ngân hàng truyền thống.
Quản lý vốn công ty con trong tập đoàn
Subsidiary Capital Management in Conglomerate
Quản lý vốn riêng của từng công ty con (công ty chứng khoán, bảo hiểm, tài chính) đảm bảo tuân thủ giới hạn vốn của từng ngành nghề.
Quản lý vốn dài hạn
Long-Term Capital Management
Chiến lược quản lý vốn tập trung vào cân đối tăng trưởng dài hạn, bảo toàn vốn và phòng ngừa rủi ro chu kỳ kinh tế.
Quản lý vốn dự phòng
Reserve capital management
Quản lý lượng vốn dự trữ vượt trên mức tối thiểu pháp định, sẵn sàng sử dụng trong các tình huống suy giảm vốn bất ngờ.
Quản lý vốn dựa trên RAROC
RAROC-Based Capital Management
Phương pháp ra quyết định đầu tư, định giá sản phẩm và phân bổ vốn dựa trên chỉ số RAROC để tối đa hóa giá trị.
Quản lý vốn hợp nhất
Consolidated Capital Management
Quản lý vốn ở cấp tập đoàn ngân hàng bao gồm công ty mẹ và toàn bộ công ty con trên cơ sở hợp nhất.
Quản lý vốn hợp nhất tập đoàn ngân hàng
Consolidated Capital Management
Quản lý vốn trên phạm vi toàn tập đoàn bao gồm công ty mẹ và các công ty con, áp dụng các tiêu chuẩn Basel III hợp nhất.
Quản lý vốn khi chia tách
Capital Management in Spin-off
Tách một bộ phận kinh doanh thành pháp nhân mới với cơ cấu vốn độc lập và kế hoạch tăng vốn riêng.
Quản lý vốn khi chuyển đổi số
Capital Management in Digital Transformation
Đánh giá tác động của đầu tư công nghệ lên RWA, yêu cầu vốn và hiệu quả sử dụng vốn trong dài hạn.
Quản lý vốn lưu động ròng
Net Working Capital Management
Hoạt động quản lý chênh lệch giữa tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn, đảm bảo ngân hàng luôn có đủ tài sản thanh khoản để đáp ứng nghĩa vụ thanh toán ngắn hạn và duy trì hoạt động kinh doanh liên tục.
Quản lý vốn ngân hàng số
Digital Bank Capital Management
Áp dụng công nghệ AI, big data để tối ưu hóa dự báo vốn, phân bổ vốn theo thời gian thực trong ngân hàng số và fintech.
Quản lý vốn theo chu kỳ kinh tế
Through-the-Cycle Capital Management
Cách tiếp cận quản lý vốn đảm bảo ngân hàng duy trì đủ vốn xuyên suốt các giai đoạn mở rộng và suy thoái kinh tế, không bị ảnh hưởng bởi biến động chu kỳ.
Quản lý vốn theo chuẩn ESG
ESG-based Capital Management
Tích hợp yếu tố môi trường, xã hội và quản trị (ESG) vào khung quản lý vốn và phân bổ vốn nội bộ của ngân hàng.
Quản lý vốn theo giá trị
Value-Based Capital Management
Phương pháp quản lý vốn dựa trên chỉ tiêu EVA, RAROC, đảm bảo mọi quyết định phân bổ vốn đều hướng đến tạo giá trị cho cổ đông.
Quản lý vốn theo nguyên tắc thận trọng
Prudential Capital Management
Cách tiếp cận quản lý vốn theo nguyên tắc thận trọng (prudential), nhấn mạnh yếu tố phòng ngừa và bảo toàn vốn trước rủi ro.
Quản lý vốn theo rủi ro
Risk-Adjusted Capital Management
Phương pháp quản lý vốn gắn liền với đo lường và phân bổ vốn theo mức rủi ro thực tế của từng hoạt động.
Quản lý vốn trong M&A
Capital Management in M&A
Đánh giá tác động của hoạt động mua bán sáp nhập lên cơ cấu vốn, CAR và lộ trình tăng vốn sau giao dịch.
Quản lý vốn trong giai đoạn khủng hoảng
Capital Management in Crisis
Tập hợp biện pháp bảo vệ vốn khi ngân hàng đối mặt suy thoái, rút tiền hàng loạt hoặc mất khả năng tiếp cận thị trường vốn.
Quản lý vốn trong khủng hoảng
Capital Management in Crisis
Khung quản lý vốn đặc biệt khi ngân hàng rơi vào khủng hoảng, bao gồm bail-in, tái cấu trúc và kế hoạch phục hồi.
Quản lý vốn tại công ty con
Subsidiary Capital Management
Quy trình ngân hàng mẹ giám sát và phân bổ vốn cho các công ty con, đảm bảo phục vụ mục tiêu chiến lược và không vi phạm tỷ lệ an toàn vốn hợp nhất.
Quản lý vốn tập trung
Centralized capital management
Mô hình tổ chức trong đó toàn bộ quyết định về phân bổ và tối ưu hóa vốn được thực hiện tại Hội sở chính thay vì phân tán.
Quản lý vốn tập trung so với phân tán
Centralized vs decentralized capital management
So sánh hai mô hình quản lý vốn: tập trung tại Hội sở chính hoặc phân cấp cho chi nhánh, công ty con tự quyết định phân bổ.
Quản lý vốn tập đoàn
Holding Company Capital Management
Quản lý vốn ở cấp công ty mẹ và toàn tập đoàn ngân hàng, đảm bảo phân bổ hiệu quả giữa các đơn vị thành viên.