Thuật ngữ: Quản lý vốn
Hiển thị 2811 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.
Trang 89/94 · 2811 thuật ngữ
Yêu cầu vốn cho rủi ro hoạt động
Capital requirement for operational risk
Mức vốn bắt buộc để bù đắp tổn thất do lỗi hệ thống, gian lận, sự cố con người; tính theo phương pháp chỉ báo cơ bản, tiêu chuẩn hoặc đo lường nâng cao.
Yêu cầu vốn cho rủi ro hoạt động SMA
SMA Operational Risk Capital
Phương pháp chỉ số đơn giản tính vốn cho rủi ro hoạt động dựa trên doanh thu thuần và hệ số beta, phù hợp cho ngân hàng quy mô nhỏ và vừa tại Việt Nam.
Yêu cầu vốn cho rủi ro lãi suất IRRBB
Capital Requirement for IRRBB
Theo Thông tư 41/2016, ngân hàng phải tính yêu cầu vốn cho rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng dựa trên các kịch bản sốc lãi suất theo quy định.
Yêu cầu vốn cho rủi ro lãi suất trong sổ ngân hàng
IRRBB Capital Requirement
Vốn bắt buộc trích cho rủi ro biến động lãi suất ảnh hưởng đến giá trị kinh tế của sổ ngân hàng theo tiêu chuẩn Basel.
Yêu cầu vốn cho rủi ro thanh toán
Settlement Risk Capital Charge
Vốn phòng ngừa rủi ro giao dịch thanh toán không hoàn tất, đặc biệt trong giao dịch ngoại hối và chứng khoán cross-border với giá trị lớn.
Yêu cầu vốn cho rủi ro thị trường
Capital requirement for market risk
Vốn tối thiểu dành cho các vị thế kinh doanh ngoại tệ, chứng khoán, hàng hóa, được tính theo phương pháp chuẩn hóa hoặc mô hình nội bộ VaR.
Yêu cầu vốn cho rủi ro thị trường FRTB
FRTB Market Risk Capital
Khung tính vốn cho rủi ro thị trường theo phương pháp tiêu chuẩn nội bộ sửa đổi (FRTB) thay thế Basel II.5, với yêu cầu vốn chi tiết cho sách trading book.
Yêu cầu vốn cho rủi ro tín dụng
Capital requirement for credit risk
Phần vốn tối thiểu ngân hàng phải duy trì để bù đắp tổn thất tiềm ẩn từ rủi ro tín dụng, tính bằng 8% RWA tín dụng theo chuẩn Basel.
Yêu cầu vốn cho tài sản mã hóa
Capital Requirements for Crypto Assets
Khung yêu cầu vốn Basel III đối với tài sản crypto theo hai nhóm (Group 1 và Group 2), với mức xử lý thận trọng tùy theo đặc tính kỹ thuật.
Yêu cầu vốn nội bộ
Internal Capital Requirement
Là mức vốn mà ngân hàng tự đặt ra để vượt qua yêu cầu pháp định, dựa trên kết quả ICAAP và khẩu vị rủi ro của tổ chức.
Yêu cầu vốn pháp định cho ngân hàng mới thành lập
Minimum Capital Requirement for New Banks
Mức vốn pháp định tối thiểu ngân hàng mới phải có trước khi được cấp giấy phép hoạt động theo Luật các TCTD.
Yêu cầu vốn pháp định tối thiểu
Minimum regulatory capital requirement
Mức vốn tự có tối thiểu mà ngân hàng phải duy trì theo quy định của NHNN, bao gồm 8% CAR và các bộ đệm vốn áp dụng.
Yêu cầu vốn rủi ro hoạt động
Operational Risk Capital Charge
Mức vốn tối thiểu để bù đắp tổn thất từ sai sót con người, sự cố hệ thống và lỗi quy trình nội bộ.
Yêu cầu vốn rủi ro thị trường
Market Risk Capital Charge
Mức vốn tối thiểu để bù đắp tổn thất từ biến động giá thị trường của danh mục trading book.
Yêu cầu vốn rủi ro tín dụng
Credit Risk Capital Charge
Mức vốn tối thiểu mà ngân hàng phải dự trữ để bù đắp tổn thất tín dụng dự kiến theo từng phương pháp tính.
Yêu cầu vốn tối thiểu Pillar 1
Pillar 1 Minimum Capital
Mức vốn tối thiểu theo trụ cột 1 của Basel, bao gồm yêu cầu cho rủi ro tín dụng, rủi ro thị trường và rủi ro hoạt động.
Yêu cầu vốn tối thiểu cho chi nhánh nước ngoài
Minimum Capital Requirement for Foreign Branches
Yêu cầu vốn tối thiểu cho chi nhánh nước ngoài do NHNN và cơ quan quản lý nước sở tại quy định nhằm đảm bảo an toàn hoạt động.
Yêu cầu vốn tối thiểu cho tổ chức tín dụng phi ngân hàng
Minimum Capital Requirement for Non-Bank Credit Institutions
Quy định mức vốn điều lệ tối thiểu theo loại hình tổ chức (công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, quỹ tín dụng nhân dân) do NHNN ban hành.
Yêu cầu vốn tối thiểu theo Pillar 1
Pillar 1 Minimum Capital Requirement
Mức vốn tối thiểu bắt buộc theo quy định pháp lý cho rủi ro tín dụng, thị trường và vận hành theo khung Basel.
Yêu cầu vốn tối thiểu theo Pillar 2
Pillar 2 Minimum Capital Requirement
Mức vốn tối thiểu bắt buộc mà NHNN áp dụng cho từng ngân hàng sau quá trình SREP, có thể cao hơn yêu cầu Pillar 1 tùy theo mức độ rủi ro của ngân hàng.
Yêu cầu vốn tối thiểu theo Thông tư 41
Minimum Capital Requirement under Circular 41
Mức vốn tự có tối thiểu bắt buộc theo Thông tư 41/2016/TT-NHNN quy định tỷ lệ an toàn vốn đối với ngân hàng thương mại tại Việt Nam.
Yêu cầu vốn tối thiểu theo rủi ro
Minimum Capital Requirement by Risk Type
Mức vốn pháp định tối thiểu phải duy trì cho từng loại rủi ro tín dụng, thị trường và hoạt động theo Thông tư 41/2016.
Yêu cầu vốn tổng hợp
Aggregate Capital Requirement
Tổng hợp nhu cầu vốn pháp định và vốn kinh tế ở cấp độ toàn ngân hàng, làm cơ sở cho kế hoạch vốn.
Yêu cầu vốn tổng hợp TSCR
Total SREP Capital Requirement
Tổng hợp yêu cầu vốn Pillar 1, Pillar 2 và các bộ đệm vốn theo quy định của khung Basel.
Yêu cầu xếp dưới vốn
Subordination Requirement
Quy định yêu cầu các công cụ đáp ứng MREL/TLAC phải có thứ hạng nợ thấp hơn một số khoản nợ loại trừ nhất định để đảm bảo khả năng bail-in.
Yếu tố ESG trong quản lý vốn
ESG Factors in Capital Management
Việc tích hợp yếu tố môi trường, xã hội và quản trị vào phân bổ vốn, đánh giá rủi ro tài chính liên quan đến chuyển đổi xanh và tính bền vững.
ĐHĐCĐ thông qua phương án vốn
GSM Approving Capital Plan
Đại hội đồng cổ đông thông qua nghị quyết về tăng vốn, phát hành cổ phiếu hoặc phương án sử dụng vốn với tỷ lệ biểu quyết tối thiểu 65%.
Đa dạng hóa nguồn huy động vốn dài hạn
Long-term Funding Source Diversification
Chiến lược tránh phụ thuộc vào một kênh huy động, kết hợp nhiều nguồn vốn dài hạn để giảm rủi ro tập trung.
Đa dạng hóa nguồn vốn
Funding diversification
Chiến lược phân tán nguồn huy động giữa tiền gửi khách hàng, phát hành nợ, vay liên ngân hàng và vốn cổ phần nhằm giảm rủi ro tập trung nguồn vốn.
Điều chuyển vốn giữa các chi nhánh hạch toán phụ thuộc
Internal Capital Transfer among Dependent Branches
Việc điều chuyển vốn nội bộ giữa chi nhánh phụ thuộc và Hội sở chính, phải được NHNN chấp thuận trước khi thực hiện.