Thuật ngữ: Quản lý vốn
Hiển thị 2864 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.
Trang 92/96 · 2864 thuật ngữ
Điều khoản hoãn chi trả cổ tức
Coupon Deferral Clause
Điều khoản cho phép ngân hàng tạm hoãn thanh toán lãi hoặc cổ tức trên công cụ vốn AT1 mà không gây vỡ nợ, giúp bảo toàn vốn trong giai đoạn khó khăn.
Điều khoản khấu hao vốn khi trigger
Write-down Trigger Clause
Điều khoản quy định gốc vốn sẽ bị ghi giảm vĩnh viễn khi tỷ lệ CET1 của ngân hàng xuống dưới ngưỡng kích hoạt quy định trước đó, giúp hấp thụ lỗ.
Điều khoản kích hoạt giảm vốn
Capital Reduction Trigger Clause
Điều khoản trong hợp đồng phát hành AT1/T2 quy định điều kiện ngân hàng phải ghi giảm mệnh giá khi tỷ lệ CAR xuống dưới ngưỡng nhất định.
Điều khoản kích hoạt vốn
Capital Trigger Clause
Các điều kiện quy định trong hợp đồng khiến công cụ vốn được chuyển đổi hoặc giảm giá trị khi tỷ lệ CAR xuống dưới ngưỡng. Điều khoản này phổ biến trong các công cụ vốn AT1 và T2.
Điều kiện NHNN chấp thuận tăng vốn
SBV Approval Conditions For Capital Increase
Các điều kiện pháp lý và tài chính mà ngân hàng phải đáp ứng để được NHNN phê duyệt tăng vốn, bao gồm CAR, xếp hạng tín nhiệm và kế hoạch sử dụng vốn.
Điều kiện chuyển đổi AT1 thành cổ phiếu phổ thông
AT1 Conversion Trigger to Common Equity
Điều kiện kích hoạt khi CET1 của ngân hàng phát hành giảm xuống dưới ngưỡng 5.125% hoặc theo quyết định cơ quan quản lý, AT1 tự động chuyển đổi thành cổ phiếu phổ thông.
Điều kiện chuyển đổi vốn AT1
AT1 Conversion Conditions
Các điều kiện kích hoạt chuyển đổi AT1 thành cổ phiếu phổ thông, thường khi CET1 ratio dưới 5.125% hoặc theo quyết định cơ quan quản lý.
Điều kiện công nhận vốn CET1
CET1 Capital Recognition Conditions
Các điều kiện bắt buộc để một công cụ vốn được tính vào CET1: vĩnh viễn, không có cổ tức cố định, hấp thụ lỗ trước các bên khác.
Điều kiện công nhận vốn Tier 1
Tier 1 Capital Recognition Criteria
Tiêu chí mà một công cụ vốn phải đáp ứng để được tính vào vốn Tier 1, bao gồm khả năng hấp thụ lỗ ngay lập tức và không có cam kết trả nợ.
Điều kiện công nhận vốn Tier 2
Tier 2 Capital Recognition Criteria
Tiêu chí công nhận công cụ vốn cấp 2 gồm có thứ hạng nợ phụ, kỳ hạn tối thiểu 5 năm và khả năng hấp thụ lỗ khi thanh lý.
Điều kiện dừng trả cổ tức tự động
Automatic Dividend Stop Trigger
Cơ chế tự động hạn chế hoặc cấm chi trả cổ tức khi CAR xuống dưới ngưỡng cảnh báo hoặc không đạt bộ đệm bảo tồn vốn theo quy định NHNN.
Điều kiện ghi nhận vốn cấp 2 có thời hạn
Recognition Criteria for Term Tier 2 Capital
Trái phiếu thứ cấp phải có kỳ hạn ban đầu tối thiểu 5 năm, không có điều khoản khuyến khích mua lại và chỉ được khấu hao theo thời gian trong 5 năm cuối.
Điều kiện ghi nhận vốn cấp 2 vĩnh viễn
Recognition Criteria for Perpetual Tier 2 Instruments
Công cụ vốn không có thời hạn đáo hạn, có khả năng hấp thụ lỗ khi ngân hàng không thể tiếp tục hoạt động và đáp ứng các tiêu chí kỹ thuật theo Basel III.
Điều kiện giảm vốn điều lệ
Charter Capital Reduction Conditions
Điều kiện giảm vốn điều lệ theo Luật các TCTD 2024 gồm: ngân hàng vẫn đảm bảo CAR, không lỗ lũy kế và được NHNN chấp thuận bằng văn bản.
Điều kiện kích hoạt chuyển đổi AT1 khi CAR xuống thấp
AT1 conversion trigger when CAR falls low
Ngưỡng tỷ lệ CAR (thường 5,125%) khi chạm hoặc xuống dưới sẽ kích hoạt chuyển đổi trái phiếu AT1 thành cổ phiếu phổ thông hoặc ghi giảm vốn.
Điều kiện kích hoạt chuyển đổi vốn
Capital conversion trigger conditions
Các điều kiện khiến trái phiếu AT1 hoặc CoCo chuyển đổi thành cổ phiếu phổ thông, thường dựa trên tỷ lệ CET1.
Điều kiện kích hoạt tăng vốn
Capital trigger conditions
Các ngưỡng hoặc sự kiện cụ thể khiến ngân hàng buộc phải triển khai ngay các biện pháp tăng vốn theo quy định nội bộ.
Điều kiện trigger vốn trong hợp đồng nợ
Capital Trigger Condition in Debt Contracts
Điều kiện được kích hoạt khi CAR xuống dưới ngưỡng, dẫn đến ghi giảm gốc, tăng lãi suất hoặc yêu cầu trả nợ trước hạn theo hợp đồng.
Điều kiện tăng vốn theo Luật Các TCTD 2024
Capital Increase Conditions under Credit Institutions Law 2024
Luật Các TCTD 2024 quy định điều kiện về tỷ lệ an toàn vốn, chất lượng tài sản và trình tự phê duyệt khi ngân hàng thực hiện tăng vốn điều lệ.
Điều kiện tăng vốn điều lệ
Conditions for Charter Capital Increase
Các yêu cầu về tỷ lệ an toàn vốn, nợ xấu, kết quả kinh doanh mà ngân hàng phải đáp ứng trước khi được NHNN chấp thuận tăng vốn.
Điều kiện tăng vốn điều lệ ngân hàng
Conditions for Charter Capital Increase
Là tập hợp các yêu cầu mà ngân hàng phải đáp ứng để được NHNN chấp thuận tăng vốn điều lệ, bao gồm an toàn hoạt động, tỷ lệ nợ xấu và lộ trình thực hiện.
Điều kiện về vốn khi cấp giấy phép
Capital Requirements for Banking License
Yêu cầu về vốn điều lệ tối thiểu, nguồn gốc vốn hợp pháp, cơ cấu cổ đông phải đáp ứng để được NHNN cấp giấy phép thành lập ngân hàng.
Điều kiện vốn cho phòng ngừa bù trừ thanh toán
Capital Requirement for Payment Netting
Mức vốn bổ sung yêu cầu khi ngân hàng áp dụng cơ chế bù trừ thanh toán trên các hệ thống thanh toán liên ngân hàng.
Điều kiện vốn tối thiểu để mở chi nhánh ngân hàng
Minimum Capital Requirement to Open a Bank Branch
Mức vốn pháp định và hệ số an toàn CAR tối thiểu mà ngân hàng phải duy trì liên tục trong 12 tháng gần nhất trước khi được NHNN chấp thuận mở chi nhánh mới.
Điều kiện được tăng vốn
Conditions for Capital Increase
Các điều kiện tiên quyết về tỷ lệ an toàn vốn, chất lượng tài sản và kết quả kinh doanh để được phép tăng vốn.
Điểm không khả thi (PONV)
Point of Non-Viability (PONV)
Ngưỡng kích hoạt chuyển đổi công cụ vốn AT1/Tier 2 thành vốn cổ phần khi cơ quan quản lý xác định ngân hàng không thể tiếp tục tồn tại.
Điểm kích hoạt giới hạn vốn
Capital Limit Trigger Point
Mức tỷ lệ an toàn vốn khi chạm ngưỡng sẽ kích hoạt tự động các hành động hạn chế phân bổ vốn hoặc tăng vốn khẩn cấp.
Điểm kích hoạt phục hồi vốn
Capital Recovery Trigger Point
Là mức CAR hoặc tỷ lệ vốn cụ thể mà khi chạm ngưỡng sẽ kích hoạt kế hoạch phục hồi vốn tự động. Điểm kích hoạt thường cao hơn ngưỡng pháp định để có thời gian ứng phó.
Điểm kích hoạt vốn
Capital Trigger Point
Ngưỡng tỷ lệ CAR mà khi chạm tới, các công cụ vốn AT1 sẽ tự động được hãm bớt hoặc chuyển đổi thành cổ phần phổ thông theo điều khoản phát hành.
Đo lường hiệu quả vốn bằng RAROC
RAROC Capital Efficiency Measurement
Chỉ số lợi nhuận điều chỉnh rủi ro trên vốn kinh tế, dùng để so sánh hiệu quả sử dụng vốn giữa các đơn vị.