Thuật ngữ: Quản lý vốn

Hiển thị 4154 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.

Tất cả danh mục / Quản lý vốn

Trang 97/139 · 4154 thuật ngữ

Tối ưu hóa vốn

Capital Optimization

Quản lý vốn

Quá trình phân bổ và sử dụng vốn nhằm đạt sinh lời cao nhất với mức rủi ro chấp nhận được và chi phí vốn thấp nhất.

Tối ưu hóa vốn phân bổ

Capital Allocation Optimization

Quản lý vốn

Quy trình tái phân bổ vốn nhằm tối đa hóa RAROC và đạt mục tiêu chiến lược tăng trưởng của ngân hàng.

Tối ưu hóa đòn bẩy vốn

Capital leverage optimization

Quản lý vốn

Quá trình tìm kiếm tỷ lệ đòn bẩy vốn cân bằng giữa lợi nhuận kỳ vọng và rủi ro tài chính cho cổ đông.

Tối ưu tỷ lệ Tier 1 và Tier 2

Tier 1 vs Tier 2 ratio optimization

Quản lý vốn

Cân bằng tỷ trọng vốn cấp 1 và cấp 2 để vừa đáp ứng yêu cầu pháp định vừa giảm chi phí huy động vốn.

Tổn thất bất thường và vốn kinh tế

Unexpected loss and economic capital

Quản lý vốn

Mối quan hệ cốt lõi trong quản lý vốn, trong đó vốn kinh tế được tính toán để hấp thụ tổn thất vượt quá kỳ vọng tại một ngưỡng xác suất nhất định.

Tổn thất kỳ vọng và vốn dự phòng

Expected loss and provision capital

Quản lý vốn

Phân biệt giữa tổn thất kỳ vọng được phòng ngừa bằng dự phòng tín dụng và tổn thất bất thường phải hấp thụ bằng vốn.

Tổn thất tín dụng bất ngờ UL

Unexpected Loss

Quản lý vốn

Phần tổn thất vượt quá mức kỳ vọng ở một ngưỡng tin cậy nhất định, là cơ sở tính vốn kinh tế cho rủi ro tín dụng.

Tổn thất tín dụng kỳ vọng EL

Expected Loss

Quản lý vốn

Mức tổn thất ước tính trung bình từ danh mục tín dụng, dùng để tính trích lập dự phòng và ảnh hưởng đến RWA.

Tổn thất vốn do sai sót trong mô hình

Capital Loss from Model Errors

Quản lý vốn

Tổn thất vốn phát sinh do sai sót trong các mô hình tính RWA, ICAAP hoặc mô hình phân bổ vốn nội bộ mà chưa được phát hiện kịp thời.

Tổng RWA hợp nhất

Consolidated Total RWA

Quản lý vốn

Tổng tài sản có rủi ro của toàn tập đoàn ngân hàng, dùng để tính CAR hợp nhất theo quy định.

Tổng mức vốn yêu cầu tối thiểu

Total Capital Requirement (TCR)

Quản lý vốn

Mức vốn pháp định tối thiểu mà ngân hàng phải duy trì, bao gồm vốn cho rủi ro tín dụng, thị trường và hoạt động.

Tổng vốn kinh tế phân bổ

Total Allocated Economic Capital

Quản lý vốn

Tổng mức vốn kinh tế phân bổ cho toàn bộ danh mục rủi ro, thường tính cả hiệu ứng đa dạng hóa giữa các rủi ro.

Tổng vốn tự có

Total Own Funds

Quản lý vốn

Tổng của vốn cấp 1 và vốn cấp 2 theo định nghĩa của Basel, dùng để tính tỷ lệ CAR tổng hợp.

Tổng vốn tự có ngân hàng

Total Own Funds

Quản lý vốn

Tổng vốn cấp 1 và vốn cấp 2 của ngân hàng theo định nghĩa của Basel III và Thông tư 41/2016/TT-NHNN.

Từ chối phê duyệt phương án tăng vốn

Rejection of Capital Increase Plan

Quản lý vốn

Quyết định của NHNN không chấp thuận phương án tăng vốn điều lệ của ngân hàng khi không đủ điều kiện hoặc có dấu hiệu rủi ro ảnh hưởng đến an toàn hoạt động.

Từ chối quyền mua cổ phiếu phát hành thêm

Waiver of Preemptive Rights

Quản lý vốn

Cổ đông chấp thuận không thực hiện quyền mua của mình khi ngân hàng phát hành thêm cổ phiếu, giúp tăng tính linh hoạt.

Tỷ lệ D/E trong quản lý vốn

Debt-to-Equity Ratio (D/E)

Quản lý vốn

Chỉ số đo lường cơ cấu nguồn vốn, kết hợp với CAR để đánh giá mức độ an toàn vốn tổng thể của ngân hàng.

Tỷ lệ LCR và vốn

LCR Ratio and Capital

Quản lý vốn

Mối liên hệ giữa tỷ lệ thanh khoản ngắn hạn LCR và yêu cầu vốn trong việc đánh giá khả năng chống chịu tổng thể của ngân hàng.

Tỷ lệ MREL

Minimum Requirement for Own Funds and Eligible Liabilities

Quản lý vốn

Yêu cầu tối thiểu về vốn và nợ có khả năng hấp thụ lỗ mà ngân hàng phải duy trì để sẵn sàng cho cơ chế phục hồi và tái cơ cấu.

Tỷ lệ MREL của ngân hàng

Bank MREL Ratio

Quản lý vốn

Tỷ lệ vốn tự có và nợ có khả năng bail-in tối thiểu theo yêu cầu của cơ quan giải quyết ngân hàng.

Tỷ lệ MREL theo quy định Việt Nam

Minimum Requirement for Eligible Liabilities in Vietnam

Quản lý vốn

Tỷ lệ MREL là yêu cầu về nguồn vốn và nợ có khả năng hấp thụ lỗ mà ngân hàng phải duy trì theo khuôn khổ phục hồi và giải quyết của NHNN Việt Nam.

Tỷ lệ NSFR và vốn

NSFR Ratio and Capital

Quản lý vốn

Mối quan hệ giữa tỷ lệ tài trợ ổn định ròng NSFR với cơ cấu vốn và nguồn vốn dài hạn của ngân hàng.

Tỷ lệ Payout Ratio

Dividend Payout Ratio

Quản lý vốn

Tỷ lệ lợi nhuận chi trả cổ tức so với lợi nhuận ròng, ngân hàng phải điều chỉnh để cân đối giữa lợi ích cổ đông và nhu cầu vốn.

Tỷ lệ RAROC mục tiêu

Target RAROC Threshold

Quản lý vốn

Mức tỷ suất sinh lời điều chỉnh rủi ro tối thiểu mà các giao dịch và danh mục phải đạt được để được phê duyệt.

Tỷ lệ RAROC trong quản lý vốn

Risk-Adjusted Return on Capital (RAROC)

Quản lý vốn

Chỉ số đo lường lợi nhuận sau rủi ro trên vốn phân bổ, dùng để đánh giá hiệu quả sử dụng vốn từng nghiệp vụ.

Tỷ lệ ROE mục tiêu theo vốn phân bổ

Target ROE by Allocated Capital

Quản lý vốn

ROE mục tiêu = Lợi nhuận ròng / Vốn phân bổ. Ngân hàng thường đặt mục tiêu ROE 12-20% cho mỗi phân khúc kinh doanh.

Tỷ lệ RWA trên tổng tài sản

RWA Density Ratio

Quản lý vốn

Chỉ tiêu phản ánh mật độ rủi ro trong cơ cấu tài sản của ngân hàng, dùng để so sánh hiệu quả sử dụng vốn giữa các tổ chức tín dụng.

Tỷ lệ Retention Ratio

Retention Ratio

Quản lý vốn

Tỷ lệ phần trăm lợi nhuận được giữ lại tái đầu tư thay vì chi trả cổ tức, phản ánh chính sách tăng trưởng vốn nội bộ của ngân hàng.

Tỷ lệ an toàn vốn ngân hàng

Bank Capital Adequacy Ratio (CAR)

Quản lý vốn

Chỉ tiêu đo lường mức độ đủ vốn để hấp thụ tổn thất bất ngờ, được quy định tối thiểu 8% tại Việt Nam theo Thông tư 41/2016/TT-NHNN.

Tỷ lệ an toàn vốn theo Thông tư 41

Capital Adequacy Ratio under Circular 41

Quản lý vốn

Tỷ lệ CAR tối thiểu theo Thông tư 41/2016/TT-NHNN hiện hành là 8% và 4% Tier 1 cho NHTM Việt Nam.