Thuật ngữ: Thị trường tài chính
Hiển thị 44 thuật ngữ trong danh mục Thị trường tài chính.
Trang 2/2 · 44 thuật ngữ
Sàn lãi suất
Interest Rate Floor
Hợp đồng phái sinh bảo vệ bên mua khỏi rủi ro lãi suất giảm dưới mức sàn đã thoả thuận.
Thanh khoản thị trường
Market Liquidity
Khả năng mua bán tài sản tài chính nhanh chóng với khối lượng lớn mà không ảnh hưởng đáng kể đến giá.
Thị trường phái sinh
Derivatives Market
Thị trường giao dịch các công cụ tài chính phái sinh: hợp đồng tương lai, quyền chọn, hoán đổi.
Thời lượng Macaulay
Macaulay Duration
Trung bình có trọng số của thời gian nhận các dòng tiền trái phiếu, trọng số là giá trị hiện tại.
Thời lượng hiệu chỉnh
Modified Duration
Chỉ số đo lường phần trăm thay đổi giá trái phiếu khi lãi suất thay đổi 1%, bằng Macaulay Duration chia (1+y).
Thời lượng trái phiếu
Duration
Chỉ số đo lường độ nhạy giá trái phiếu với thay đổi lãi suất, tính bằng trung bình có trọng số của dòng tiền.
Tín phiếu kho bạc
Treasury Bill (T-Bill)
Giấy nợ ngắn hạn do chính phủ phát hành, kỳ hạn dưới 1 năm, phát hành theo hình thức chiết khấu.
Tổ chức tài chính quan trọng hệ thống
Systemically Important Financial Institution (SIFI)
Tổ chức tài chính mà sự sụp đổ có thể gây rủi ro cho toàn bộ hệ thống tài chính.
Tổn thất vượt VaR
Expected Shortfall (ES)
Mức tổn thất trung bình dự kiến khi tổn thất thực tế vượt ngưỡng VaR, phản ánh rủi ro đuôi.
Điểm cơ bản
Basis Point (bps)
Đơn vị đo lường thay đổi lãi suất, 1 điểm cơ bản bằng 0,01% hay 1/100 của 1%.
Đường cong lợi suất chuẩn
Benchmark Yield Curve
Đồ thị thể hiện lợi suất trái phiếu chính phủ theo các kỳ hạn khác nhau, làm chuẩn cho thị trường.
Đường cong lợi suất phẳng
Flat Yield Curve
Đường cong lợi suất có chênh lệch nhỏ giữa lãi suất ngắn hạn và dài hạn, báo hiệu bất ổn.
Đấu thầu trái phiếu chính phủ
Government Bond Auction
Phương thức phát hành trái phiếu chính phủ qua đấu thầu cạnh tranh tại Sở Giao dịch Chứng khoán.
Độ lồi trái phiếu
Convexity
Chỉ số bậc hai đo lường sự thay đổi phi tuyến của giá trái phiếu khi lãi suất biến động lớn.