Thư viện thuật ngữ ngân hàng
Tra cứu 13802 thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng, tài chính. Giải thích chi tiết, ví dụ thực tế — phục vụ ôn thi tuyển dụng ngân hàng.
Hiển thị 44 thuật ngữ trong danh mục Thị trường tài chính
Arbitrage lãi suất
Interest Rate Arbitrage
Chiến lược kinh doanh chênh lệch lãi suất giữa các thị trường hoặc công cụ tài chính.
Chiến lược phòng ngừa Delta
Delta Hedging
Chiến lược điều chỉnh vị thế phái sinh để trung hoà rủi ro biến động giá tài sản cơ sở.
Chênh lệch giá mua bán
Bid-Ask Spread
Khoảng cách giữa giá mua cao nhất và giá bán thấp nhất, phản ánh chi phí giao dịch và thanh khoản.
Chênh lệch tín dụng
Credit Spread
Phần chênh lệch lợi suất giữa trái phiếu doanh nghiệp và trái phiếu chính phủ cùng kỳ hạn.
Chỉ số biến động VIX
Volatility Index (VIX)
Chỉ số đo lường biến động kỳ vọng 30 ngày của thị trường chứng khoán, còn gọi là chỉ số sợ hãi.
Cổ đai lãi suất
Interest Rate Collar
Kết hợp mua cap và bán floor để giới hạn biến động lãi suất trong dải xác định.
Giao dịch hoán đổi chéo tiền tệ
Cross-Currency Swap
Hợp đồng hoán đổi gốc và lãi giữa hai đồng tiền khác nhau trong khoảng thời gian xác định.
Giao dịch hoán đổi lãi suất
Interest Rate Swap (IRS)
Hợp đồng trao đổi dòng tiền lãi suất cố định lấy thả nổi giữa hai bên, không trao đổi gốc.
Giao dịch mua lại có kỳ hạn
Repurchase Agreement (Repo)
Giao dịch bán chứng khoán kèm cam kết mua lại tại ngày xác định với giá cao hơn.
Giao dịch mua lại đảo ngược
Reverse Repo
Giao dịch đối ứng của repo: mua chứng khoán kèm cam kết bán lại, bản chất là cho vay có bảo đảm.
Giao dịch thuật toán
Algorithmic Trading
Sử dụng chương trình máy tính tự động thực hiện lệnh giao dịch dựa trên thuật toán và quy tắc.
Giao dịch trái phiếu thứ cấp
Secondary Bond Trading
Mua bán trái phiếu đã phát hành trên thị trường thứ cấp giữa các nhà đầu tư.
Giao dịch tần suất cao
High-Frequency Trading (HFT)
Giao dịch thuật toán tốc độ cực cao, thực hiện hàng ngàn lệnh mỗi giây để kiếm lợi nhuận nhỏ.
Giá thực hiện quyền chọn
Strike Price
Mức giá tại đó người nắm quyền chọn có thể mua (call) hoặc bán (put) tài sản cơ sở.
Giá trị nội tại quyền chọn
Intrinsic Value of Option
Phần giá trị quyền chọn khi thực hiện ngay lập tức, chênh lệch giữa giá thị trường và giá thực hiện.
Giá trị thời gian quyền chọn
Time Value of Option
Phần phí quyền chọn vượt trên giá trị nội tại, phản ánh khả năng biến động giá trong tương lai.
Giá trị tại rủi ro
Value at Risk (VaR)
Ước tính mức tổn thất tối đa của danh mục đầu tư trong khoảng thời gian với mức độ tin cậy cho trước.
Hệ thống giao dịch trái phiếu
Bond Trading System
Nền tảng điện tử cho giao dịch trái phiếu: chính phủ, doanh nghiệp trên thị trường thứ cấp.
Hệ thống thanh toán bù trừ tự động
Automated Clearing House (ACH)
Hệ thống thanh toán điện tử bù trừ giao dịch theo lô, xử lý chuyển khoản và trích nợ tự động.
Hệ thống thanh toán tổng tức thì
Real-Time Gross Settlement (RTGS)
Hệ thống thanh toán liên ngân hàng xử lý từng giao dịch ngay lập tức mà không bù trừ.
Hợp đồng lãi suất kỳ hạn
Forward Rate Agreement (FRA)
Hợp đồng thoả thuận lãi suất tương lai cho kỳ hạn xác định, thanh toán bù trừ chênh lệch.
Hợp đồng tương lai trái phiếu
Bond Futures
Hợp đồng tương lai với tài sản cơ sở là trái phiếu chính phủ, dùng phòng ngừa rủi ro lãi suất.
Lãi suất LIBOR
London Interbank Offered Rate
Lãi suất tham chiếu quốc tế cũ cho vay liên ngân hàng tại London, đã ngừng công bố từ 2023.
Lãi suất SOFR
Secured Overnight Financing Rate
Lãi suất tham chiếu dựa trên giao dịch repo kho bạc qua đêm, thay thế LIBOR trên thị trường USD.
Lãi suất VNIBOR
Vietnam Interbank Offered Rate
Lãi suất tham chiếu trên thị trường liên ngân hàng Việt Nam, công bố hàng ngày cho các kỳ hạn khác nhau.
Lãi suất chiết khấu NHNN
Central Bank Discount Rate
Lãi suất NHNN áp dụng khi chiết khấu giấy tờ có giá cho TCTD, công cụ điều hành tiền tệ.
Mức lãi suất trung lập
Neutral Interest Rate
Mức lãi suất lý thuyết không kích thích cũng không kìm hãm tăng trưởng kinh tế.
Ngân hàng thanh toán bù trừ
Clearing Bank
Ngân hàng thành viên hệ thống thanh toán bù trừ, thực hiện thanh toán cuối cùng giữa các TCTD.
Nhà tạo lập thị trường
Market Maker
Tổ chức tài chính cam kết duy trì báo giá mua và bán liên tục để đảm bảo thanh khoản thị trường.
Quỹ ổn định tài chính
Financial Stability Fund
Quỹ dự phòng quốc gia hoặc khu vực để hỗ trợ hệ thống tài chính khi có khủng hoảng.