Thuật ngữ: Thống kê & Mô hình tài chính

Hiển thị 53 thuật ngữ trong danh mục Thống kê & Mô hình tài chính.

Tất cả danh mục / Thống kê & Mô hình tài chính

Trang 2/2 · 53 thuật ngữ

Mô hình Vasicek

Vasicek Model

Thống kê & Mô hình tài chính

Mô hình lãi suất ngẫu nhiên một yếu tố với tính chất hồi quy trung bình.

Mô hình chấm điểm tín dụng logistic

Logistic Credit Scoring Model

Thống kê & Mô hình tài chính

Mô hình hồi quy logistic dự đoán xác suất vỡ nợ dựa trên các biến đặc trưng khách hàng.

Mô hình nhị thức định giá quyền chọn

Binomial Option Pricing Model

Thống kê & Mô hình tài chính

Mô hình định giá quyền chọn bằng cây nhị thức, giá tài sản tăng hoặc giảm mỗi bước thời gian.

Mô hình trung bình trượt

Moving Average Model (MA)

Thống kê & Mô hình tài chính

Mô hình chuỗi thời gian dự đoán dựa trên sai số dự báo (nhiễu trắng) trong quá khứ.

Mô hình tự hồi quy

Autoregressive Model (AR)

Thống kê & Mô hình tài chính

Mô hình chuỗi thời gian dự đoán giá trị hiện tại dựa trên giá trị quá khứ của chính biến đó.

Mô phỏng Monte Carlo

Monte Carlo Simulation

Thống kê & Mô hình tài chính

Phương pháp sử dụng số ngẫu nhiên mô phỏng nhiều kịch bản để ước tính phân phối kết quả tài chính.

Mô phỏng chuỗi Markov Monte Carlo

Markov Chain Monte Carlo (MCMC)

Thống kê & Mô hình tài chính

Phương pháp mô phỏng lấy mẫu từ phân phối phức tạp bằng cách xây dựng chuỗi Markov hội tụ.

Mạng nơ-ron nhân tạo trong tài chính

Artificial Neural Network in Finance

Thống kê & Mô hình tài chính

Mô hình học sâu ứng dụng trong dự báo giá, phát hiện gian lận và chấm điểm tín dụng.

Mỉm cười biến động

Volatility Smile

Thống kê & Mô hình tài chính

Hiện tượng biến động ngụ ý hình chữ U theo giá thực hiện, cao ở ITM và OTM, thấp ở ATM.

Phân phối chuẩn

Normal Distribution

Thống kê & Mô hình tài chính

Phân phối xác suất hình chuông đối xứng, được sử dụng rộng rãi trong mô hình tài chính.

Phân phối đuôi béo

Fat-Tailed Distribution

Thống kê & Mô hình tài chính

Phân phối xác suất có xác suất xảy ra sự kiện cực đoan cao hơn phân phối chuẩn.

Phân tích chủ thành phần

Principal Component Analysis (PCA)

Thống kê & Mô hình tài chính

Kỹ thuật giảm chiều dữ liệu tìm các yếu tố chính giải thích phần lớn biến động trong danh mục.

Phân tích hồi quy

Regression Analysis

Thống kê & Mô hình tài chính

Phương pháp thống kê xác định mối quan hệ giữa biến phụ thuộc và một hoặc nhiều biến độc lập.

Phương pháp Bayesian

Bayesian Method

Thống kê & Mô hình tài chính

Phương pháp thống kê cập nhật xác suất dựa trên bằng chứng mới, kết hợp tri thức tiên nghiệm và dữ liệu.

Phương pháp Historical Simulation VaR

Historical Simulation VaR

Thống kê & Mô hình tài chính

Tính VaR dựa trên phân phối thực tế lãi/lỗ lịch sử, không giả định phân phối xác suất.

Phương pháp Parametric VaR

Parametric VaR (Variance-Covariance)

Thống kê & Mô hình tài chính

Tính VaR giả định lợi suất phân phối chuẩn, sử dụng ma trận phương sai — hiệp phương sai.

Phương pháp bootstrap

Bootstrap Method

Thống kê & Mô hình tài chính

Kỹ thuật lấy mẫu lặp lại từ dữ liệu gốc để ước tính phân phối thống kê khi không biết phân phối lý thuyết.

Phương pháp tối ưu hoá danh mục

Portfolio Optimization Method

Thống kê & Mô hình tài chính

Thuật toán tìm tỷ trọng tài sản tối ưu để tối đa lợi suất hoặc tối thiểu rủi ro.

Phương sai sai số thay đổi

Heteroskedasticity

Thống kê & Mô hình tài chính

Hiện tượng phương sai phần dư không đồng nhất trong mô hình hồi quy, vi phạm giả thiết OLS.

Xác nhận chéo mô hình

Cross-Validation

Thống kê & Mô hình tài chính

Kỹ thuật chia dữ liệu thành phần huấn luyện và kiểm tra để đánh giá độ chính xác mô hình.

Xác nhận mô hình

Model Validation

Thống kê & Mô hình tài chính

Quy trình kiểm tra và đánh giá độ chính xác, ổn định của mô hình tài chính trước khi triển khai.

Đa cộng tuyến

Multicollinearity

Thống kê & Mô hình tài chính

Hiện tượng các biến độc lập trong mô hình hồi quy có tương quan cao, làm giảm độ tin cậy ước lượng.

Độ lệch chuẩn

Standard Deviation

Thống kê & Mô hình tài chính

Chỉ số đo lường mức độ phân tán của dữ liệu xung quanh giá trị trung bình.