Thuật ngữ: Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)
Hiển thị 584 thuật ngữ trong danh mục Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC).
Trang 11/20 · 584 thuật ngữ
Phí sửa đổi thư tín dụng
L/C Amendment Fee
Phí ngân hàng thu cho việc xử lý và phát hành bản sửa đổi, thường do bên yêu cầu sửa đổi chịu. Mỗi lần sửa tính riêng, dao động 25-100 USD tuỳ ngân hàng.
Phí thông báo
Advising Fee
Phí ngân hàng thông báo thu khi xác nhận tính xác thực của L/C và chuyển đến người thụ hưởng tại nước xuất khẩu.
Phí thông báo thư tín dụng
L/C Advising Fee
Phí ngân hàng thông báo thu khi chuyển bản gốc L/C đến người thụ hưởng, đồng thời xác minh tính xác thực của chứng từ từ ngân hàng phát hành.
Phí thương lượng
Negotiation Commission
Phí ngân hàng thương lượng thu khi mua lại chứng từ từ người thụ hưởng dưới L/C, thường tính theo tỷ lệ phần trăm trên giá trị chứng từ.
Phí xác nhận
Confirmation Fee
Phí ngân hàng xác nhận thu để thêm cam kết thanh toán độc lập vào L/C, giảm rủi ro quốc gia và ngân hàng cho người thụ hưởng.
Phí xác nhận thư tín dụng
Confirmation Fee
Phí ngân hàng xác nhận thu khi bổ sung cam kết thanh toán cho thư tín dụng, thường tính theo quý.
Phí đàm phán L/C
L/C Negotiation Fee
Phí ngân hàng đàm phán thu khi mua lại chứng từ từ người thụ hưởng, thường tính theo tỷ lệ phần trăm trên giá trị chứng từ.
Phương thức nhờ thu
Collection Method
Phương thức thanh toán quốc tế thông qua ngân hàng trung gian thu hộ tiền từ người nhập khẩu để trả cho người xuất khẩu.
Phương thức thanh toán hỗn hợp
Mixed Payment Terms
Là phương thức kết hợp thanh toán một phần bằng L/C và một phần bằng các phương thức khác như T/T hoặc D/P trong cùng hợp đồng.
Phạm vi trách nhiệm ngân hàng phát hành
Issuing Bank Liability Scope
Ngân hàng phát hành chịu trách nhiệm thanh toán không thể hủy ngược khi chứng từ hợp lệ được trình tại ngân hàng được chỉ định hoặc tại chính ngân hàng phát hành.
Quy tắc 5 ngày kiểm tra
5 Banking Days Examination Rule
Ngân hàng phát hành có tối đa 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận chứng từ để kiểm tra và quyết định thanh toán theo UCP 600 Điều 14(b).
Quy tắc ISP98
ISP98 - International Standby Practices
Bộ quy tắc của ICC áp dụng riêng cho bảo lãnh ngân hàng dự phòng (Standby L/C), có hiệu lực từ năm 1999.
Quy tắc UCP 600
UCP 600
Bộ quy tắc thống nhất về thư tín dụng do ICC ban hành, có hiệu lực từ năm 2007 và là khuôn khổ pháp lý phổ biến nhất cho L/C.
Quy tắc URC 522
URC 522
Bộ quy tắc thống nhất về nhờ thu của ICC, quy định quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia nghiệp vụ nhờ thu kèm chứng từ.
Quy tắc bảo hiểm 110%
110% Insurance Rule
Yêu cầu bảo hiểm tối thiểu bằng 110% giá trị CIF hoặc 110% giá trị hàng hóa cộng cước theo UCP 600 Điều 28.
SWIFT MT202
MT202 General Financial Institution Transfer
Điện SWIFT chuyển tiền nội bộ giữa các ngân hàng dùng để thanh toán liên ngân hàng trong thanh toán quốc tế.
SWIFT MT701
SWIFT MT701 Pre-Advice of a Documentary Credit
Điện SWIFT dùng để thông báo trước về việc sẽ phát hành L/C, sau đó mới gửi bản L/C đầy đủ chi tiết.
SWIFT MT705
Pre-advice of Documentary Credit
Điện SWIFT báo trước về việc sắp phát hành L/C, sau đó mới gửi MT700 chính thức để ngân hàng thông báo chuẩn bị.
SWIFT MT707
Amendment to a Documentary Credit
Định dạng điện SWIFT chuyên dùng để gửi sửa đổi thư tín dụng giữa ngân hàng phát hành, ngân hàng thông báo và các bên liên quan. Mọi sửa đổi phải tuân thủ Điều 10 UCP 600.
SWIFT MT708
SWIFT MT708 - Documentary Credit Amendment
Điện SWIFT truyền tải sửa đổi thư tín dụng giữa ngân hàng phát hành và ngân hàng thông báo trước khi chuyển đến người thụ hưởng.
SWIFT MT710
Advice of Documentary Credit
Điện SWIFT dùng khi ngân hàng thông báo chuyển tiếp L/C đã phát hành cho ngân hàng được chỉ định hoặc ngân hàng thương lượng.
SWIFT MT720
Transfer of Documentary Credit
Điện SWIFT dùng khi ngân hàng chuyển nhượng chuyển L/C sang cho người thụ hưởng thứ hai theo yêu cầu.
SWIFT MT730
Acknowledgement of Documentary Credit
Điện SWIFT xác nhận đã nhận L/C hoặc sửa đổi L/C, thường dùng giữa các ngân hàng đại lý trong quá trình xử lý.
SWIFT MT734
Advice of Refusal
Điện SWIFT mà ngân hàng gửi để thông báo từ chối thanh toán thư tín dụng kèm danh sách bất hợp lệ trong chứng từ. Theo Điều 16 UCP 600, ngân hàng phải gửi điện này trong thời hạn tối đa 5 ngày làm việc.
SWIFT MT740
SWIFT MT740 - Authorization to Reimburse
Thông điệp SWIFT ngân hàng phát hành ủy quyền cho ngân hàng hoàn trả thanh toán cho ngân hàng thương lượng.
SWIFT MT742
SWIFT MT742 - Reimbursement Claim
Điện SWIFT thông báo yêu cầu hoàn trả từ ngân hàng trả tiền đến ngân hàng hoàn trả theo thư tín dụng.
SWIFT MT747
SWIFT MT747 - Amendment to Documentary Credit
Điện SWIFT thông báo sửa đổi thư tín dụng từ ngân hàng thông báo đến người thụ hưởng, kèm bản sửa đổi đầy đủ.
SWIFT MT750
Advice of Discrepancy
Điện SWIFT thông báo về các điểm bất hợp lệ phát hiện được trong bộ chứng từ xuất trình dưới L/C.
SWIFT MT752
SWIFT MT752 - Advice of Payment/Acceptance
Điện SWIFT xác nhận thanh toán hoặc chấp nhận hối phiếu do ngân hàng thương lượng gửi đến ngân hàng phát hành.
SWIFT MT754
Advice of Payment/Acceptance/Negotiation
Điện SWIFT thông báo rằng ngân hàng đã thanh toán, chấp nhận hoặc thương lượng chứng từ theo L/C.