Thuật ngữ: Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Hiển thị 933 thuật ngữ trong danh mục Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC).

Tất cả danh mục / Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Trang 11/32 · 933 thuật ngữ

Lệnh thu

Collection Order

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Chỉ thị bằng văn bản của bên ủy thác gửi qua ngân hàng yêu cầu thu tiền từ người trả tiền theo URC 522.

Lệnh đình chỉ thanh toán

Payment Injunction (Court Order)

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Quyết định của tòa án nước ngân hàng phát hành yêu cầu tạm dừng thanh toán L/C, thường liên quan đến trường hợp gian lận nghiêm trọng.

MT103

SWIFT MT 103 - Single Customer Credit Transfer

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Tin nhắn SWIFT phổ biến nhất trong thanh toán quốc tế, dùng để chuyển tiền cho tài khoản khách hàng cá nhân hoặc doanh nghiệp.

MT103 - Lệnh chuyển tiền khách hàng

MT103 Customer Credit Transfer

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Điện SWIFT dùng để chuyển tiền từ tài khoản khách hàng tại ngân hàng gửi đến người thụ hưởng ở ngân hàng nhận trong cùng hệ thống hoặc qua đại lý.

MT202

SWIFT MT 202 - General Financial Institution Transfer

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Tin nhắn SWIFT dùng để chuyển tiền giữa các tài khoản ngân hàng với nhau trong thanh toán đối ứng và bù trừ L/C.

MT202 - Chuyển tiền liên ngân hàng

MT202 General Financial Institution Transfer

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Điện SWIFT dùng để chuyển tiền giữa các ngân hàng với nhau, thường phục vụ quyết toán tài khoản Nostro hoặc thực hiện nghĩa vụ thanh toán L/C.

MT700

SWIFT MT 700 - Issue of Documentary Credit

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Tin nhắn SWIFT dùng để phát hành thư tín dụng, là mã thông báo quan trọng nhất trong nghiệp vụ L/C theo tiêu chuẩn SWIFT.

MT700 - Phát hành thư tín dụng

MT700 - Issue of Documentary Credit

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Là điện SWIFT chuẩn dùng để phát hành thư tín dụng mới từ ngân hàng phát hành đến ngân hàng thông báo. Chứa toàn bộ điều kiện và chứng từ yêu cầu của L/C.

MT701 - Sửa đổi thư tín dụng

MT701 - Amendment to Documentary Credit

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Là điện SWIFT dùng để gửi sửa đổi L/C từ ngân hàng phát hành đến ngân hàng thông báo. Mỗi sửa đổi phải có sự chấp thuận của tất cả các bên liên quan.

MT701 - Điều khoản bổ sung

MT701 - Advice of Additional Conditions

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Điện SWIFT bổ sung các điều khoản vào MT700 khi nội dung vượt quá dung lượng cho phép.

MT705 - Báo trước thư tín dụng

MT705 - Pre-Advice of Documentary Credit

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Điện SWIFT thông báo trước về việc sẽ phát hành L/C, các chi tiết đầy đủ sẽ được gửi bằng MT700 sau.

MT705 - Tiền báo sửa đổi L/C

MT705 - Pre-advice of Amendment

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Là điện SWIFT dùng để thông báo trước về sửa đổi L/C, sau đó chi tiết sửa đổi sẽ được gửi bằng MT701. Giúp ngân hàng thông báo chuẩn bị sớm cho khách hàng.

MT707

SWIFT MT 707 - Amendment of Documentary Credit

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Tin nhắn SWIFT dùng để gửi sửa đổi L/C, chỉ có hiệu lực khi bên thụ hưởng chấp thuận theo quy định UCP 600.

MT707 - Sửa đổi thư tín dụng

MT707 Amendment of Documentary Credit

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Thông điệp SWIFT chuẩn dùng để sửa đổi một hoặc nhiều điều khoản của L/C đã phát hành, ví dụ tăng giảm số tiền, gia hạn thời hạn.

MT708 - Hủy thư tín dụng

MT708 - Cancellation of Documentary Credit

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Điện SWIFT thông báo hủy thư tín dụng theo yêu cầu của ngân hàng phát hành.

MT710

SWIFT MT 710 - Advice of Documentary Credit

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Tin nhắn SWIFT ngân hàng thông báo gửi sang ngân hàng thụ hưởng kèm bản gốc L/C và xác nhận tính xác thực.

MT720

SWIFT MT 720 - Transfer of Documentary Credit

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Tin nhắn SWIFT dùng để chuyển nhượng L/C chuyển nhượng cho bên thụ hưởng thứ hai.

MT720 - Chuyển nhượng thư tín dụng

MT720 - Transfer of Documentary Credit

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Là điện SWIFT dùng để chuyển nhượng L/C từ ngân hàng chuyển nhượng đến ngân hàng thông báo thứ hai. Áp dụng cho L/C chuyển nhượng theo Điều 38 UCP 600.

MT730 - Xác nhận thanh toán

MT730 - Acknowledgement of Payment

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Điện SWIFT xác nhận việc đã thanh toán theo yêu cầu hoàn trả của ngân hàng phát hành.

MT732 - Thông báo bất thường

MT732 - Advice of Discrepancy

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Điện SWIFT gửi từ ngân hàng đàm phán/xác nhận thông báo các điểm bất thường trong bộ chứng từ.

MT734 - Thông báo từ chối thanh toán

MT734 Advice of Refusal

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Điện SWIFT do ngân hàng phát hành L/C hoặc ngân hàng chỉ định gửi đi khi từ chối thanh toán, kèm danh sách bất thường chứng từ theo UCP 600 Điều 16.

MT740

SWIFT MT 740 - Confirmation of Documentary Credit

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Tin nhắn SWIFT gửi xác nhận L/C từ ngân hàng xác nhận đến các bên liên quan trong nghiệp vụ.

MT740 - Yêu cầu hoàn trả

MT740 - Reimbursement Claim

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Điện SWIFT gửi đến ngân hàng hoàn trả để yêu cầu hoàn trả tiền theo điều khoản hoàn trả của L/C.

MT740 - Ủy quyền hoàn trả

MT740 - Reimbursement Authorization

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Là điện SWIFT do ngân hàng phát hành gửi đến ngân hàng hoàn trả để ủy quyền thanh toán bồi hoàn cho ngân hàng thanh toán. Là cơ sở để ngân hàng hoàn trả thực hiện nghĩa vụ.

MT742

SWIFT MT 742 - Reimbursement Claim

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Tin nhắn SWIFT yêu cầu hoàn trả từ ngân hàng đàm phán sang ngân hàng phát hành hoặc ngân hàng hoàn trả.

MT742 - Hoàn trả thư tín dụng

MT742 - Reimbursement of Documentary Credit

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Điện SWIFT xác nhận đã thực hiện việc hoàn trả tiền theo yêu cầu trong MT740.

MT750

SWIFT MT 750 - Advice of Payment/Acceptance/Negotiation

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Tin nhắn SWIFT báo cho ngân hàng phát hành đã thanh toán, chấp nhận hoặc đàm phán hối phiếu dưới L/C.

MT750 - Thông báo bất thường

MT750 - Discrepancy Advice

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Là điện SWIFT do ngân hàng xác nhận hoặc ngân hàng thương lượng gửi thông báo các điểm bất thường trong bộ chứng từ cho ngân hàng phát hành. Có thời hạn gửi theo quy định UCP 600.

MT750 - Thông báo chứng từ

MT750 - Advice of Discrepancy/Payment

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Điện SWIFT thông báo về việc xuất trình chứng từ theo L/C và các bất thường (nếu có).

MT752 - Báo trước L/C dự phòng

MT752 - Pre-Advice of Standby L/C

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Điện SWIFT thông báo trước về việc phát hành L/C dự phòng trước khi gửi MT760 chính thức.