Thuật ngữ: Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Hiển thị 576 thuật ngữ trong danh mục Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC).

Tất cả danh mục / Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Trang 12/20 · 576 thuật ngữ

SWIFT MT798

MT798 Trade Finance Message

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Định dạng điện SWIFT riêng cho các giao dịch tài trợ thương mại điện tử, hỗ trợ nhiều loại chứng từ và bước xử lý.

SWIFT MT799

Free Format SWIFT Message

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Điện SWIFT dạng tự do dùng để trao đổi thông tin giữa các ngân hàng mà không thuộc định dạng chuẩn nào.

Sai lệch cho phép trong L/C

Tolerance in L/C

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Mức chênh lệch về số lượng, giá trị hoặc đơn giá được L/C cho phép mà không bị coi là bất thường, thường không quá 10% theo UCP 600.

Sea Waybill và Bill of Lading

Sea Waybill vs Bill of Lading

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Sea Waybill không phải chứng từ quyền sở hữu, người nhận hàng được xác định theo tên, còn B/L là chứng từ đại diện quyền sở hữu hàng hóa có thể chuyển nhượng.

So sánh MT799 và MT999

MT799 vs MT999

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Cả hai đều là thông điệp tự do nhưng MT799 dùng cho ngân hàng phát hành cảnh báo gian lận, còn MT999 dùng cho liên lạc trao đổi thông thường.

So sánh TTR và MTT

TTR vs MTT

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

TTR có tốc độ ngay trong ngày nhưng phí cao, MTT phí thấp hơn nhưng mất nhiều ngày, ảnh hưởng quyết định chọn phương thức thanh toán.

Standby L/C vs Commercial L/C

Standby L/C vs Commercial L/C

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Standby L/C dùng như công cụ bảo lãnh dự phòng chỉ kích hoạt khi bên có nghĩa vụ vi phạm, còn Commercial L/C là công cụ thanh toán chính trong giao dịch thương mại.

Séc ngân hàng

Bank Draft / Cashier's Check

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Séc do chính ngân hàng ký phát hứa trả tiền cho người thụ hưởng, có độ tin cậy cao hơn séc cá nhân trong thanh toán quốc tế.

Số tiền dung sai

Tolerance Amount

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Là khoản sai lệch cho phép về số lượng hoặc giá trị hàng hóa trong L/C, thường là ±10% trừ khi có quy định khác.

Sửa chữa bất thường chứng từ

Discrepancy Amendment

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Quy trình sửa lại các lỗi bất thường trong chứng từ do người thụ hưởng L/C thực hiện và gửi lại ngân hàng xem xét thanh toán trước khi hết hạn hiệu lực.

Sửa đổi L/C

L/C Amendment

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Thay đổi một hoặc nhiều điều khoản của L/C đã phát hành, phải được các bên liên quan chấp thuận và thông báo qua kênh SWIFT MT707 theo UCP 600.

Sự tuân thủ L/C

Compliance

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Yêu cầu các chứng từ trình phải nhất quán với nhau và phù hợp với mọi điều khoản của L/C về mặt nội dung theo Điều 14 UCP 600 và ISBP 745.

Sự tôn trọng L/C

Honour

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Hành động thanh toán ngay, chấp nhận hối phiếu hoặc cam kết trả chậm của ngân hàng phát hành hoặc ngân hàng xác nhận khi chứng từ phù hợp theo UCP 600.

T/T trả trước vs T/T trả sau

T/T in Advance vs T/T in Arrears

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

T/T trả trước (Remittance in Advance) yêu cầu người mua chuyển tiền trước khi nhận hàng; T/T trả sau (Open Account) cho phép nhận hàng trước rồi thanh toán sau.

Thanh toán TTR

Telegraphic Transfer Remittance (T/TR)

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Phương thức chuyển tiền qua ngân hàng bằng điện SWIFT, là phương tiện thanh toán phổ biến nhất hiện nay cho giao dịch thương mại.

Thanh toán bằng L/C vs Thanh toán nhờ thu

L/C Payment vs Collection Payment

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

L/C có cam kết thanh toán trực tiếp từ ngân hàng, còn nhờ thu chỉ là nghiệp vụ ủy thác thu hộ tiền mà không có cam kết.

Thanh toán bằng chấp nhận

Acceptance Payment

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Ngân hàng được chỉ định chấp nhận hối phiếu kỳ hạn và cam kết thanh toán khi đến hạn.

Thanh toán hỗn hợp

Mixed Payment

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Kết hợp nhiều hình thức thanh toán trong cùng một L/C, ví dụ một phần trả ngay và một phần trả chậm.

Thanh toán ngay

Sight Payment

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Phương thức ngân hàng thanh toán ngay tại thời điểm trình chứng từ hợp lệ.

Thanh toán trước

Prepayment / Advance Payment

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Phương thức thanh toán trong đó bên mua trả toàn bộ hoặc một phần tiền hàng trước khi nhận hàng hoặc chứng từ, thường đi kèm bảo lãnh hoàn trả ứng trước.

Thanh toán trả chậm

Deferred Payment

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Hình thức thanh toán được thực hiện vào một ngày cụ thể trong tương lai theo quy định của L/C.

Thanh toán ứng trước

Advance Payment

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Người nhập khẩu trả tiền trước khi nhận hàng, an toàn nhất cho người bán nhưng rủi ro cao nhất cho người mua.

Thông báo chứng từ

Advice of Documents

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Văn bản ngân hàng thông báo cho người thụ hưởng về tình trạng chứng từ đã nhận: hợp lệ, bất hợp lệ hoặc cần sửa đổi.

Thông báo giao hàng

Shipping Advice

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Thư/điện của người bán gửi cho người mua ngay sau khi giao hàng, nêu chi tiết tàu, số vận đơn, ngày khởi hành và mô tả hàng hóa. Giúp người mua chuẩn bị nhận hàng và khai báo hải quan.

Thông báo sửa đổi L/C

L/C Amendment Advice

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Điện thông báo sửa đổi L/C do ngân hàng thông báo gửi cho người thụ hưởng, đi kèm xác nhận mã sửa đổi.

Thông báo thư tín dụng

L/C Advising

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Hành động ngân hàng thông báo xác nhận tính chính xác của L/C đến người thụ hưởng.

Thông báo trước

Pre-advice of L/C

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Thông báo sơ bộ cho ngân hàng thông báo biết nội dung thư tín dụng trước khi bản gốc được gửi qua đường bưu điện. Theo Điều 11 UCP 600, ngân hàng phát hành phải xác nhận bằng văn bản nếu thư tín dụng coi như đã phát hành.

Thông báo từ chối

Notice of Refusal

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Là thông báo bắt buộc của ngân hàng trong thời hạn tối đa 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận chứng từ, nêu rõ các bất thường.

Thông báo từ chối thanh toán

Notice of Refusal

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Thông báo bằng văn bản của ngân hàng xác nhận gửi cho người thụ hưởng khi từ chối thanh toán L/C. Theo UCP 600 Điều 16, ngân hàng phải gửi thông báo trong vòng 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận chứng từ.

Thông điệp SWIFT MT700

SWIFT MT700 - Issue of a Documentary Credit

Thanh toán quốc tế (L/C, UCP, URC)

Định dạng thông điệp SWIFT chuẩn dùng để mở hoặc phát hành thư tín dụng giữa các ngân hàng trên hệ thống SWIFT toàn cầu.