Thuật ngữ: Thuế & Pháp luật
Hiển thị 765 thuật ngữ trong danh mục Thuế & Pháp luật.
Trang 18/26 · 765 thuật ngữ
Thuế TNCN từ chuyển nhượng vốn
PIT on Capital Transfer
Thuế suất 20% áp dụng cho cá nhân khi chuyển nhượng phần vốn góp vào tổ chức, doanh nghiệp, tính trên giá chuyển nhượng.
Thuế TNCN từ lãi tiền gửi
Personal Income Tax on Deposit Interest
Khoản thuế 5% cuối nguồn áp dụng cho lãi tiền gửi tiết kiệm tại ngân hàng, chứng chỉ tiền gửi theo quy định tại Thông tư 111/2013/TT-BTC. Ngân hàng thực hiện khấu trừ trước khi chi trả lãi.
Thuế TNCN từ nhận thừa kế quà tặng
Tax on Inheritance and Gifts
Thuế suất 10% áp dụng cho phần giá trị quà tặng, thừa kế vượt 10 triệu đồng mỗi lần từ cá nhân, theo Thông tư 111/2013/TT-BTC.
Thuế TNCN từ tiền lương
PIT on Employment Income
Thuế áp dụng cho thu nhập từ tiền lương, tiền công và các khoản phụ cấp, tính theo biểu thuế lũy tiến từng phần từ 5% đến 35%.
Thuế TNCN vs Thuế TNDN
PIT vs CIT
Hai sắc thuế quan trọng: thuế TNCN áp dụng cho cá nhân theo biểu luỹ tiến 5-35%, thuế TNDN áp dụng cho doanh nghiệp với thuế suất phổ thông 20%.
Thuế TNDN tạm tính
Provisional Corporate Income Tax
Số thuế doanh nghiệp tạm nộp hàng quý theo tỷ lệ phần trăm trên doanh thu hoặc lợi nhuận ước tính, được quyết toán lại khi kết thúc năm tài chính.
Thuế TNDN vs Thuế TNCN
Corporate Income Tax vs Personal Income Tax
Thuế TNDN đánh vào lợi nhuận doanh nghiệp với thuế suất 20%, còn thuế TNCN đánh vào thu nhập cá nhân theo biểu lũy tiến 5-35%.
Thuế VAT vs Thuế TTTĐ
VAT vs Special Consumption Tax
VAT đánh trên giá trị gia tăng hàng hóa thông thường, còn thuế tiêu thụ đặc biệt áp dụng cho mặt hàng hạn chế.
Thuế chuyển nhượng vốn
Capital Transfer Tax
Thuế TNCN 20% đánh trên thu nhập từ chuyển nhượng phần vốn góp trong doanh nghiệp cho cá nhân hoặc tổ chức.
Thuế chuyển vốn
Capital Transfer Tax
Loại thuế áp dụng khi nhà đầu tư nước ngoài chuyển vốn đầu tư (vốn góp, lợi nhuận, tiền thanh lý dự án) ra khỏi Việt Nam. Mức thuế suất hiện hành là 0,1% tổng giá trị vốn chuyển ra nước ngoài theo quy định tại Nghị định 132/2020/NĐ-CP.
Thuế cổ tức
Dividend Tax
Thuế TNCN 5% áp dụng cho cổ tức nhận bằng tiền mặt hoặc cổ phiếu, do công ty trả khấu trừ trước khi chi trả cho cổ đông cá nhân.
Thuế giá trị gia tăng GTGT
Value Added Tax (VAT)
Thuế gián thu đánh trên phần giá trị tăng thêm của hàng hoá và dịch vụ qua từng khâu sản xuất và lưu thông.
Thuế gián thu
Indirect Tax
Thuế đánh vào hàng hóa, dịch vụ như thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu nhập khẩu và có thể chuyển một phần vào giá bán.
Thuế khoán
Lump-Sum Tax
Hình thức tính thuế áp dụng cho hộ kinh doanh nhỏ lẻ, cơ quan thuế ấn định mức thuế cố định theo doanh thu dự kiến.
Thuế khoán hộ kinh doanh
Presumptive Tax for Household Business
Phương thức nộp thuế khoán một lần cho hộ kinh doanh nhỏ lẻ dựa trên doanh thu ước tính, không cần hạch toán chi tiết.
Thuế luỹ tiến từng phần
Progressive Marginal Tax
Phương pháp tính thuế thu nhập cá nhân theo từng bậc, phần thu nhập trong mỗi bậc chịu thuế suất riêng.
Thuế lãi tiền gửi
Deposit Interest Tax
Thuế TNCN 5% khấu trừ trên lãi tiền gửi ngân hàng, ngân hàng thực hiện khấu trừ trước khi trả lãi cho khách hàng cá nhân.
Thuế môn bài
Business License Tax
Loại thuế thu hàng năm của doanh nghiệp và hộ kinh doanh dựa trên mức vốn đăng ký hoặc doanh thu.
Thuế nhà thầu
Foreign Contractor Withholding Tax
Thuế khấu trừ tại nguồn đối với thu nhập của nhà thầu nước ngoài kinh doanh hoặc phát sinh thu nhập tại Việt Nam.
Thuế suất 0%
Zero VAT Rate
Mức thuế suất GTGT áp dụng cho hàng hóa xuất khẩu, dịch vụ xuất khẩu, hàng hóa bán cho doanh nghiệp chế xuất theo quy định tại Luật Thuế GTGT.
Thuế suất 0% thuế GTGT
Zero VAT Rate
Là mức thuế suất áp dụng cho hàng hóa xuất khẩu, dịch vụ cho tổ chức nước ngoài theo Luật Thuế GTGT. Thuế suất 0% không có nghĩa là miễn thuế - doanh nghiệp vẫn được khấu trừ thuế đầu vào.
Thuế suất 0% thuế VAT
Zero-rated VAT
Mức thuế suất áp dụng cho hàng hóa xuất khẩu, dịch vụ cung ứng ra nước ngoài, doanh nghiệp được khấu trừ toàn bộ thuế đầu vào.
Thuế suất GTGT
VAT Rates
Các mức thuế suất 0%, 5%, 8% và 10% áp dụng cho từng nhóm hàng hóa dịch vụ theo Luật Thuế GTGT.
Thuế suất GTGT 0%
VAT Rate 0%
Mức thuế suất GTGT áp dụng cho hàng hoá xuất khẩu, dịch vụ xuất khẩu và một số trường hợp đặc biệt.
Thuế suất GTGT 10%
VAT Rate 10%
Mức thuế suất GTGT phổ thông áp dụng cho hàng hoá dịch vụ không thuộc diện 0%, 5% và không chịu thuế.
Thuế suất GTGT 5%
VAT Rate 5%
Mức thuế suất GTGT ưu đãi áp dụng cho nhóm hàng hoá thiết yếu như nước sạch, phân bón, thuốc, sách giáo khoa.
Thuế suất GTGT 8%
VAT Rate 8%
Mức thuế suất GTGT giảm tạm thời theo chính sách hỗ trợ phục hồi kinh tế áp dụng cho nhiều nhóm hàng.
Thuế suất MFN
Most-Favoured-Nation Tariff Rate
Mức thuế suất ưu đãi nhất áp dụng cho hàng hoá từ các nước thành viên WTO theo nguyên tắc không phân biệt.
Thuế suất TNDN phổ thông
Standard CIT Rate
Mức thuế suất TNDN thông thường áp dụng cho doanh nghiệp, hiện là 20% tại Việt Nam.
Thuế suất TNDN ưu đãi
Preferential CIT Rate
Mức thuế suất thu nhập doanh nghiệp thấp hơn 20% (thường là 10% hoặc 15%) áp dụng cho dự án đầu tư trong lĩnh vực khuyến khích.