Thư viện thuật ngữ ngân hàng
Tra cứu 11940 thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng, tài chính. Giải thích chi tiết, ví dụ thực tế — phục vụ ôn thi tuyển dụng ngân hàng.
Hiển thị 371 thuật ngữ trong danh mục Thuế & Tài chính công
Định giá tài sản công
Public Asset Valuation
Quy trình xác định giá trị tài sản thuộc sở hữu Nhà nước phục vụ cho mục đích quản lý, sử dụng, liên doanh hoặc chuyển nhượng.
Định mức chi phí
Cost Norm
Mức chi phí chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành làm căn cứ lập dự toán ngân sách. Ví dụ: định mức chi phí quản lý dự án, định mức chi phí hội nghị, công tác phí.
Đồng tài trợ
Co-financing
Hình thức nhiều nhà tài trợ cùng tham gia cấp vốn cho một dự án. Đồng tài trợ giúp phân tán rủi ro và tăng hiệu quả sử dụng vốn ODA.
Ưu đãi thuế
Tax Incentive
Các chính sách giảm thuế, miễn thuế, hoàn thuế, khấu trừ nhanh... mà Nhà nước dành cho doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực, ngành nghề hoặc địa bàn được khuyến khích phát triển.
Ưu đãi đầu tư
Investment Incentives
Là các chính sách ưu đãi về thuế, đất đai và tài chính áp dụng cho dự án đầu tư thuộc ngành nghề đặc biệt ưu đãi hoặc vùng kinh tế ưu đãi.
Ưu đãi đầu tư theo ngành
Sectoral Investment Incentive
Chế độ ưu đãi thuế (miễn, giảm thuế TNDN, VAT, thuế nhập khẩu) áp dụng cho dự án đầu tư thuộc ngành nghề ưu tiên theo Luật Đầu tư.
Ấn chỉ thuế
Tax Stamp
Loại tem chứng minh đã nộp thuế dán trên hàng hóa chịu thuế tiêu thụ đặc biệt như rượu, bia, thuốc lá.
Ấn định thuế
Tax Assessment
Phương pháp cơ quan thuế xác định số thuế phải nộp khi người nộp thuế không khai hoặc khai không trung thực, vi phạm thời hạn nộp tờ khai.
Ủy ban Tài chính - Ngân sách
Finance and Budget Committee
Là cơ quan của Quốc hội có chức năng thẩm tra dự án luật, dự toán ngân sách nhà nước. Ủy ban Tài chính - Ngân sách giữ vai trò quan trọng trong giám sát tài chính công quốc gia.
Ủy ban Tài chính - Ngân sách Quốc hội
National Assembly Finance and Budget Committee
Cơ quan tham mưu của Quốc hội về dự toán, phân bổ ngân sách và giám sát tài chính công.
Ủy nhiệm chi ngân sách
Budget Payment Authorization
Lệnh chi của Kho bạc Nhà nước cho phép trích tài khoản ngân sách để thanh toán các khoản chi đã được duyệt.