Thuật ngữ: Thuế & Tài chính công
Hiển thị 671 thuật ngữ trong danh mục Thuế & Tài chính công.
Trang 13/23 · 671 thuật ngữ
Phương pháp lợi nhuận ròng
Transactional Net Margin Method (TNMM)
Phương pháp đánh giá giá giao dịch liên kết dựa trên tỷ suất lợi nhuận ròng trên doanh thu, chi phí hoặc tài sản so với giao dịch độc lập.
Phương pháp trực tiếp
Direct method
Phương pháp tính thuế GTGT trên doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ áp dụng cho cá nhân kinh doanh và doanh nghiệp không thực hiện đầy đủ chế độ kế toán.
Phương pháp trực tiếp VAT
Direct VAT method
Phương pháp tính thuế giá trị gia tăng trên doanh thu hoặc giá trị gia tăng áp dụng cho doanh nghiệp không có hệ thống hóa đơn đầy đủ. Tỷ lệ thuế thường là 1% hoặc 5% tùy theo ngành nghề.
Phương pháp tính thuế trực tiếp
Direct VAT Calculation Method
Phương pháp tính thuế GTGT trên doanh thu hoặc giá trị gia tăng ước tính, áp dụng cho hộ kinh doanh cá thể và doanh nghiệp không đủ điều kiện khấu trừ.
Phạt chậm nộp hồ sơ thuế
Late tax filing penalty
Mức phạt 2 - 25 triệu đồng tùy sắc thuế và thời gian chậm nộp tờ khai theo quy định tại Nghị định 125/2020/NĐ-CP.
Phạt chậm nộp thuế
Late Payment Tax Penalty
Khoản phạt bằng 0,03% mỗi ngày tính trên số tiền thuế nộp chậm, theo quy định tại Điều 59 Luật Quản lý thuế 2019 nhằm răn đe tình trạng chậm nộp.
Quy luật tài khóa
Fiscal Rule
Nguyên tắc ràng buộc định lượng về bội chi ngân sách, nợ công, chi thường xuyên nhằm đảm bảo bền vững tài khóa và kỷ luật tài chính công.
Quy tắc CFC
Controlled Foreign Corporation (CFC) Rules
Quy tắc đánh thuế phần lợi nhuận của công ty con ở nước ngoài do công ty mẹ tại Việt Nam kiểm soát mà chưa phân phối về.
Quy tắc GAAR
General Anti-Avoidance Rule (GAAR)
Quy tắc chống tránh thuế chung cho phép cơ quan thuế bác bỏ các giao dịch nhằm mục đích chính là tránh nghĩa vụ thuế.
Quy tắc GloBE
Global Anti-Base Erosion Rules (GloBE)
Khung thuế tối thiểu toàn cầu do OECD ban hành, yêu cầu tập đoàn đa quốc gia có doanh thu hợp nhất từ 750 triệu EUR trở lên phải nộp thuế bổ sung nếu lợi nhuận tại quốc gia dưới 15%.
Quy tắc chống trốn thuế (GAAR)
General Anti-Avoidance Rule (GAAR)
Quy tắc cho phép cơ quan thuế bỏ qua các giao dịch có mục đích chính là trốn thuế và áp dụng cách tính thuế phù hợp với bản chất kinh tế.
Quy tắc giá thị trường
Arm's Length Principle
Nguyên tắc yêu cầu giao dịch liên kết phải được thực hiện như giữa các bên độc lập để xác định giá tính thuế hợp lý.
Quy tắc tài khóa
Fiscal Rules
Tập hợp các nguyên tắc định lượng như trần bội chi, trần nợ công, trần chi thường xuyên nhằm đảm bảo bền vững tài khóa trong trung và dài hạn.
Quyết toán dự án hoàn thành
Project completion finalization
Thủ tục xác định tổng chi phí thực tế đã thực hiện của dự án đầu tư sau khi hoàn thành để đưa vào vận hành, khai thác sử dụng.
Quyết toán dự án đầu tư
Investment Project Settlement
Tổng hợp chi phí thực tế khi hoàn thành dự án để xác định giá trị tài sản cố định. Thực hiện trong vòng 6-12 tháng sau nghiệm thu, là căn cứ hạch toán kế toán và tăng tài sản công.
Quyết toán ngân sách
Budget Final Accounts
Quá trình tổng hợp số liệu thu chi ngân sách thực tế cuối năm đối chiếu với dự toán được Quốc hội giao, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
Quyết toán ngân sách địa phương
Local Budget Final Account
Quá trình tổng hợp thu chi ngân sách của địa phương trong năm, trình HĐND cấp tỉnh xem xét, phê chuẩn theo quy định pháp luật.
Quyết toán thu ngân sách
Budget Revenue Final Settlement
Báo cáo tổng kết thu ngân sách nhà nước từ đầu năm đến cuối kỳ, do cơ quan thuế và Kho bạc lập, trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt cuối năm.
Quyết toán thuế TNCN
Personal Income Tax Finalization
Việc tổng hợp, kê khai toàn bộ thu nhập và thuế TNCN đã tạm khấu trừ trong năm để xác định số thuế phải nộp thêm hoặc được hoàn, hạn nộp chậm nhất là ngày 30/4 năm sau.
Quyết toán vốn đầu tư
Investment Capital Settlement
Quy trình xác định giá trị vốn đầu tư thực tế của dự án hoàn thành, làm cơ sở hạch toán tài sản và ghi tăng vốn ngân sách.
Quyết toán vốn đầu tư công
Public Investment Capital Settlement
Thủ tục tổng hợp, xác nhận giá trị vốn đầu tư thực hiện dự án đầu tư công, làm cơ sở hạch toán tài sản công và thanh quyết toán.
Quyết định giá trước
Advance Pricing Agreement (APA)
Thỏa thuận giữa cơ quan thuế và doanh nghiệp xác định trước phương pháp tính giá giao dịch liên kết trong một khoảng thời gian nhất định.
Quyết định miễn thuế
Tax Exemption Decision
Văn bản do cơ quan có thẩm quyền ban hành để miễn thuế cho đối tượng thuộc diện ưu đãi đầu tư, khuyến khích phát triển.
Quyết định đầu tư
Investment decision
Là văn bản pháp lý của người có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư, hình thức đầu tư, nguồn vốn và nhà đầu tư đối với dự án đầu tư công.
Quản lý nợ công
Public Debt Management
Quản lý tổng thể các khoản nợ do Chính phủ vay trong và ngoài nước. Theo Luật Quản lý nợ công 2017, đảm bảo nợ công an toàn, bền vững và không vượt trần Quốc hội quy định.
Quản lý nợ thuế
Tax Debt Management
Quy trình theo dõi, đôn đốc và xử lý các khoản nợ thuế của người nộp thuế. Bao gồm các biện pháp cưỡng chế, khoanh nợ hoặc xóa nợ theo quy định pháp luật.
Quản lý rủi ro hải quan
Customs Risk Management
Phương pháp phân loại doanh nghiệp và lô hàng theo mức độ rủi ro để quyết định hình thức kiểm tra (miễn kiểm, kiểm tra hồ sơ hay kiểm tra thực tế).
Quản lý thuế theo rủi ro
Risk-Based Tax Administration
Phương pháp phân loại người nộp thuế theo mức độ rủi ro để tập trung kiểm tra, thanh tra hiệu quả.
Quản lý tài chính công
Public Financial Management (PFM)
Hệ thống các quy trình, thể chế quản lý thu, chi, nợ và tài sản công nhằm đảm bảo sử dụng hiệu quả, minh bạch nguồn lực tài chính của Nhà nước.
Quản lý tài sản công
Public Asset Management
Việc quản lý, sử dụng, khai thác, thanh lý tài sản thuộc sở hữu nhà nước theo quy định của Luật Quản lý tài sản công 2017.