Thư viện thuật ngữ ngân hàng
Tra cứu 11631 thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng, tài chính. Giải thích chi tiết, ví dụ thực tế — phục vụ ôn thi tuyển dụng ngân hàng.
Hiển thị 371 thuật ngữ trong danh mục Thuế & Tài chính công
Biểu thuế lũy tiến
Progressive tax schedule
Bảng thuế suất tăng dần theo từng bậc thu nhập, áp dụng trong tính thuế thu nhập cá nhân.
Biểu thuế xuất nhập khẩu
Import-export tariff schedule
Bảng danh mục các mức thuế suất áp dụng cho từng mặt hàng xuất nhập khẩu cụ thể theo mã số HS, do Bộ Tài chính ban hành.
Báo cáo CbCR
Country-by-Country Reporting (CbCR)
Báo cáo do các tập đoàn đa quốc gia nộp cho cơ quan thuế, cung cấp thông tin về doanh thu, lợi nhuận và thuế tại từng quốc gia.
Báo cáo kiểm toán tài chính nhà nước
Government Audit Report
Báo cáo do Kiểm toán nhà nước lập sau khi kiểm toán quyết toán ngân sách, phản ánh tính hợp lý, hợp pháp của các khoản thu chi ngân sách.
Báo cáo ngân sách
Budget Report
Báo cáo tình hình thực hiện ngân sách hàng quý, hàng năm. Bộ Tài chính công khai trên Cổng thông tin điện tử để đảm bảo minh bạch ngân sách theo Luật Ngân sách nhà nước.
Báo cáo quyết toán ngân sách
Budget Settlement Report
Báo cáo tổng kết thu chi ngân sách cuối năm, trình UBND và HĐND cùng cấp phê duyệt. Là cơ sở để đánh giá hiệu quả sử dụng ngân sách nhà nước.
Báo cáo sử dụng hóa đơn
Invoice usage report
Báo cáo định kỳ của doanh nghiệp gửi cơ quan thuế về tình hình phát hành và sử dụng hóa đơn.
Báo cáo tài chính nhà nước
Government Financial Statements
Báo cáo tổng hợp tình hình thu, chi, tài sản, nợ công và biến động tài chính của Nhà nước, lập theo chuẩn mực kế toán công Việt Nam.
Bên liên kết
Related Party
Là các tổ chức, cá nhân có quan hệ sở hữu, điều hành hoặc quan hệ khác theo quy định tại Luật Thuế TNDN, phải kê khai trong hồ sơ thuế.
Bù lỗ ngân sách
Budget Deficit Compensation
Hoạt động bù đắp phần thiếu hụt giữa tổng thu và tổng chi ngân sách thông qua phát hành trái phiếu, vay nợ hoặc sử dụng quỹ dự trữ.
Bảng giá đất
Land Price Schedule
Bảng giá do UBND cấp tỉnh ban hành theo khung giá của Chính phủ, làm căn cứ tính tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ, thuế sử dụng đất. Được điều chỉnh 5 năm một lần để phù hợp thị trường.
Bảng kê mua vào bán ra
Purchase-Sales Schedule
Bảng tổng hợp các hóa đơn mua hàng hóa, dịch vụ vào và bán ra, làm căn cứ kê khai thuế GTGT và quyết toán thuế TNDN.
Bảo hiểm xã hội
Social Insurance
Chế độ đóng góp bắt buộc từ người lao động, người sử dụng lao động và ngân sách nhà nước để chi trả lương hưu, ốm đau, thai sản, thất nghiệp.
Bền vững nợ công
Public Debt Sustainability
Khả năng Chính phủ đáp ứng các nghĩa vụ nợ hiện tại và tương lai mà không cần điều chỉnh chính sách lớn.
Bền vững tài khóa
Fiscal Sustainability
Khả năng chính phủ duy trì các chính sách chi tiêu và nghĩa vụ nợ trong dài hạn mà không làm suy giảm ổn định tài chính.
Bộ Tài chính
Ministry of Finance (MoF)
Cơ quan hành chính nhà nước ở trung ương thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài chính, ngân sách, thuế, kho bạc và tài sản công.
Bội chi ngân sách
Budget Deficit
Tình trạng tổng chi ngân sách lớn hơn tổng thu ngân sách trong một năm, được bù đắp bằng vay nợ và phát hành trái phiếu, phản ánh áp lực tài khóa của Nhà nước.
Cam kết chi tiêu công
Public Expenditure Commitment
Khoản chi ngân sách đã được cam kết thực hiện theo hợp đồng, quyết định đầu tư nhưng chưa giải ngân, là nghĩa vụ tài chính trong tương lai.
Chi cục thuế
Tax Sub-Department
Là cơ quan thuế cấp quận, huyện trực thuộc Cục thuế, thực hiện quản lý thuế trực tiếp với người nộp thuế. Chi cục thuế là đầu mối tiếp nhận kê khai, nộp thuế và giải quyết thủ tục cho doanh nghiệp.
Chi ngân sách
Budget Expenditure
Toàn bộ các khoản chi phí của Nhà nước cho phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, giáo dục, y tế, đảm bảo an sinh xã hội và các mục tiêu công khác.
Chi ngân sách qua TABMIS
Budget Expenditure via TABMIS
Quy trình thực hiện chi trả ngân sách nhà nước điện tử qua Hệ thống quản lý ngân quỹ - Tài chính - Kế toán TABMIS.
Chi phí dự phòng
Contingency cost
Là khoản chi phí tính trong tổng mức đầu tư để dự phòng cho các phát sinh không lường trước được. Chi phí dự phòng bao gồm dự phòng trượt giá và dự phòng khối lượng phát sinh.
Chi phí giải phóng mặt bằng
Site clearance cost
Là chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư và chi phí tổ chức thực hiện công tác thu hồi đất. Chi phí giải phóng mặt bằng là thành phần quan trọng trong tổng mức đầu tư dự án.
Chi phí hợp lý
Reasonable Expenses
Chi phí phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh và được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN. Chi phí phải có hóa đơn, chứng từ hợp pháp.
Chi phí không được trừ
Non-Deductible Expenses
Các khoản chi phí không đủ điều kiện hoặc vượt mức quy định, phải loại ra khi tính thu nhập chịu thuế TNDN.
Chi phí được trừ
Deductible Expenses
Các khoản chi phí hợp lý, hợp lệ phát sinh trong hoạt động sản xuất kinh doanh được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN.
Chi thường xuyên
Recurrent Expenditure
Khoản chi ngân sách hằng năm cho duy trì hoạt động thường xuyên của bộ máy nhà nước, sự nghiệp giáo dục, y tế, an ninh, quốc phòng.
Chi tiêu công
Public Expenditure
Tổng chi tiêu của Chính phủ từ nguồn ngân sách nhà nước cho các mục tiêu kinh tế - xã hội và quốc phòng an ninh.
Chi đầu tư phát triển
Development Investment Expenditure
Khoản chi ngân sách cho xây dựng cơ sở hạ tầng, đền bù giải phóng mặt bằng, mua sắm tài sản cố định phục vụ phát triển kinh tế - xã hội.
Chi đầu tư xây dựng cơ bản
Capital Construction Expenditure
Chi phí xây dựng mới, mở rộng, cải tạo tài sản cố định từ nguồn vốn đầu tư công. Quản lý theo Luật Xây dựng và Luật Đầu tư công, bao gồm chi phí khảo sát, thiết kế, thi công.