Thuật ngữ: Thuế & Tài chính công
Hiển thị 671 thuật ngữ trong danh mục Thuế & Tài chính công.
Trang 1/23 · 671 thuật ngữ
Biểu thuế lũy tiến
Progressive tax schedule
Bảng thuế suất tăng dần theo từng bậc thu nhập, áp dụng trong tính thuế thu nhập cá nhân.
Biểu thuế xuất nhập khẩu
Import-export tariff schedule
Bảng danh mục các mức thuế suất áp dụng cho từng mặt hàng xuất nhập khẩu cụ thể theo mã số HS, do Bộ Tài chính ban hành.
Báo cáo CbCR
Country-by-Country Reporting (CbCR)
Báo cáo do các tập đoàn đa quốc gia nộp cho cơ quan thuế, cung cấp thông tin về doanh thu, lợi nhuận và thuế tại từng quốc gia.
Báo cáo kiểm toán tài chính nhà nước
Government Audit Report
Báo cáo do Kiểm toán nhà nước lập sau khi kiểm toán quyết toán ngân sách, phản ánh tính hợp lý, hợp pháp của các khoản thu chi ngân sách.
Báo cáo nghiên cứu khả thi
Feasibility Study Report (FS)
Tài liệu kỹ thuật – tài chính bắt buộc đối với dự án đầu tư công nhóm A, nhóm B trình bày phân tích hiệu quả kinh tế, xã hội và tài chính của dự án để cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư.
Báo cáo ngân sách
Budget Report
Báo cáo tình hình thực hiện ngân sách hàng quý, hàng năm. Bộ Tài chính công khai trên Cổng thông tin điện tử để đảm bảo minh bạch ngân sách theo Luật Ngân sách nhà nước.
Báo cáo quyết toán ngân sách
Budget Settlement Report
Báo cáo tổng kết thu chi ngân sách cuối năm, trình UBND và HĐND cùng cấp phê duyệt. Là cơ sở để đánh giá hiệu quả sử dụng ngân sách nhà nước.
Báo cáo sử dụng hóa đơn
Invoice usage report
Báo cáo định kỳ của doanh nghiệp gửi cơ quan thuế về tình hình phát hành và sử dụng hóa đơn.
Báo cáo thuế
Tax Report
Báo cáo định kỳ người nộp thuế gửi cơ quan thuế tổng hợp tình hình kê khai, nộp thuế và hoàn thuế phát sinh.
Báo cáo tài chính nhà nước
Government Financial Statements
Báo cáo tổng hợp tình hình thu, chi, tài sản, nợ công và biến động tài chính của Nhà nước, lập theo chuẩn mực kế toán công Việt Nam.
Bên liên kết
Related Party
Là các tổ chức, cá nhân có quan hệ sở hữu, điều hành hoặc quan hệ khác theo quy định tại Luật Thuế TNDN, phải kê khai trong hồ sơ thuế.
Bù lỗ ngân sách
Budget Deficit Compensation
Hoạt động bù đắp phần thiếu hụt giữa tổng thu và tổng chi ngân sách thông qua phát hành trái phiếu, vay nợ hoặc sử dụng quỹ dự trữ.
Bảng giá đất
Land Price Schedule
Bảng giá do UBND cấp tỉnh ban hành theo khung giá của Chính phủ, làm căn cứ tính tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ, thuế sử dụng đất. Được điều chỉnh 5 năm một lần để phù hợp thị trường.
Bảng kê mua vào bán ra
Purchase-Sales Schedule
Bảng tổng hợp các hóa đơn mua hàng hóa, dịch vụ vào và bán ra, làm căn cứ kê khai thuế GTGT và quyết toán thuế TNDN.
Bảo hiểm xã hội
Social Insurance
Chế độ đóng góp bắt buộc từ người lao động, người sử dụng lao động và ngân sách nhà nước để chi trả lương hưu, ốm đau, thai sản, thất nghiệp.
Bảo đảm dự thầu
Bid Security
Khoản tiền hoặc bảo lãnh mà nhà thầu phải nộp khi tham gia đấu thầu để đảm bảo nghiêm túc thực hiện hồ sơ dự thầu của mình.
Bền vững nợ công
Public Debt Sustainability
Khả năng Chính phủ đáp ứng các nghĩa vụ nợ hiện tại và tương lai mà không cần điều chỉnh chính sách lớn.
Bền vững tài khóa
Fiscal Sustainability
Khả năng chính phủ duy trì các chính sách chi tiêu và nghĩa vụ nợ trong dài hạn mà không làm suy giảm ổn định tài chính.
Bồi thường giải phóng mặt bằng
Land Compensation and Site Clearance
Quá trình Nhà nước thu hồi đất, đền bù thiệt hại về đất, tài sản và chi phí di chuyển cho người bị thu hồi đất theo quy định pháp luật đất đai.
Bổ sung có mục tiêu
Targeted Budget Supplement
Khoản ngân sách trung ương cấp cho ngân sách địa phương gắn với mục tiêu, nhiệm vụ cụ thể theo cơ chế tài chính.
Bổ sung dự toán ngân sách
Supplementary Budget Allocation
Việc trình Quốc hội hoặc HĐND bổ sung một khoản chi mới hoặc tăng khoản chi hiện có ngoài dự toán đã phê duyệt theo đề xuất của Chính phủ.
Bộ Tài chính
Ministry of Finance (MoF)
Cơ quan hành chính nhà nước ở trung ương thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài chính, ngân sách, thuế, kho bạc và tài sản công.
Bội chi ngân sách
Budget Deficit
Tình trạng tổng chi ngân sách lớn hơn tổng thu ngân sách trong một năm, được bù đắp bằng vay nợ và phát hành trái phiếu, phản ánh áp lực tài khóa của Nhà nước.
C/O
Certificate of Origin
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền cấp, dùng để hưởng thuế suất ưu đãi theo các FTA như EVFTA, CPTPP, RCEP.
Cam kết bố trí vốn
Capital Allocation Commitment
Quyết định của cơ quan có thẩm quyền về việc bố trí nguồn vốn ngân sách cho dự án đầu tư công trong kế hoạch trung hạn và hằng năm.
Cam kết chi tiêu công
Public Expenditure Commitment
Khoản chi ngân sách đã được cam kết thực hiện theo hợp đồng, quyết định đầu tư nhưng chưa giải ngân, là nghĩa vụ tài chính trong tương lai.
Cam kết giá trước
Advance Pricing Agreement (APA)
Thỏa thuận giữa cơ quan thuế và doanh nghiệp xác định phương pháp giá chuyển nhượng trong giao dịch liên kết trước khi phát sinh giao dịch.
Cam kết nộp thuế
Tax Commitment
Văn bản cam kết của cá nhân kinh doanh nộp thuế theo tỷ lệ doanh thu thay vì khai đầy đủ hóa đơn.
Chi cục thuế
Tax Sub-Department
Là cơ quan thuế cấp quận, huyện trực thuộc Cục thuế, thực hiện quản lý thuế trực tiếp với người nộp thuế. Chi cục thuế là đầu mối tiếp nhận kê khai, nộp thuế và giải quyết thủ tục cho doanh nghiệp.
Chi cục thuế khu vực
Regional Tax Sub-Department
Đơn vị hành chính trực thuộc Cục Thuế tỉnh/thành phố, được thành lập từ việc sáp nhập các Chi cục Thuế cấp huyện theo chủ trương tinh gọn bộ máy ngành thuế.