Thuật ngữ: Thuế & Tài chính công

Hiển thị 493 thuật ngữ trong danh mục Thuế & Tài chính công.

Tất cả danh mục / Thuế & Tài chính công

Trang 17/17 · 493 thuật ngữ

Đối tượng tính thuế

Taxable Object

Thuế & Tài chính công

Khách thể chịu thuế (hàng hóa, dịch vụ, thu nhập, tài sản) mà pháp luật thuế quy định phải chịu một loại thuế cụ thể.

Đồng tài trợ

Co-financing

Thuế & Tài chính công

Hình thức nhiều nhà tài trợ cùng tham gia cấp vốn cho một dự án. Đồng tài trợ giúp phân tán rủi ro và tăng hiệu quả sử dụng vốn ODA.

Ưu đãi thuế

Tax Incentive

Thuế & Tài chính công

Các chính sách giảm thuế, miễn thuế, hoàn thuế, khấu trừ nhanh... mà Nhà nước dành cho doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực, ngành nghề hoặc địa bàn được khuyến khích phát triển.

Ưu đãi đầu tư

Investment Incentives

Thuế & Tài chính công

Là các chính sách ưu đãi về thuế, đất đai và tài chính áp dụng cho dự án đầu tư thuộc ngành nghề đặc biệt ưu đãi hoặc vùng kinh tế ưu đãi.

Ưu đãi đầu tư theo ngành

Sectoral Investment Incentive

Thuế & Tài chính công

Chế độ ưu đãi thuế (miễn, giảm thuế TNDN, VAT, thuế nhập khẩu) áp dụng cho dự án đầu tư thuộc ngành nghề ưu tiên theo Luật Đầu tư.

Ấn chỉ thuế

Tax Stamp

Thuế & Tài chính công

Loại tem chứng minh đã nộp thuế dán trên hàng hóa chịu thuế tiêu thụ đặc biệt như rượu, bia, thuốc lá.

Ấn định thuế

Tax Assessment

Thuế & Tài chính công

Phương pháp cơ quan thuế xác định số thuế phải nộp khi người nộp thuế không khai hoặc khai không trung thực, vi phạm thời hạn nộp tờ khai.

Ẩn giấu doanh thu

Revenue Concealment

Thuế & Tài chính công

Hành vi không ghi nhận hoặc ghi giảm doanh thu thực tế nhằm giảm nghĩa vụ thuế phải nộp.

Ủy ban Tài chính - Ngân sách

Finance and Budget Committee

Thuế & Tài chính công

Là cơ quan của Quốc hội có chức năng thẩm tra dự án luật, dự toán ngân sách nhà nước. Ủy ban Tài chính - Ngân sách giữ vai trò quan trọng trong giám sát tài chính công quốc gia.

Ủy ban Tài chính - Ngân sách Quốc hội

National Assembly Finance and Budget Committee

Thuế & Tài chính công

Cơ quan tham mưu của Quốc hội về dự toán, phân bổ ngân sách và giám sát tài chính công.

Ủy nhiệm chi ngân sách

Budget Payment Authorization

Thuế & Tài chính công

Lệnh chi của Kho bạc Nhà nước cho phép trích tài khoản ngân sách để thanh toán các khoản chi đã được duyệt.

Ủy nhiệm thu ngân sách

Authorized Budget Collection

Thuế & Tài chính công

Cơ chế Nhà nước ủy nhiệm cho tổ chức, cá nhân thu hộ các khoản thu ngân sách nhà nước theo quy định, phổ biến trong thu phí, lệ phí và các khoản đóng góp.

Ứng trước ngân sách

Budget advance

Thuế & Tài chính công

Khoản ngân sách cấp trước cho đơn vị khi chưa đủ thủ tục thanh toán, sau đó quyết toán thanh toán hoàn ứng theo quy định.