Thuật ngữ: Thuế & Tài chính công
Hiển thị 671 thuật ngữ trong danh mục Thuế & Tài chính công.
Trang 23/23 · 671 thuật ngữ
Ước thực hiện ngân sách
Budget Execution Estimate
Báo cáo sơ bộ về tình hình thực hiện thu chi ngân sách trong kỳ do Kho bạc Nhà nước lập trước khi quyết toán chính thức cuối năm.
Ấn chỉ thuế
Tax Stamp
Loại tem chứng minh đã nộp thuế dán trên hàng hóa chịu thuế tiêu thụ đặc biệt như rượu, bia, thuốc lá.
Ấn định thuế
Tax Assessment
Phương pháp cơ quan thuế xác định số thuế phải nộp khi người nộp thuế không khai hoặc khai không trung thực, vi phạm thời hạn nộp tờ khai.
Ẩn doanh thu
Revenue Concealment
Hành vi người nộp thuế cố tình không ghi nhận hoặc ghi nhận thiếu doanh thu nhằm mục đích trốn thuế, giảm nghĩa vụ thuế phải nộp.
Ẩn giấu doanh thu
Revenue Concealment
Hành vi không ghi nhận hoặc ghi giảm doanh thu thực tế nhằm giảm nghĩa vụ thuế phải nộp.
Ủy ban Tài chính - Ngân sách
Finance and Budget Committee
Là cơ quan của Quốc hội có chức năng thẩm tra dự án luật, dự toán ngân sách nhà nước. Ủy ban Tài chính - Ngân sách giữ vai trò quan trọng trong giám sát tài chính công quốc gia.
Ủy ban Tài chính - Ngân sách Quốc hội
National Assembly Finance and Budget Committee
Cơ quan tham mưu của Quốc hội về dự toán, phân bổ ngân sách và giám sát tài chính công.
Ủy nhiệm chi ngân sách
Budget Payment Authorization
Lệnh chi của Kho bạc Nhà nước cho phép trích tài khoản ngân sách để thanh toán các khoản chi đã được duyệt.
Ủy nhiệm thu ngân sách
Authorized Budget Collection
Cơ chế Nhà nước ủy nhiệm cho tổ chức, cá nhân thu hộ các khoản thu ngân sách nhà nước theo quy định, phổ biến trong thu phí, lệ phí và các khoản đóng góp.
Ủy thác vốn đầu tư
Investment Entrustment
Hình thức giao cho đơn vị khác quản lý, sử dụng vốn đầu tư công theo danh mục dự án do Chính phủ phê duyệt tại Nghị định 131/2021/NĐ-CP.
Ứng trước ngân sách
Budget advance
Khoản ngân sách cấp trước cho đơn vị khi chưa đủ thủ tục thanh toán, sau đó quyết toán thanh toán hoàn ứng theo quy định.