Thuật ngữ: Báo cáo tài chính
Hiển thị 1238 thuật ngữ trong danh mục Báo cáo tài chính.
Trang 15/42 · 1238 thuật ngữ
Báo cáo lợi nhuận trên cổ phiếu ROPS
Return Per Share Report
Báo cáo tỷ suất sinh lợi trên mỗi cổ phần phổ thông, phản ánh khả năng tạo giá trị cho cổ đông ngân hàng.
Báo cáo lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu EPS
Earnings Per Share Report
Chỉ tiêu đo lường lợi nhuận ròng phân bổ cho mỗi cổ phiếu đang lưu hành, được công bố trong báo cáo tài chính quý và năm.
Báo cáo lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu bình quân
Average ROE Report
ROE bình quân đánh giá hiệu quả sử dụng vốn chủ sở hữu trong cả kỳ báo cáo.
Báo cáo lợi nhuận trước dự phòng
Pre-Provision Operating Profit (PPOP)
Là lợi nhuận hoạt động trước khi trích lập dự phòng rủi ro tín dụng, phản ánh năng lực tạo tiền từ hoạt động kinh doanh cốt lõi. PPOP càng lớn càng có dư địa hấp thụ tổn thất.
Báo cáo lợi nhuận trước dự phòng PPOP
Pre-Provision Operating Profit Report
Lợi nhuận từ hoạt động trước khi trích lập chi phí dự phòng rủi ro, là chỉ số quan trọng đánh giá năng lực sinh lời cốt lõi.
Báo cáo lợi nhuận trước dự phòng PPP
Pre-Provision Profit Report
Lợi nhuận trước khi trích lập dự phòng rủi ro, phản ánh năng lực sinh lời cốt lõi của ngân hàng trước tác động của chi phí tín dụng.
Báo cáo lợi nhuận trước lãi vay và thuế EBIT
EBIT Report
Chỉ số EBIT đo lường lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh cốt lõi trước chi phí lãi vay và thuế thu nhập doanh nghiệp.
Báo cáo lợi nhuận trước thuế EBT
Earnings Before Tax (EBT) Report
Báo cáo tổng hợp lợi nhuận của ngân hàng trước khi trừ thuế thu nhập doanh nghiệp, phản ánh kết quả hoạt động thuần.
Báo cáo lợi thế thương mại
Goodwill Report
Giá trị phát sinh khi mua lại công ty con, được kiểm tra suy giảm hàng năm theo chuẩn mực kế toán.
Báo cáo lợi thế thương mại Goodwill
Goodwill Impairment Report
Báo cáo kiểm tra tổn thất lợi thế thương mại phát sinh từ hợp nhất kinh doanh. Thực hiện định kỳ theo IFRS 3 và giảm trừ khi giá trị thu hồi thấp hơn giá trị ghi sổ.
Báo cáo lợi ích cổ đông không kiểm soát NCI
Non-Controlling Interest Report
Báo cáo phần lợi nhuận thuộc về cổ đông thiểu số trong BCTC hợp nhất và quyền lợi tại công ty con.
Báo cáo lợi ích cổ đông thiểu số
Non-controlling Interest Report
Báo cáo phần lợi nhuận ròng và tài sản thuần thuộc về cổ đông thiểu số tại các công ty con trong BCTC hợp nhất, được trình bày tách biệt trên bảng cân đối kế toán.
Báo cáo lợi ích cổ đông thiểu số theo IAS 27
Non-controlling Interest Report per IAS 27
Tách riêng phần lợi nhuận và tài sản thuộc các cổ đông không nắm quyền kiểm soát tại các công ty con trong báo cáo tài chính hợp nhất.
Báo cáo miễn giảm lãi cho khách hàng
Interest Waiver Report
Báo cáo các khoản lãi được ngân hàng miễn hoặc giảm cho khách hàng chịu ảnh hưởng thiên tai, dịch bệnh.
Báo cáo miễn giảm lãi vay khách hàng bị ảnh hưởng dịch
Pandemic-related Interest Relief Report
Báo cáo số tiền lãi đã miễn/giảm cho khách hàng vay trong giai đoạn COVID-19 và các chính sách hỗ trợ tương tự của Chính phủ.
Báo cáo mua bán nợ VAMC
VAMC Debt Purchase Sale Report
Báo cáo giao dịch mua bán nợ xấu với Công ty Quản lý tài sản của các TCTD Việt Nam và phân bổ giá mua.
Báo cáo mua bán nợ giữa các TCTD
Interbank Debt Trading Report
Báo cáo giao dịch mua bán nợ xấu hoặc khoản phải đòi giữa các tổ chức tín dụng theo quy định tại Nghị định 19/2013/NĐ-CP.
Báo cáo mua bán nợ xấu
Non-performing Loan Trading Report
Theo dõi giao dịch mua bán khoản nợ xấu giữa các ngân hàng theo Nghị định 69/2014 và Thông tư hướng dẫn của NHNN.
Báo cáo mua lại bắt buộc tổ chức tín dụng
Mandatory Acquisition of Credit Institution Report
Báo cáo theo quy định pháp luật khi NHNN mua lại bắt buộc tổ chức tín dụng yếu kém để xử lý nợ xấu và tái cơ cấu.
Báo cáo mua lại cổ phiếu quỹ
Treasury Share Buyback Report
Phản ánh giao dịch ngân hàng mua lại cổ phiếu đã phát hành theo Nghị quyết ĐHĐCĐ. Làm giảm vốn điều lệ trên bảng cân đối và thay đổi EPS.
Báo cáo mua lại giấy tờ có giá trước hạn
Securities Buy-back Report
Báo cáo các giao dịch ngân hàng mua lại giấy tờ có giá đã phát hành trước ngày đáo hạn theo điều khoản hợp đồng.
Báo cáo mua lại trái phiếu trước hạn
Bond Buyback Report
Ghi nhận giá trị trái phiếu đã mua lại trước ngày đáo hạn và lãi/lỗ phát sinh từ giao dịch này. Phản ánh chiến lược điều chỉnh cơ cấu nợ của ngân hàng.
Báo cáo mua nợ xấu VAMC
NPL Purchase from VAMC Report
Theo dõi giá trị nợ xấu ngân hàng bán cho Công ty Quản lý tài sản các tổ chức tín dụng và nhận lại trái phiếu đặc biệt. Cơ chế xử lý nợ chính của Việt Nam.
Báo cáo mô hình ECL nội bộ
Internal ECL Model Report
Báo cáo trình bày phương pháp và giả định mô hình tổn thất tín dụng kỳ vọng ECL nội bộ mà ngân hàng sử dụng để trích lập dự phòng theo IFRS 9.
Báo cáo mức độ tập trung tín dụng
Credit Concentration Report
Theo dõi dư nợ của một khách hàng/nhóm khách hàng liên quan so với vốn tự có, theo giới hạn 10-15% của NHNN. Phòng ngừa rủi ro tập trung quá mức.
Báo cáo nghiệp vụ Repo
Repo Transaction Report
Theo dõi giao dịch mua lại TPCP qua kênh thị trường mở của NHNN và repo liên ngân hàng. Ảnh hưởng đến thanh khoản và giá trị tài sản đảm bảo.
Báo cáo nghiệp vụ Reverse Repo
Reverse Repo Transaction Report
Ghi nhận các giao dịch bán lại TPCP để huy động vốn ngắn hạn có tài sản đảm bảo. Là công cụ quản lý thanh khoản ngắn hạn của ngân hàng.
Báo cáo nghĩa vụ nộp ngân sách nhà nước
State Budget Obligation Report
Tổng hợp các khoản thuế, phí và nghĩa vụ tài chính mà ngân hàng đã nộp hoặc còn phải nộp cho ngân sách nhà nước.
Báo cáo nghĩa vụ nợ tiềm ẩn
Contingent Liabilities Disclosure (IAS 37)
Trình bày các nghĩa vụ phát sinh tùy thuộc sự kiện tương lai như bảo lãnh, thư tín dụng L/C và kiện tụng chưa phán quyết. Riêng cam kết ngoại bảng đã có thuyết minh riêng.
Báo cáo nghĩa vụ thuế TNDN hoãn lại
Deferred Tax Liabilities Report
Báo cáo các khoản thuế TNDN phải trả trong tương lai do chênh lệch tạm thời chịu thuế từ việc ghi nhận tài sản và nợ phải trả theo giá trị hợp lý.