Thuật ngữ: Báo cáo tài chính
Hiển thị 1238 thuật ngữ trong danh mục Báo cáo tài chính.
Trang 23/42 · 1238 thuật ngữ
Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu
Statement of Changes in Equity
Báo cáo tài chính phản ánh sự biến động của các thành phần vốn chủ sở hữu trong kỳ như vốn góp, lợi nhuận giữ lại và cổ tức đã trả.
Báo cáo thay đổi ước tính kế toán
Accounting Estimate Change Report
Báo cáo trình bày ảnh hưởng của việc thay đổi ước tính kế toán như thay đổi tỷ lệ dự phòng, thời gian sử dụng hữu ích tài sản cố định hoặc tỷ lệ hoa hồng.
Báo cáo theo chuẩn mực IFRS
IFRS Financial Report
Báo cáo tài chính được lập theo Chuẩn mực Báo cáo Tài chính Quốc tế, thường áp dụng cho các ngân hàng có vốn đầu tư nước ngoài hoặc niêm yết quốc tế.
Báo cáo theo chuẩn mực kế toán Việt Nam VAS
VAS Financial Report
Báo cáo tài chính được lập theo Hệ thống Chuẩn mực Kế toán Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành, áp dụng chính cho các ngân hàng trong nước.
Báo cáo thoái vốn ngân hàng con
Divestment in Subsidiary Bank
Báo cáo lãi lỗ và ảnh hưởng tài chính khi ngân hàng thoái vốn đầu tư tại công ty con hoặc công ty liên kết.
Báo cáo thoái vốn đầu tư
Investment Divestment Report
Theo dõi lãi/lỗ khi ngân hàng thoái vốn khỏi công ty con, liên doanh hoặc các khoản đầu tư dài hạn khác. Ảnh hưởng trực tiếp đến thu nhập khác trong báo cáo kết quả kinh doanh.
Báo cáo thoái vốn đầu tư dài hạn
Long-term Investment Divestment Report
Ghi nhận lãi lỗ từ việc chuyển nhượng vốn góp tại công ty con và công ty liên kết.
Báo cáo thu hồi nợ đã xóa
Bad Debt Recovery Report
Ghi nhận các khoản nợ đã xóa nhưng thu hồi được sau đó, hạch toán tăng thu nhập ngoài lãi theo chính sách kế toán.
Báo cáo thu hồi nợ đã xử lý rủi ro
Bad Debt Recovery Report
Báo cáo các khoản thu hồi từ nợ đã được xóa hoặc bán cho VAMC, ghi nhận vào thu nhập ngoài lãi.
Báo cáo thu nhập bất thường
Extraordinary Income Report
Ghi nhận các khoản thu nhập phát sinh từ sự kiện không thường xuyên như thanh lý tài sản lớn.
Báo cáo thu nhập lãi so với phi lãi
Interest vs Non-Interest Income Report
So sánh tỷ trọng thu nhập lãi và phi lãi trong tổng thu nhập hoạt động. Tỷ trọng phi lãi càng cao thì ngân hàng càng bền vững trước biến động lãi suất.
Báo cáo thu nhập lãi thuần
Net Interest Income Report
Báo cáo chi tiết doanh thu lãi thu được và chi phí lãi phải trả trong kỳ, phản ánh NII - nguồn thu nhập cốt lõi của ngân hàng thương mại.
Báo cáo thu nhập lãi thuần (NII)
Net Interest Income Report
Báo cáo chi tiết về chênh lệch giữa thu nhập lãi và chi phí lãi của ngân hàng trong kỳ báo cáo.
Báo cáo thu nhập ngoài lãi
Non-Interest Income Report
Tổng hợp doanh thu từ phí dịch vụ, thẻ, bảo hiểm, ngoại hối và các hoạt động phi tín dụng khác.
Báo cáo thu nhập ngoài lãi phi tín dụng
Non-credit Non-interest Income Report
Báo cáo tổng hợp thu nhập ngoài lãi không liên quan đến tín dụng bao gồm lãi từ chứng khoán đầu tư, thu nhập từ kinh doanh ngoại hối và lãi từ góp vốn. Đây là chỉ tiêu quan trọng phản ánh đa dạng hóa nguồn thu của ngân hàng.
Báo cáo thu nhập phi lãi
Non-Interest Income Report
Báo cáo tổng hợp các nguồn thu từ phí dịch vụ, kinh doanh ngoại tệ, đầu tư chứng khoán và hoạt động không tính lãi khác.
Báo cáo thu nhập phí dịch vụ
Fee Income Report
Phản ánh doanh thu từ phí thanh toán, phí bảo lãnh, phí quản lý quỹ và các dịch vụ ngân hàng khác.
Báo cáo thu nhập phí dịch vụ ngân hàng
Banking Fee and Commission Income Report
Báo cáo chi tiết các khoản thu nhập từ phí dịch vụ như phí chuyển tiền, phí thẻ, phí bảo lãnh và phí quản lý tài khoản. Thu nhập phí dịch vụ đang được các ngân hàng đẩy mạnh để đa dạng hóa nguồn thu và giảm phụ thuộc vào tín dụng.
Báo cáo thu nhập ròng từ phí dịch vụ
Net Fee Income Report
Là chênh lệch giữa doanh thu phí thu được và các khoản chi phí phải trả cho đối tác dịch vụ. Phản ánh năng lực khai thác dịch vụ phi tín dụng của ngân hàng.
Báo cáo thu nhập toàn diện
Statement of Comprehensive Income
Báo cáo phản ánh các khoản thu nhập và chi phí phát sinh trong kỳ, bao gồm cả các khoản lãi/lỗ chưa thực hiện đã ghi nhận thẳng vào vốn chủ sở hữu theo chuẩn mực kế toán.
Báo cáo thu nhập toàn diện khác OCI
Other Comprehensive Income Report
Ghi nhận các khoản lãi lỗ chưa thực hiện từ đánh giá lại tài sản, chênh lệch tỷ giá và công cụ phòng ngừa rủi ro.
Báo cáo thu nhập toàn diện khác OCI theo IFRS
Other Comprehensive Income OCI Report per IFRS
Phản ánh các khoản lãi/lỗ chưa thực hiện từ tài sản tài chính FVOCI, chênh lệch tỷ giá và điều chỉnh theo thặng dư vốn cổ phần theo IFRS.
Báo cáo thu nhập trên mỗi nhân viên
Revenue per Employee Report
Báo cáo tính toán tổng doanh thu chia cho số lượng nhân viên bình quân, phản ánh năng suất lao động của ngân hàng. Chỉ tiêu này thường được dùng để so sánh hiệu quả hoạt động giữa các ngân hàng trong cùng nhóm ngành.
Báo cáo thu nhập từ bảo lãnh phát hành
Underwriting Fee Income Report
Phản ánh doanh thu phí từ hoạt động bảo lãnh phát hành chứng khoán, bảo lãnh dự thầu và các cam kết ngoại bảng liên quan.
Báo cáo thu nhập từ cổ tức
Dividend Income Report
Báo cáo cổ tức nhận được từ các khoản góp vốn, đầu tư dài hạn vào công ty con, liên doanh, liên kết.
Báo cáo thu nhập từ cổ tức và góp vốn
Dividend and Equity Investment Income Report
Báo cáo thu nhập cổ tức nhận được từ các khoản đầu tư vốn dài hạn vào công ty con và liên kết.
Báo cáo thu nhập từ giao dịch ngoại tệ
FX Trading Income Report
Tổng hợp lãi lỗ ròng phát sinh từ kinh doanh ngoại tệ, giao dịch spot, forward và swap theo từng loại ngoại tệ.
Báo cáo thu nhập từ hoạt động dịch vụ ngân hàng
Banking Service Income Report
Phản ánh doanh thu từ phí thanh toán, phí bảo lãnh, phí tư vấn và các dịch vụ ngân hàng khác. Đây là nguồn thu nhập ngoài lãi quan trọng giúp ổn định biên lợi nhuận.
Báo cáo thu nhập từ hoạt động đầu tư
Investment Income Report
Ghi nhận lãi/lỗ từ danh mục đầu tư chứng khoán, góp vốn liên doanh và các khoản đầu tư tài chính dài hạn.
Báo cáo thu nhập từ kinh doanh ngoại hối
FX Trading Income Report
Phản ánh lãi/lỗ từ mua bán ngoại tệ giao ngay, kỳ hạn và hoạt động kinh doanh vàng.