Thuật ngữ: Báo cáo tài chính
Hiển thị 1238 thuật ngữ trong danh mục Báo cáo tài chính.
Trang 26/42 · 1238 thuật ngữ
Báo cáo thường niên
Annual Report
Báo cáo tổng hợp do doanh nghiệp phát hành hằng năm, bao gồm báo cáo tài chính đã kiểm toán, thuyết minh, và phân tích của ban lãnh đạo về hoạt động kinh doanh.
Báo cáo thường niên ngân hàng
Annual Report
Tài liệu tổng hợp tình hình hoạt động, kết quả kinh doanh và định hướng phát triển của ngân hàng trong năm tài chính, công bố trước cổ đông và công chúng.
Báo cáo thường niên ngân hàng thương mại
Annual Report of Commercial Bank
Báo cáo tổng hợp kết quả kinh doanh, tình hình tài chính và chiến lược phát triển ngân hàng trong năm tài chính.
Báo cáo thảo luận và phân tích quản trị MD&A
Management Discussion and Analysis Report
Báo cáo phân tích kết quả kinh doanh, rủi ro và triển vọng của ngân hàng do Ban Tổng Giám đốc lập, đính kèm BCTC.
Báo cáo thặng dư vốn cổ phần
Share Premium Report
Ghi nhận phần chênh lệch giữa giá phát hành cổ phiếu và mệnh giá, là thành phần vốn chủ sở hữu quan trọng.
Báo cáo thời gian đáo hạn bình quân danh mục
Average Portfolio Maturity Report
Phản ánh thời gian đáo hạn bình quân có trọng số của danh mục tài sản và nợ phải trả. Là chỉ tiêu quan trọng trong phân tích rủi ro tái định giá và rủi ro kéo dài kỳ hạn.
Báo cáo thử nghiệm áp lực thanh khoản
Liquidity Stress Test Report
Mô phỏng rút tiền gửi hàng loạt và đóng cửa thị trường liên ngân hàng để đánh giá khả năng thanh khoản của ngân hàng.
Báo cáo thử nghiệm áp lực vốn
Capital Stress Test Report
Mô phỏng các kịch bản suy thoái kinh tế để đánh giá khả năng duy trì tỷ lệ CAR tối thiểu trong điều kiện bất lợi.
Báo cáo thực hiện kế hoạch kinh doanh
Business Plan Execution Report
So sánh số liệu thực tế với kế hoạch đã đề ra theo từng chỉ tiêu tài chính.
Báo cáo tiền gửi có kỳ hạn
Term Deposits Report
Phân tích cơ cấu tiền gửi có kỳ hạn theo kỳ hạn (1, 3, 6, 12, 24 tháng) và theo phân khúc khách hàng.
Báo cáo tiền gửi có kỳ hạn theo loại khách hàng
Term Deposit by Customer Type Report
Báo cáo chi tiết tiền gửi có kỳ hạn phân theo khách hàng cá nhân, doanh nghiệp và tổ chức tài chính với biểu lãi suất tương ứng.
Báo cáo tiền gửi khách hàng theo kỳ hạn đáo hạn
Customer Deposits by Maturity Report
Phân loại tiền gửi khách hàng theo các kỳ hạn đáo hạn còn lại để quản trị rủi ro thanh khoản. Là cơ sở cho việc tính toán khe hở kỳ hạn và tỷ lệ LDR.
Báo cáo tiền gửi không kỳ hạn CASA
CASA Deposits Report
Theo dõi cơ cấu tiền gửi không kỳ hạn và tiết kiệm không kỳ hạn, chỉ số quan trọng đánh giá chi phí vốn ngân hàng.
Báo cáo tiền gửi ký quỹ
Margin Deposits Report
Theo dõi tiền ký quỹ từ khách hàng để đảm bảo nghĩa vụ phát sinh từ giao dịch phái sinh, bảo lãnh.
Báo cáo tiền gửi tiết kiệm bậc thang
Tiered Savings Deposits Report
Theo dõi lãi suất tiền gửi tiết kiệm theo bậc thang số tiền và thời gian gửi để đánh giá chi phí huy động vốn.
Báo cáo tiền gửi tại NHNN
Deposits at SBV Report
Theo dõi số dư tiền gửi thanh toán, tiền gửi dự trữ bắt buộc tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Báo cáo tiền gửi tại TCTD khác
Deposits at Other Credit Institutions Report
Phản ánh tiền gửi không kỳ hạn và có kỳ hạn của ngân hàng tại các TCTD khác trên thị trường liên ngân hàng.
Báo cáo trái phiếu tăng vốn
Capital Increase Bond Report
Báo cáo phát hành trái phiếu dài hạn để tăng vốn cấp 2 theo Thông tư 41 và quy định của NHNN về vốn tự có.
Báo cáo trái phiếu đặc biệt VAMC
VAMC Special Bond Report
Báo cáo giá trị trái phiếu đặc biệt nhận từ VAMC, thời hạn và lãi suất theo quy định của NHNN.
Báo cáo trích lập các quỹ phúc lợi và khen thưởng
Welfare and Bonus Funds Report
Trình bày việc phân bổ lợi nhuận vào các quỹ phúc lợi, khen thưởng và quỹ thưởng Ban điều hành theo Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông.
Báo cáo trích lập các quỹ từ lợi nhuận
Profit Allocation to Reserves Report
Thể hiện việc phân bổ lợi nhuận sau thuế vào các quỹ dự trữ bắt buộc, quỹ phát triển và quỹ khen thưởng phúc lợi theo quy định.
Báo cáo trích lập dự phòng chung
General Provision Report
Báo cáo về khoản dự phòng chung 0.75% tổng dư nợ cho vay khách hàng mà ngân hàng phải trích theo quy định. Khoản dự phòng này nhằm dự phòng cho những tổn thất chưa xác định được trong quá trình phân loại nợ.
Báo cáo trích lập dự phòng chung theo Thông tư 11
General Provision Report Circular 11
Báo cáo số dư dự phòng chung được trích bằng 0,75% tổng dư nợ cho vay khách hàng theo quy định.
Báo cáo trích lập dự phòng cụ thể
Specific Provision Report
Báo cáo chi tiết về mức trích lập dự phòng cho từng khoản nợ theo nhóm nợ từ nhóm 1 đến nhóm 5 với tỷ lệ từ 0% đến 100% theo Thông tư 11/2021/TT-NHNN. Báo cáo giúp cơ quan quản lý đánh giá mức độ thận trọng của ngân hàng.
Báo cáo trích lập dự phòng cụ thể theo Thông tư 11
Specific Provision Report Circular 11
Báo cáo chi tiết số dư trích lập dự phòng cụ thể cho từng khoản nợ theo hệ số quy định của Thông tư 11.
Báo cáo trích lập dự phòng rủi ro
Risk Provisioning Report
Tổng hợp số dư dự phòng cụ thể và dự phòng chung trích lập trong kỳ, đảm bảo tuân thủ nguyên tắc thận trọng theo VAS.
Báo cáo trích lập dự phòng theo Thông tư 02/2023
Provision Report under Circular 02/2023
Báo cáo chi tiết trích lập dự phòng cụ thể và dự phòng chung theo hệ số rủi ro quy định tại Thông tư 02/2023/NHNN.
Báo cáo trạng thái ngoại bảng theo IFRS 7
Off-Balance Sheet Disclosures under IFRS 7
Báo cáo thuyết minh các cam kết ngoại bảng, bảo lãnh và công cụ phái sinh theo yêu cầu công bố thông tin của IFRS 7.
Báo cáo trạng thái ngoại tệ
FX Position Report
Tổng hợp trạng thái mua bán ngoại tệ của ngân hàng, kiểm soát hạn mức trạng thái theo quy định NHNN.
Báo cáo trả cổ tức bằng cổ phiếu
Stock Dividend Report
Báo cáo chi trả cổ tức bằng cổ phiếu thay vì tiền mặt, làm tăng vốn điều lệ ngân hàng.