Thư viện thuật ngữ ngân hàng
Tra cứu 12211 thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng, tài chính. Giải thích chi tiết, ví dụ thực tế — phục vụ ôn thi tuyển dụng ngân hàng.
Hiển thị 486 thuật ngữ trong danh mục Báo cáo tài chính
Báo cáo doanh thu ngân hàng số
Digital Banking Revenue Report
Thống kê doanh thu từ các kênh ngân hàng điện tử, mobile banking, internet banking và ví điện tử, là xu hướng tăng trưởng mạnh trong ngành ngân hàng.
Báo cáo doanh thu thẻ tín dụng
Credit Card Revenue Report
Báo cáo doanh thu từ phí thường niên, lãi thẻ tín dụng và hoa hồng đại lý phát hành thẻ.
Báo cáo dòng tiền hoạt động kinh doanh
Cash Flow from Operating Activities
Phản ánh dòng tiền vào ra từ hoạt động tín dụng, dịch vụ và hoạt động kinh doanh chính của ngân hàng trong kỳ.
Báo cáo dòng tiền từ hoạt động tài trợ
Cash Flow from Financing Activities Report
Báo cáo các luồng tiền từ phát hành cổ phiếu, trả cổ tức, vay/trả nợ vốn dài hạn và các giao dịch vốn chủ sở hữu khác.
Báo cáo dòng tiền từ hoạt động đầu tư
Cash Flow from Investing Activities Report
Báo cáo chi tiết các khoản thu chi từ hoạt động đầu tư, mua sắm TSCĐ, góp vốn liên doanh và mua bán chứng khoán đầu tư.
Báo cáo dòng tiền tự do
Free Cash Flow Statement
Tính toán lượng tiền mặt còn lại sau khi trừ chi phí vốn đầu tư, là chỉ tiêu quan trọng đánh giá sức khỏe tài chính ngân hàng.
Báo cáo dư nợ cho vay theo khu vực địa lý
Loan Portfolio by Geographic Region Report
Báo cáo phân bổ tín dụng theo vùng miền nhằm đánh giá mức độ đa dạng hóa và rủi ro tập trung địa lý.
Báo cáo dư nợ cho vay theo ngành kinh tế
Loan Portfolio by Industry Report
Báo cáo phân bổ dư nợ tín dụng theo mã ngành VSIC giúp phân tích tập trung rủi ro danh mục cho vay.
Báo cáo dự phòng chung
General Provision Report
Báo cáo trích lập dự phòng trên cơ sở tỷ lệ phần trăm áp dụng cho toàn bộ dư nợ chưa được phân loại nợ xấu, nhằm bao phủ rủi ro tín dụng tiềm ẩn.
Báo cáo dự phòng cụ thể
Specific Provision Report
Báo cáo trích lập dự phòng cho từng khoản nợ xấu riêng lẻ dựa trên khả năng thu hồi thực tế và giá trị tài sản đảm bảo theo quy định của NHNN.
Báo cáo dự phòng giảm giá chứng khoán
Securities Impairment Provision Report
Báo cáo trích lập dự phòng cho các khoản đầu tư chứng khoán có giá thị trường giảm xuống dưới giá gốc một cách trọng yếu và kéo dài.
Báo cáo dự phòng phải thu khó đòi
Doubtful Receivables Provision Report
Báo cáo trích lập dự phòng cho các khoản phải thu đã quá hạn thanh toán có nguy cơ không thu hồi được theo quy định hiện hành.
Báo cáo dự phòng theo IFRS 9
IFRS 9 Provision Report
Báo cáo trích lập dự phòng tổn thất tín dụng theo mô hình ba giai đoạn (Stage 1, 2, 3) của chuẩn mực IFRS 9 dựa trên ECL.
Báo cáo gap kỳ hạn lãi suất
Interest Rate Gap Report
Báo cáo phân tích chênh lệch giữa tài sản và nợ phải trả theo từng kỳ hạn tái định giá lãi suất, làm cơ sở đo lường rủi ro lãi suất IRRBB.
Báo cáo giao dịch liên kết theo Nghị định 132
Related Party Transaction Report per Decree 132/2020
Báo cáo các giao dịch giữa ngân hàng với bên liên kết phải kê khai với cơ quan thuế theo quy định tại Nghị định 132/2020/NĐ-CP về quản lý thuế.
Báo cáo giao dịch lớn theo Thông tư 13
Large Transaction Report (Circular 13)
Báo cáo trình NHNN về các khoản cấp tín dụng giá trị lớn vào một khách hàng hoặc nhóm khách hàng theo Thông tư 13/2018/TT-NHNN về giới hạn tín dụng.
Báo cáo giao dịch mua bán lại repo
Repurchase Agreement Report
Báo cáo tổng hợp các giao dịch mua bán lại chứng khoán qua thị trường mở và liên ngân hàng để điều hòa thanh khoản ngắn hạn.
Báo cáo giao dịch nội bộ theo Thông tư 155
Insider Transaction Report (Circular 155)
Báo cáo định kỳ về các giao dịch giữa công ty niêm yết với người nội bộ, người liên quan theo Thông tư 155/2015/TT-BTC phục vụ UBCKNN giám sát.
Báo cáo giao dịch với bên liên quan
Related Party Transactions Report
Công khai các giao dịch giữa ngân hàng với cổ đông lớn, người nội bộ và công ty liên quan theo Thông tư 155/2015.
Báo cáo giá gốc so với giá trị hợp lý
Historical Cost vs Fair Value Report
So sánh hai phương pháp ghi nhận giá trị tài sản theo VAS và IFRS, ảnh hưởng lớn đến số liệu báo cáo tài chính.
Báo cáo giá trị chịu rủi ro VaR
Value at Risk Report
Ước tính mức lỗ tối đa có thể xảy ra trong một khoảng thời gian nhất định với mức độ tin cậy cho trước, thường áp dụng cho danh mục kinh doanh ngoại hối.
Báo cáo giá trị kinh tế gia tăng EVA
Economic Value Added Report
Báo cáo đo lường giá trị kinh tế gia tăng bằng lợi nhuận hoạt động trừ đi chi phí sử dụng vốn, phản ánh hiệu quả tạo giá trị thực cho cổ đông.
Báo cáo giá trị sổ sách trên cổ phiếu
Book Value Per Share Report
Phản ánh giá trị tài sản ròng của ngân hàng trên mỗi cổ phiếu, hữu ích cho nhà đầu tư đánh giá giá trị nội tại.
Báo cáo giá trị thị trường so với sổ sách
Market to Book Value Report
So sánh giá thị trường với giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu, hệ số P/B phản ánh triển vọng tăng trưởng và chất lượng tài sản ngân hàng.
Báo cáo giám sát đặc biệt
Special Supervision Report
Báo cáo do NHNN yêu cầu đối với các tổ chức tín dụng trong diện kiểm soát đặc biệt, phản ánh tình hình tài chính và biện pháp khắc phục theo chuẩn an toàn vốn.
Báo cáo hiệu quả hoạt động chi nhánh
Branch Performance Report
Đánh giá KPI của từng chi nhánh bao gồm huy động vốn, cho vay, chất lượng tín dụng và lợi nhuận, cơ sở cho việc phân bổ nguồn lực.
Báo cáo hiệu quả đầu tư dự án
Project Investment Performance Report
Báo cáo đánh giá hiệu quả tài chính và tiến độ thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản, mua sắm tài sản cố định của ngân hàng theo kế hoạch vốn được duyệt.
Báo cáo hiệu suất hoạt động tổng hợp
Overall Operating Performance Report
Báo cáo tổng hợp các chỉ tiêu KPI gồm ROE, ROA, NIM, CIR, NPL và tăng trưởng tín dụng, là bức tranh toàn cảnh về hiệu quả hoạt động ngân hàng.
Báo cáo hoạt động bancassurance
Bancassurance Activity Report
Thống kê doanh thu phí bảo hiểm phân phối qua kênh ngân hàng, là nguồn thu nhập phi lãi quan trọng trong chiến lược đa dạng hóa thu nhập.
Báo cáo hoạt động bảo lãnh
Guarantee Operations Report
Báo cáo doanh thu phí và dư nợ bảo lãnh phát hành theo Thông tư 07/2020/TT-NHNN về hoạt động bảo lãnh ngân hàng.