Thuật ngữ: Báo cáo tài chính
Hiển thị 1238 thuật ngữ trong danh mục Báo cáo tài chính.
Trang 3/42 · 1238 thuật ngữ
Báo cáo bộ phận kinh doanh
Operating Segment Report
Báo cáo chi tiết kết quả kinh doanh theo từng bộ phận như bán lẻ, doanh nghiệp, ngân hàng đầu tư, treasury và dịch vụ.
Báo cáo bộ phận địa lý
Geographical Segment Report
Báo cáo doanh thu, lợi nhuận và tài sản của ngân hàng phân theo khu vực địa lý như Hà Nội, TP.HCM và các chi nhánh quốc tế.
Báo cáo cam kết cấp tín dụng chưa sử dụng
Undrawn Credit Commitments Report
Theo dõi hạn mức tín dụng đã cam kết với khách hàng nhưng chưa giải ngân, dùng để tính ECL theo IFRS 9.
Báo cáo chi phí bảo hiểm tiền gửi
Deposit Insurance Premium Report
Phí bảo hiểm tiền gửi phải nộp cho DIV theo quy định hiện hành về bảo hiểm tiền gửi Việt Nam.
Báo cáo chi phí bồi thường thiệt hại
Compensation Expense Report
Phản ánh các khoản chi trả bồi thường cho khách hàng do lỗi giao dịch hoặc sự cố ngân hàng.
Báo cáo chi phí công nghệ thông tin
IT Cost Report
Báo cáo chi phí đầu tư và vận hành hệ thống CNTT, bao gồm chi phí phần mềm, phần cứng và an ninh mạng.
Báo cáo chi phí dịch vụ mua ngoài
Outsourced Services Expense Report
Theo dõi chi phí thuê ngoài các dịch vụ như bảo vệ, vệ sinh, IT, xử lý nợ và vận hành.
Báo cáo chi phí dự phòng rủi ro tín dụng
Credit Cost Report
Báo cáo chi phí trích lập dự phòng rủi ro tín dụng hàng kỳ, thể hiện gánh nặng rủi ro lên kết quả kinh doanh.
Báo cáo chi phí dự phòng tài sản
Asset Provision Expense Report
Theo dõi trích lập dự phòng cho tài sản có vấn đề, tài sản đảm bảo và các khoản phải thu khó đòi.
Báo cáo chi phí hoạt động ngân hàng
Bank Operating Expenses Report
Báo cáo chi tiết chi phí nhân sự, chi phí công nghệ thông tin, chi phí quản lý và chi phí khấu hao tài sản trong kỳ báo cáo.
Báo cáo chi phí hoạt động theo phân khúc
Operating Cost by Segment Report
Phân bổ chi phí hoạt động cho từng khối nghiệp vụ như bán lẻ, doanh nghiệp, treasury. Giúp đánh giá hiệu quả vận hành và ra quyết định phân bổ nguồn lực.
Báo cáo chi phí huy động vốn COF
Cost of Funds Report
Phân tích chi phí lãi suất bình quân cho từng kênh huy động gồm tiền gửi khách hàng, phát hành GTCG và vay liên ngân hàng.
Báo cáo chi phí khác
Other Expense Report
Các khoản chi phí ngoài hoạt động kinh doanh thường xuyên như phạt hành chính, bồi thường và chi phí bất thường.
Báo cáo chi phí khách hàng trọn đời
Customer Lifetime Value Cost Report
Báo cáo phân tích chi phí phục vụ và doanh thu dự kiến thu được từ một khách hàng trong suốt thời gian quan hệ.
Báo cáo chi phí khấu hao tài sản cố định
Depreciation of Fixed Assets Report
Báo cáo phân bổ chi phí khấu hao theo phương pháp đường thẳng hoặc số dư giảm dần đối với tài sản cố định hữu hình và vô hình.
Báo cáo chi phí kiểm toán độc lập
External Audit Fee Report
Ghi nhận phí trả cho công ty kiểm toán độc lập (Big Four hoặc các công ty kiểm toán được chấp thuận) kiểm toán báo cáo tài chính.
Báo cáo chi phí lãi vay
Interest Expense Report
Phân tích chi tiết chi phí trả lãi tiền gửi khách hàng, lãi phát hành giấy tờ có giá, vay liên ngân hàng và vay các tổ chức tài chính.
Báo cáo chi phí lương và phúc lợi
Salary and Benefits Expense Report
Báo cáo chi phí nhân sự gồm lương cơ bản, thưởng KPI, BHXH và các khoản phúc lợi khác.
Báo cáo chi phí marketing và quảng bá
Marketing and Promotion Expense Report
Báo cáo chi phí quảng cáo, khuyến mãi lãi suất và các chương trình thu hút khách hàng mới.
Báo cáo chi phí phải trả ngắn hạn
Accrued Expenses Report
Báo cáo các khoản chi phí đã phát sinh trong kỳ nhưng chưa có chứng từ thanh toán tại thời điểm lập báo cáo.
Báo cáo chi phí sử dụng vốn bình quân WACC
Weighted Average Cost of Capital Report
Báo cáo tính toán chi phí bình quân gia quyền của vốn chủ sở hữu và vốn vay, là cơ sở để đánh giá hiệu quả đầu tư dự án ngân hàng.
Báo cáo chi phí thu nhập so với trung bình ngành
CIR Industry Benchmarking Report
So sánh tỷ lệ chi phí thu nhập (CIR) của ngân hàng với trung bình ngành để đánh giá hiệu quả vận hành và năng lực cạnh tranh.
Báo cáo chi phí thu nhập trên thu nhập hoạt động
Cost to Income Ratio Report
Tỷ lệ chi phí hoạt động trên thu nhập hoạt động thuần, phản ánh hiệu quả vận hành ngân hàng.
Báo cáo chi phí thuê tài sản
Lease Expense Report
Báo cáo chi phí thuê văn phòng, chi nhánh và thiết bị ghi nhận theo IFRS 16 hoặc Thông tư 200/2014/TT-BTC.
Báo cáo chi phí thuế hoãn lại
Deferred Tax Expense Report
Phản ánh thuế TNDN phát sinh do chênh lệch giữa giá trị sổ sách và giá trị thuế của tài sản và nợ phải trả.
Báo cáo chi phí trả trước dài hạn
Long-term Prepaid Expense Report
Báo cáo các khoản chi phí đã trả trước nhưng chưa phân bổ hết vào chi phí trong kỳ kế toán hiện tại, có thời gian phân bổ trên 12 tháng.
Báo cáo chi phí tài chính
Financial Expense Report
Phản ánh chi phí lãi vay, chi phí phát hành giấy tờ có giá và lỗ từ hoạt động kinh doanh ngoại tệ.
Báo cáo chi phí tín dụng
Cost of Credit Report
Tỷ lệ chi phí dự phòng rủi ro tín dụng trên dư nợ cho vay bình quân, đo lường chi phí rủi ro tín dụng phát sinh.
Báo cáo chi phí tư vấn pháp lý
Legal Consulting Expense Report
Tổng hợp chi phí trả cho luật sư, công ty luật tư vấn các vụ việc kiện tụng, tranh chấp hợp đồng tín dụng.
Báo cáo chi phí vận hành ATM
ATM Operating Cost Report
Báo cáo chi phí thuê địa điểm, bảo trì, tiền mặt bố trí và xử lý sự cố hệ thống ATM.