Thuật ngữ: Báo cáo tài chính
Hiển thị 1238 thuật ngữ trong danh mục Báo cáo tài chính.
Trang 7/42 · 1238 thuật ngữ
Báo cáo doanh thu chưa thực hiện dài hạn
Deferred Revenue Report
Báo cáo các khoản doanh thu đã nhận trước nhưng chưa phân bổ vào kết quả kinh doanh do dịch vụ chưa cung cấp.
Báo cáo doanh thu dịch vụ bảo lãnh
Bank Guarantee Fee Report
Phản ánh phí bảo lãnh thầu, bảo lãnh thanh toán, bảo lãnh thực hiện hợp đồng và bảo lãnh vay vốn. Đi kèm với dự phòng cho cam kết ngoại bảng theo IFRS 9.
Báo cáo doanh thu dịch vụ thẻ
Card Services Revenue Report
Báo cáo chi tiết doanh thu từ phí phát hành thẻ, phí giao dịch POS, phí rút tiền ATM và hoa hồng từ các đối tác chấp nhận thẻ.
Báo cáo doanh thu hoạt động cho thuê tài chính
Financial Leasing Income Report
Phản ánh doanh thu từ hoạt động cho thuê tài chính của công ty con hoặc chi nhánh cho thuê.
Báo cáo doanh thu hoạt động môi giới chứng khoán
Securities Brokerage Revenue Report
Thống kê doanh thu từ hoạt động môi giới mua bán chứng khoán, phí lưu ký và phí tư vấn đầu tư của công ty chứng khoán trong tập đoàn ngân hàng.
Báo cáo doanh thu hoạt động ngân quỹ
Treasury Operations Revenue Report
Báo cáo thu nhập từ hoạt động kinh doanh ngoại tệ, giao dịch liên ngân hàng và quản lý dự trữ vốn.
Báo cáo doanh thu hoạt động thanh toán
Payment Services Revenue Report
Thống kê doanh thu từ dịch vụ thanh toán trong nước và quốc tế, bao gồm phí chuyển tiền, séc, ủy nhiệm chi và các dịch vụ thanh toán khác.
Báo cáo doanh thu khác
Other Income Report
Thu nhập phát sinh ngoài hoạt động kinh doanh chính như thanh lý tài sản, nhận bồi thường và thu hồi nợ đã xử lý.
Báo cáo doanh thu lãi thuần so với biên phí
Net Interest Revenue vs Fee Margin Report
So sánh tỷ trọng thu nhập lãi thuần và thu nhập phí dịch vụ trong tổng thu nhập hoạt động, đánh giá mức độ đa dạng hóa nguồn thu.
Báo cáo doanh thu ngân hàng số
Digital Banking Revenue Report
Thống kê doanh thu từ các kênh ngân hàng điện tử, mobile banking, internet banking và ví điện tử, là xu hướng tăng trưởng mạnh trong ngành ngân hàng.
Báo cáo doanh thu nhận trước nhiều kỳ
Unearned Revenue Report
Báo cáo các khoản doanh thu ngân hàng đã nhận trước nhưng chưa thực hiện nghĩa vụ cung cấp dịch vụ, được phân bổ dần theo thời gian thỏa thuận hợp đồng.
Báo cáo doanh thu phí dịch vụ ngân hàng
Fee and Commission Income Report
Báo cáo chi tiết doanh thu phí từ các dịch vụ ngân hàng như thanh toán, thẻ, bảo hiểm và tư vấn tài chính.
Báo cáo doanh thu phí dịch vụ thanh toán
Payment Service Fee Revenue Report
Báo cáo doanh thu từ phí chuyển tiền, thẻ, ngân hàng điện tử và các dịch vụ thanh toán khác trong kỳ báo cáo.
Báo cáo doanh thu phí dịch vụ theo hoạt động
Fee Income Breakdown by Activity
Phân tách doanh thu phí theo từng hoạt động như thanh toán, thẻ, bảo lãnh, tư vấn và ngân quỹ để đánh giá cơ cấu thu nhập.
Báo cáo doanh thu phí tư vấn tài chính
Financial Advisory Fee Report
Thống kê phí thu từ các dịch vụ tư vấn tái cấu trúc nợ, M&A, phát hành chứng khoán và phát hành trái phiếu doanh nghiệp. Là thu nhập phi lãi có biên lợi nhuận cao.
Báo cáo doanh thu thuần phí dịch vụ
Net Fee and Commission Income Report
Phản ánh tổng phí dịch vụ thu được từ thanh toán, bảo lãnh, tư vấn, quản lý tài sản sau khi trừ chi phí hoa hồng và phí trả cho đối tác.
Báo cáo doanh thu thuần từ dịch vụ
Net Fee and Commission Income Report
Báo cáo doanh thu phí thuần từ thanh toán, bảo lãnh, tư vấn và các dịch vụ ngân hàng khác.
Báo cáo doanh thu thẻ tín dụng
Credit Card Revenue Report
Báo cáo doanh thu từ phí thường niên, lãi thẻ tín dụng và hoa hồng đại lý phát hành thẻ.
Báo cáo doanh thu tài chính
Financial Income Report
Báo cáo thu nhập từ hoạt động đầu tư chứng khoán, kinh doanh ngoại tệ và các khoản đầu tư tài chính khác.
Báo cáo doanh thu từ bảo hiểm liên kết
Bancassurance Revenue Report
Phản ánh doanh thu phí hoa hồng từ phân phối sản phẩm bảo hiểm nhân thọ qua kênh ngân hàng.
Báo cáo doanh thu từ ngân hàng số
Digital Banking Revenue Report
Phản ánh doanh thu từ mobile banking, internet banking, ví điện tử và các sản phẩm fintech.
Báo cáo doanh thu từ thẻ tín dụng
Credit Card Revenue Report
Ghi nhận doanh thu từ phí thường niên, phí giao dịch, lãi thẻ và hoa hồng merchant.
Báo cáo dòng tiền hoạt động kinh doanh
Cash Flow from Operating Activities
Phản ánh dòng tiền vào ra từ hoạt động tín dụng, dịch vụ và hoạt động kinh doanh chính của ngân hàng trong kỳ.
Báo cáo dòng tiền hoạt động tài chính
Cash Flow from Financing Report
Ghi nhận dòng tiền từ phát hành cổ phiếu, trái phiếu vốn, vay dài hạn và trả cổ tức. Cho thấy cách ngân hàng huy động vốn dài hạn.
Báo cáo dòng tiền hoạt động đầu tư
Cash Flow from Investing Report
Phản ánh dòng tiền vào/ra từ mua bán chứng khoán đầu tư, tài sản cố định, góp vốn liên doanh. Là một trong ba phần của Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
Báo cáo dòng tiền từ hoạt động cho vay
Cash Flow from Lending Activities Report
Báo cáo dòng tiền vào và ra từ hoạt động cấp tín dụng, thu nợ và chuyển nhượng khoản vay theo IAS 7.
Báo cáo dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Operating Cash Flow Report
Báo cáo dòng tiền vào ra từ các hoạt động kinh doanh chính của ngân hàng bao gồm cho vay, huy động vốn và dịch vụ.
Báo cáo dòng tiền từ hoạt động tài chính
Cash Flow from Financing Activities
Tổng hợp các dòng tiền phát sinh từ việc phát hành cổ phiếu, trái phiếu, vay nợ dài hạn, chi trả cổ tức và mua lại cổ phiếu quỹ.
Báo cáo dòng tiền từ hoạt động tài trợ
Cash Flow from Financing Activities Report
Báo cáo các luồng tiền từ phát hành cổ phiếu, trả cổ tức, vay/trả nợ vốn dài hạn và các giao dịch vốn chủ sở hữu khác.
Báo cáo dòng tiền từ hoạt động đầu tư
Cash Flow from Investing Activities Report
Báo cáo chi tiết các khoản thu chi từ hoạt động đầu tư, mua sắm TSCĐ, góp vốn liên doanh và mua bán chứng khoán đầu tư.