Thuật ngữ: Bảo hiểm & Chứng khoán
Hiển thị 364 thuật ngữ trong danh mục Bảo hiểm & Chứng khoán.
Trang 2/13 · 364 thuật ngữ
Bảo hiểm lòng trung thành
Loyalty Insurance
Bồi thường cho doanh nghiệp khi khách hàng trung thành bị mất hoặc giảm do cạnh tranh hoặc sự cố bất ngờ.
Bảo hiểm miễn đóng phí
Premium Waiver Insurance
Quyền lợi bảo hiểm cho phép người tham gia được miễn đóng phí trong một khoảng thời gian khi gặp sự kiện bảo hiểm như thương tật toàn bộ vĩnh viễn.
Bảo hiểm mùa màng
Crop Insurance
Bảo hiểm bồi thường cho nông dân khi cây trồng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh hoặc biến động bất lợi của thời tiết.
Bảo hiểm mạng
Cyber Insurance
Bảo hiểm chi trả tổn thất từ các cuộc tấn công mạng, lộ dữ liệu cá nhân hoặc gián đoạn hệ thống công nghệ thông tin.
Bảo hiểm mất cắp
Theft Insurance
Là loại hình bảo hiểm tài sản bồi thường khi tài sản được bảo hiểm bị mất cắp, trộm cắp hoặc có dấu hiệu đột nhập trái phép.
Bảo hiểm nghề nghiệp
Professional Indemnity Insurance
Bảo hiểm bồi thường cho bên thứ ba khi chuyên gia, bác sĩ, luật sư, kế toán gây sai sót nghề nghiệp trong quá trình hành nghề.
Bảo hiểm ngoại hối
Foreign Exchange Insurance
Bảo hiểm bồi thường tổn thất phát sinh do biến động tỷ giá ngoại hối ảnh hưởng đến doanh thu hoặc nghĩa vụ thanh toán bằng ngoại tệ. Sản phẩm thường dành cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu tại Việt Nam.
Bảo hiểm người trụ cột
Key Person Insurance
Bảo hiểm nhân thọ cho cá nhân quan trọng trong doanh nghiệp, giúp công ty bù đắp tổn thất tài chính khi người này qua đời hoặc mất năng lực lao động.
Bảo hiểm người vay tín dụng
Credit Life Insurance
Là bảo hiểm nhân thọ gắn với khoản vay, chi trả toàn bộ hoặc một phần dư nợ cho ngân hàng khi người vay tử vong hoặc mất năng lực trả nợ.
Bảo hiểm ngập lụt
Flood Insurance
Bảo hiểm tài sản bồi thường thiệt hại do lũ lụt, ngập nước gây ra, đặc biệt phổ biến tại các vùng thường xuyên chịu ảnh hưởng của thiên tai.
Bảo hiểm ngắn hạn vs dài hạn
Short-term vs Long-term Insurance
Bảo hiểm ngắn hạn thường dưới 1 năm (bảo hiểm sức khỏe, xe cộ), trong khi dài hạn kéo dài nhiều năm như bảo hiểm nhân thọ, hỗn hợp.
Bảo hiểm nhà ở
Home Insurance
Bảo hiểm tổn thất cho ngôi nhà và tài sản bên trong trước các rủi ro cháy nổ, thiên tai, trộm cắp và ngập nước.
Bảo hiểm nhân thọ
Life Insurance
Loại bảo hiểm chi trả quyền lợi khi người được bảo hiểm tử vong hoặc sống đến thời hạn hợp đồng.
Bảo hiểm nhân thọ Universal Life
Universal Life Insurance
Bảo hiểm nhân thọ với phí linh hoạt và có hai tài khoản tách biệt: bảo hiểm và tiết kiệm đầu tư, người mua có thể điều chỉnh mức phí và số tiền bảo hiểm.
Bảo hiểm nhân thọ tích luỹ
Endowment Insurance
Là bảo hiểm kết hợp giữa bảo vệ rủi ro tử vong và tiết kiệm, người tham gia nhận cả quyền lợi tử vong và giá trị đáo hạn khi hết hợp đồng.
Bảo hiểm nhân thọ vs bảo hiểm sức khỏe
Life Insurance vs Health Insurance
Phân biệt hai sản phẩm: bảo hiểm nhân thọ chi trả khi tử vong hoặc đáo hạn, còn bảo hiểm sức khỏe chi trả chi phí y tế khi ốm đau, điều trị bệnh.
Bảo hiểm nhân thọ vs phi nhân thọ
Life vs non-life insurance
Bảo hiểm nhân thọ bảo vệ con người trước rủi ro tử vong, thương tật, sức khoẻ; bảo hiểm phi nhân thọ bồi thường tổn thất tài sản và trách nhiệm dân sự.
Bảo hiểm nuôi trồng thuỷ sản
Aquaculture insurance
Bảo hiểm dành cho các hộ nuôi tôm, cá và các loài thuỷ sản khác trước rủi ro dịch bệnh, thiên tai, ô nhiễm nguồn nước gây thiệt hại.
Bảo hiểm nội trú vs ngoại trú
Inpatient vs Outpatient Insurance
Phân biệt quyền lợi chi trả khi điều trị phải nằm viện (nội trú) hay chỉ khám và điều trị trong ngày (ngoại trú).
Bảo hiểm phi nhân thọ
Non-Life Insurance
Loại bảo hiểm bồi thường tổn thất tài sản, trách nhiệm dân sự hoặc các rủi ro cụ thể.
Bảo hiểm phi nhân thọ cá nhân
Personal Non-life Insurance
Nhóm sản phẩm bảo hiểm tài sản, sức khỏe, xe cộ dành cho cá nhân, khác với bảo hiểm phi nhân thọ cho doanh nghiệp.
Bảo hiểm rủi ro chiến tranh và khủng bố
War and Terrorism Insurance
Bảo hiểm bổ sung bồi thường tổn thất tài sản, con người do chiến tranh, bạo loạn hay hành vi khủng bố, thường mua kèm bảo hiểm tài sản tiêu chuẩn.
Bảo hiểm rủi ro đầu tư
Investment Risk Insurance
Sản phẩm bảo vệ nhà đầu tư trước tổn thất tài chính do biến động thị trường. Phù hợp với nhà đầu tư cá nhân tham gia chứng khoán.
Bảo hiểm số (Insurtech)
Digital insurance (Insurtech)
Ứng dụng công nghệ số vào phân phối, ký kết hợp đồng và bồi thường bảo hiểm trực tuyến, giúp tối ưu trải nghiệm khách hàng.
Bảo hiểm sức khoẻ cá nhân
Personal Health Insurance
Hợp đồng bảo hiểm chi trả chi phí khám chữa bệnh, phẫu thuật, nằm viện cho cá nhân theo quyền lợi đã chọn.
Bảo hiểm sức khỏe toàn diện
Comprehensive Health Insurance
Sản phẩm bảo hiểm chi trả chi phí khám chữa bệnh, phẫu thuật và điều trị nội trú, ngoại trú theo hạn mức quy định trong hợp đồng.
Bảo hiểm tai nạn cá nhân 24/24
Personal Accident Insurance 24/7
Bảo hiểm chi trả khi người được bảo hiểm gặp tai nạn dẫn đến thương tật hoặc tử vong, áp dụng trong mọi thời điểm và địa điểm.
Bảo hiểm tham gia
Participating Insurance
Là hợp đồng bảo hiểm nhân thọ có chia lãi cho người tham gia từ kết quả kinh doanh và lợi nhuận đầu tư của doanh nghiệp bảo hiểm.
Bảo hiểm theo nhóm vs cá nhân
Group vs Individual Insurance
So sánh mô hình bảo hiểm tập thể do doanh nghiệp mua cho nhân viên với bảo hiểm cá nhân do người tham gia tự lựa chọn.
Bảo hiểm thiên tai
Natural disaster insurance
Loại hình bảo hiểm tài sản bồi thường thiệt hại do lũ lụt, bão, động đất, sạt lở và các hiểm họa tự nhiên khác gây ra.