Thuật ngữ: Bảo hiểm & Chứng khoán
Hiển thị 364 thuật ngữ trong danh mục Bảo hiểm & Chứng khoán.
Trang 9/13 · 364 thuật ngữ
Quyền chọn mua vs quyền chọn bán
Call vs put option
Quyền chọn mua có lợi khi giá tài sản cơ sở tăng; quyền chọn bán có lợi khi giá tài sản cơ sở giảm so với giá thực hiện.
Quyền lợi bảo hiểm
Insurance Benefit
Khoản tiền công ty bảo hiểm chi trả cho người thụ hưởng khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
Quyền lợi bảo hiểm khi tử vong
Death Benefit
Số tiền công ty bảo hiểm chi trả cho người thụ hưởng khi người được bảo hiểm qua đời trong thời hạn hợp đồng.
Quyền lợi bảo hiểm nhân thọ
Life Insurance Benefits
Toàn bộ khoản chi trả mà người thụ hưởng hoặc người được bảo hiểm nhận được khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo hợp đồng.
Quyền mua
Rights Issue
Quyền ưu tiên mua cổ phiếu mới với giá ưu đãi dành cho cổ đông hiện hữu khi công ty phát hành thêm.
Quyền mua cổ phiếu
Stock Warrant
Quyền cho phép người nắm giữ mua cổ phiếu mới phát hành với giá xác định trong thời hạn nhất định.
Quyền thụ hưởng
Beneficiary
Là cá nhân hoặc tổ chức được người mua bảo hiểm chỉ định để nhận toàn bộ quyền lợi bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
Quyền ưu tiên mua
Pre-Emptive Right
Quyền cổ đông hiện hữu được mua cổ phiếu phát hành thêm theo tỷ lệ sở hữu.
Quản lý danh mục đầu tư
Portfolio Management
Quá trình phân bổ vốn vào các loại tài sản tài chính nhằm tối ưu lợi nhuận trên rủi ro, dựa trên mục tiêu tài chính và khẩu vị rủi ro của nhà đầu tư.
Quản lý quỹ đầu tư
Investment Fund Management
Hoạt động của công ty quản lý quỹ trong việc phân bổ vốn, lựa chọn tài sản và ra quyết định đầu tư nhằm tối đa hóa lợi nhuận cho nhà đầu tư theo chiến lược quỹ.
Quỹ ETF trái phiếu
Bond ETF
Quỹ hoán đổi danh mục đầu tư vào trái phiếu, giao dịch trên sàn chứng khoán.
Quỹ dự phòng bảo hiểm
Insurance Reserve Fund
Quỹ tài chính được trích từ phí bảo hiểm và lợi nhuận để đảm bảo năng lực thanh toán lâu dài của doanh nghiệp bảo hiểm trước rủi ro lớn.
Quỹ dự phòng nghiệp vụ
Technical Reserves
Quỹ do doanh nghiệp bảo hiểm trích lập để đảm bảo năng lực chi trả bồi thường và các nghĩa vụ tài chính dài hạn theo hợp đồng.
Quỹ hoán đổi danh mục
Exchange-Traded Fund (ETF)
Quỹ đầu tư mô phỏng chỉ số, được giao dịch liên tục trên sàn chứng khoán như cổ phiếu.
Quỹ hoán đổi danh mục ETF
Exchange Traded Fund (ETF)
Quỹ đầu tư mô phỏng chỉ số tham chiếu, chứng chỉ quỹ được niêm yết và giao dịch trên sàn chứng khoán như cổ phiếu.
Quỹ mở
Open-End Fund
Quỹ đầu tư liên tục phát hành và mua lại chứng chỉ quỹ theo yêu cầu của nhà đầu tư.
Quỹ mở vs quỹ đóng
Open-end fund vs closed-end fund
Quỹ mở phát hành và mua lại chứng chỉ quỹ liên tục, còn quỹ đóng niêm yết cố định trên sàn và giao dịch như cổ phiếu thông thường.
Quỹ đóng
Closed-End Fund
Quỹ đầu tư phát hành số lượng chứng chỉ quỹ cố định, giao dịch trên sàn chứng khoán.
Quỹ đầu tư
Investment Fund
Quỹ huy động vốn từ nhiều nhà đầu tư để đầu tư vào danh mục tài sản đa dạng.
Quỹ đầu tư bất động sản
Real Estate Investment Trust (REIT)
Quỹ đầu tư vào bất động sản sinh lời, phân phối phần lớn thu nhập dưới dạng cổ tức.
Quỹ đầu tư bất động sản niêm yết
Listed REIT
Quỹ tín thác đầu tư bất động sản có chứng chỉ quỹ được niêm yết giao dịch trên sàn chứng khoán. Nhà đầu tư có thể mua bán linh hoạt như cổ phiếu, hưởng lợi tức từ cho thuê bất động sản.
Quỹ đầu tư chứng khoán
Securities investment fund
Tổ chức huy động vốn từ nhà đầu tư để đầu tư vào danh mục chứng khoán do công ty quản lý quỹ thực hiện theo chiến lược đã công bố.
Quỹ đầu tư thụ động chỉ số
Index Fund / Passive Index Fund
Quỹ đầu tư có danh mục mô phỏng theo một chỉ số chứng khoán nhất định (VN30, VNIndex). Chi phí quản lý thấp hơn quỹ chủ động vì không cần đội ngũ phân tích lựa chọn cổ phiếu.
REIT (Quỹ đầu tư bất động sản)
Real Estate Investment Trust (REIT)
Là quỹ đầu tư chuyên về bất động sản, huy động vốn từ nhiều nhà đầu tư để mua, quản lý và cho thuê các tài sản như văn phòng, trung tâm thương mại.
Room ngoại
Foreign ownership limit (FOL)
Là tỷ lệ phần trăm cổ phiếu tối đa mà nhà đầu tư nước ngoài được phép sở hữu tại một doanh nghiệp niêm yết theo quy định pháp luật Việt Nam.
Room ngoại - Giới hạn sở hữu nước ngoài
Foreign Ownership Limit
Tỷ lệ phần trăm cổ phần tối đa mà nhà đầu tư nước ngoài được phép nắm giữ tại một công ty niêm yết theo quy định pháp luật Việt Nam.
Room nước ngoài
Foreign Ownership Limit
Room nước ngoài là giới hạn tỷ lệ sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài tối đa đối với một doanh nghiệp niêm yết theo quy định pháp luật Việt Nam.
Short Squeeze
Short squeeze
Hiện tượng giá cổ phiếu tăng mạnh buộc nhà đầu tư bán khống phải mua lại để đóng vị thế, từ đó khiến giá tiếp tục tăng mạnh hơn.
So sánh quỹ ETF và quỹ mở
ETF vs Open-ended fund
ETF giao dịch trên sàn như cổ phiếu theo giá thị trường; quỹ mở mua bán qua công ty quản lý quỹ với NAV cuối ngày.
So sánh trái phiếu chính phủ và trái phiếu doanh nghiệp
Government bond vs Corporate bond
Trái phiếu chính phủ an toàn hơn nhưng lợi suất thấp; trái phiếu doanh nghiệp có lợi suất cao hơn nhưng rủi ro vỡ nợ lớn hơn.