Thuật ngữ: Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)
Hiển thị 1331 thuật ngữ trong danh mục Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance).
Trang 36/45 · 1331 thuật ngữ
Thẩm định bảo hiểm tự động bancassurance
Automated Bancassurance Underwriting
Quy trình thẩm định hồ sơ bảo hiểm dựa trên thuật toán và dữ liệu lịch sử tín dụng của khách hàng mà không cần thẩm định viên can thiệp.
Thẩm định hồ sơ bảo hiểm
Insurance Underwriting
Quá trình công ty bảo hiểm đánh giá rủi ro của khách hàng dựa trên sức khỏe, nghề nghiệp, lối sống để quyết định chấp nhận, từ chối hoặc phụ thu phí. Có thể kéo dài từ vài giờ đến vài tuần.
Thẩm định y tế bảo hiểm
Medical Underwriting
Quy trình công ty bảo hiểm đánh giá tình trạng sức khỏe và bệnh sử của người mua dựa trên bảng câu hỏi y tế và khám sức khỏe để ra quyết định nhận bảo hiểm.
Thẻ bảo hiểm điện tử
Digital Insurance Card
Phiên bản số của thẻ bảo lãnh viện phí hoặc thẻ thành viên bảo hiểm lưu trên app ngân hàng, dùng xác minh tại bệnh viện.
Thế chấp hợp đồng bảo hiểm
Pledge of Insurance Policy
Hình thức cầm cố hợp đồng bảo hiểm tại ngân hàng để bảo đảm nghĩa vụ trả nợ, có thể kết hợp giữa tổ chức tín dụng và công ty bảo hiểm.
Thế quyền bảo hiểm subrogation
Subrogation
Quyền của công ty bảo hiểm đứng ra thay thế người được bảo hiểm để đòi bồi hoàn từ bên thứ ba gây thiệt hại.
Thị phần bancassurance
Bancassurance Market Share
Tỷ trọng phí bảo hiểm khai thác qua kênh ngân hàng trên tổng phí bảo hiểm toàn thị trường, ngày càng tăng tại Việt Nam.
Thị phần bancassurance Việt Nam
Vietnam Bancassurance Market Share
Tỷ trọng doanh thu bảo hiểm phân phối qua kênh ngân hàng so với tổng doanh thu toàn thị trường bảo hiểm Việt Nam.
Thị trường bancassurance Việt Nam
Vietnam Bancassurance Market
Tổng thể hoạt động phân phối bảo hiểm qua kênh ngân hàng tại Việt Nam, đặc trưng bởi tăng trưởng doanh thu mạnh và tỷ trọng lớn trong doanh thu bảo hiểm nhân thọ.
Thỏa thuận hợp tác chiến lược bảo hiểm
Strategic Partnership Agreement
Thỏa thuận hợp tác dài hạn giữa ngân hàng và công ty bảo hiểm nhằm phát triển độc quyền sản phẩm, thương hiệu chung và chia sẻ cơ sở khách hàng.
Thỏa thuận hợp tác độc quyền bảo hiểm
Exclusive Insurance Partnership Agreement
Hợp đồng ngân hàng cam kết chỉ phân phối sản phẩm của một hãng bảo hiểm duy nhất trong thời hạn nhất định.
Thỏa thuận mức dịch vụ bancassurance
Bancassurance Service Level Agreement (SLA)
Văn bản cam kết chất lượng dịch vụ giữa ngân hàng và công ty bảo hiểm về thời gian xử lý hồ sơ và các chỉ tiêu vận hành.
Thỏa thuận phân chia doanh thu bancassurance
Bancassurance Revenue Sharing Agreement
Thỏa thuận giữa ngân hàng và công ty bảo hiểm về tỷ lệ phân chia hoa hồng, lợi nhuận và các khoản thu từ hoạt động phân phối bảo hiểm.
Thỏa thuận phân chia lợi nhuận bancassurance
Bancassurance Profit Sharing Agreement
Hợp đồng thương mại giữa ngân hàng và công ty bảo hiểm quy định cách thức phân chia lợi nhuận từ hoạt động phân phối.
Thỏa thuận phân phối bảo hiểm
Distribution Agreement
Hợp đồng pháp lý giữa công ty bảo hiểm và ngân hàng, quy định quyền hạn, nghĩa vụ và hoa hồng trong hoạt động bancassurance.
Thỏa thuận phân phối bảo hiểm ngân hàng
Bancassurance Distribution Agreement
Hợp đồng khung giữa ngân hàng và công ty bảo hiểm quy định quyền phân phối sản phẩm, tỷ lệ hoa hồng, trách nhiệm và thời hạn hợp tác.
Thỏa thuận phân phối bảo hiểm độc quyền
Exclusive insurance distribution agreement
Hợp đồng giữa ngân hàng và công ty bảo hiểm trong đó ngân hàng chỉ phân phối sản phẩm của một công ty bảo hiểm duy nhất tại một số chi nhánh hoặc phân khúc khách hàng nhất định.
Thỏa thuận phân phối độc quyền
Exclusive distribution agreement
Hợp đồng giữa ngân hàng và công ty bảo hiểm trong đó ngân hàng cam kết chỉ bán sản phẩm của đối tác trong một thời hạn nhất định, đổi lại nhận hoa hồng ưu đãi và hỗ trợ đào tạo.
Thỏa thuận đại lý bảo hiểm ngân hàng
Bank Insurance Agency Agreement
Hợp đồng pháp lý giữa công ty bảo hiểm và ngân hàng, quy định quyền và nghĩa vụ của đại lý phân phối bảo hiểm qua kênh ngân hàng.
Thỏa thuận đối tác chiến lược bancassurance
Bancassurance strategic partnership agreement
Hợp đồng hợp tác dài hạn giữa ngân hàng và công ty bảo hiểm nhằm phân phối sản phẩm độc quyền. Thường kéo dài từ 10 đến 20 năm.
Thời gian chờ
Waiting Period
Khoảng thời gian sau khi ký hợp đồng bảo hiểm chưa phát sinh quyền lợi, thường 30–90 ngày cho bệnh hiểm nghèo.
Thời gian chờ bảo hiểm nhân thọ
Waiting Period
Khoảng thời gian kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm nhân thọ có hiệu lực mà quyền lợi bệnh lý chưa được chi trả, phổ biến từ 30 đến 90 ngày với bảo hiểm nhân thọ qua ngân hàng.
Thời gian chờ bảo hiểm sức khỏe
Health Insurance Waiting Period
Giai đoạn kể từ ngày hiệu lực mà bệnh hoặc điều kiện y tế phát sinh chưa được hưởng quyền lợi bảo hiểm.
Thời gian chờ rút ngắn cho khách hàng ngân hàng
Shortened Waiting Period for Bank Customers
Ưu đãi đặc biệt khi bán qua kênh ngân hàng: rút ngắn thời gian chờ áp dụng quyền lợi bảo hiểm so với kênh đại lý truyền thống.
Thời gian chờ đợi
Waiting Period
Giai đoạn từ khi phát hành hợp đồng đến khi quyền lợi bảo hiểm có hiệu lực đầy đủ, áp dụng với bệnh hiểm nghèo và thai sản. Bệnh phát sinh trong thời gian chờ thường không được chi trả.
Thời gian cân nhắc 21 ngày
21-Day Cooling-off Period
Thời hạn 21 ngày sau khi nhận hợp đồng để khách hàng được quyền hủy và hoàn phí không bị phạt.
Thời gian cân nhắc bảo hiểm
Free look period
Thời hạn (thường 10-21 ngày) sau khi nhận hợp đồng mà khách hàng có thể yêu cầu hủy và hoàn phí đã đóng trừ chi phí theo quy định.
Thời gian cân nhắc hợp đồng
Cooling-Off Period
Thời hạn 21 ngày kể từ khi nhận hợp đồng để khách hàng được quyền hủy hợp đồng và nhận lại phí bảo hiểm đã đóng theo quy định pháp luật.
Thời gian cân nhắc hợp đồng bảo hiểm
Insurance Contract Cooling-Off Period
Thời hạn thường là 21 ngày để khách hàng có quyền hủy hợp đồng bảo hiểm và nhận hoàn phí sau khi ký kết.
Thời gian gia hạn đóng phí bảo hiểm
Premium payment grace period
Thời hạn ân hạn sau ngày đến hạn đóng phí mà hợp đồng vẫn có hiệu lực bảo hiểm trước khi bị mất hiệu lực.