Thuật ngữ: Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Hiển thị 1319 thuật ngữ trong danh mục Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance).

Tất cả danh mục / Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Trang 43/44 · 1319 thuật ngữ

Đào tạo chứng chỉ tư vấn bảo hiểm ngân hàng

Insurance Advisory Certification Training

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Chương trình đào tạo bắt buộc theo quy định để nhân viên ngân hàng được cấp chứng chỉ tư vấn bảo hiểm.

Đào tạo nhân viên ngân hàng bán bảo hiểm

Bank Staff Insurance Sales Training

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Chương trình đào tạo kiến thức sản phẩm, kỹ năng tư vấn và quy định pháp luật cho nhân viên ngân hàng tham gia bán bảo hiểm.

Đào tạo nhân viên ngân hàng về bảo hiểm

Bank staff insurance training

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Chương trình huấn luyện kiến thức sản phẩm, kỹ năng tư vấn và quy định pháp lý cho nhân viên ngân hàng tham gia bán bảo hiểm. Bắt buộc theo Luật Kinh doanh bảo hiểm.

Đào tạo tư vấn viên bảo hiểm ngân hàng

Bank Insurance Advisor Training

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Chương trình đào tạo bắt buộc về kiến thức bảo hiểm, nghiệp vụ tư vấn và pháp luật cho nhân viên ngân hàng tham gia bán bảo hiểm.

Đào tạo đại lý bảo hiểm

Insurance Agent Training

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Khóa học bắt buộc về sản phẩm, quy trình nghiệp vụ và pháp luật bảo hiểm dành cho nhân viên ngân hàng tham gia hoạt động phân phối bảo hiểm.

Đào tạo đại lý bảo hiểm ngân hàng

Bank insurance agent training

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Chương trình đào tạo bắt buộc về sản phẩm, quy tắc bảo hiểm và đạo đức nghề nghiệp cho nhân viên ngân hàng tham gia bán bảo hiểm. Có tối thiểu 40 giờ đào tạo theo quy định của Bộ Tài chính.

Đánh giá hiệu quả kênh bancassurance

Bancassurance Channel Performance Evaluation

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Phương pháp đo lường doanh thu, tỷ lệ duy trì và sự hài lòng của khách hàng đối với kênh bán bảo hiểm qua ngân hàng.

Đánh giá nhu cầu bảo hiểm

Insurance Needs Analysis

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Quy trình tư vấn viên phân tích tình hình tài chính, thu nhập và gia đình của khách hàng để đề xuất sản phẩm bảo hiểm phù hợp.

Đánh giá nhu cầu bảo hiểm khách hàng

Customer Insurance Needs Assessment

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Quy trình tư vấn viên phân tích nhu cầu, thu nhập và mục tiêu tài chính để đề xuất sản phẩm bảo hiểm phù hợp.

Đánh giá nhu cầu tài chính

Financial needs analysis (FNA)

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Quy trình tư vấn viên phân tích tình hình tài chính, thu nhập, nghĩa vụ và mục tiêu của khách hàng để đề xuất sản phẩm bảo hiểm phù hợp.

Đánh giá năng lực bán bảo hiểm nhân viên ngân hàng

Insurance sales competency assessment

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Bài kiểm tra định kỳ đánh giá kiến thức sản phẩm và kỹ năng tư vấn bảo hiểm của nhân viên ngân hàng. Kết quả quyết định việc cấp chứng chỉ đại lý bảo hiểm hợp lệ theo quy định.

Đánh giá năng lực tư vấn viên

Advisor Competency Assessment

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Quy trình đánh giá định kỳ năng lực tư vấn viên bảo hiểm ngân hàng theo chuẩn kiến thức sản phẩm và đạo đức nghề nghiệp.

Đánh giá rủi ro bảo hiểm

Insurance Underwriting

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Quy trình thẩm định rủi ro của người được bảo hiểm để quyết định chấp nhận, loại trừ hoặc điều chỉnh phí bảo hiểm.

Đánh giá rủi ro bảo hiểm trước khi phát hành

Pre-issuance insurance risk assessment

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Quy trình thẩm định của công ty bảo hiểm nhằm phân loại rủi ro, quyết định chấp nhận bảo hiểm, điều chỉnh phí hoặc áp điều khoản loại trừ.

Đánh giá sự phù hợp sản phẩm bảo hiểm

Insurance Suitability Assessment

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Quy trình nhân viên ngân hàng đánh giá nhu cầu, khả năng tài chính và khẩu vị rủi ro của khách hàng trước khi tư vấn sản phẩm bảo hiểm phù hợp.

Đáo hạn hợp đồng bảo hiểm

Policy Maturity

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Ngày kết thúc thời hạn bảo hiểm, công ty bảo hiểm trả giá trị đáo hạn nếu không có sự kiện bảo hiểm xảy ra.

Đóng phí bảo hiểm tự động

Automatic Premium Payment

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Cơ chế ngân hàng tự động trích tiền từ tài khoản thanh toán hoặc tiết kiệm của khách hàng để đóng phí bảo hiểm đến hạn.

Đóng phí bảo hiểm tự động qua tài khoản

Automatic Premium Deduction

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Dịch vụ ngân hàng tự động trích nợ tài khoản thanh toán hoặc tiết kiệm của khách hàng để đóng phí bảo hiểm đến hạn.

Đóng phí một lần so với đóng phí định kỳ

Single vs Regular Premium

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

So sánh hai phương thức đóng phí bảo hiểm: đóng một lần giảm áp lực tài chính và có chiết khấu, đóng định kỳ giúp phân bổ chi phí và phù hợp thu nhập ổn định.

Đơn yêu cầu bảo hiểm trực tuyến

eApplication / Online Insurance Application

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Mẫu đơn đề nghị mua bảo hiểm được khách hàng điền và nộp qua ứng dụng hoặc cổng thông tin điện tử của ngân hàng, thay thế đơn giấy truyền thống.

Đại lý bancassurance cá nhân so với tổ chức

Individual vs Institutional Bancassurance Agent

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

So sánh ưu nhược điểm giữa mô hình đại lý bancassurance là nhân viên ngân hàng cá nhân với pháp nhân tổ chức độc lập.

Đại lý bảo hiểm của ngân hàng

Bank insurance agent

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Đại lý bảo hiểm là nhân viên ngân hàng hoặc đơn vị liên kết, được ủy quyền để giới thiệu và thu xếp hợp đồng bảo hiểm cho khách hàng.

Đại lý bảo hiểm của tổ chức tín dụng

Credit Institution Insurance Agent

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Tổ chức tín dụng được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động đại lý bảo hiểm theo quy định của Luật Kinh doanh bảo hiểm Việt Nam.

Đại lý bảo hiểm hạn chế

Restricted Insurance Agent

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Đại lý chỉ được bán một hoặc vài sản phẩm bảo hiểm cụ thể theo ủy quyền, phù hợp với nhân viên ngân hàng chỉ bán sản phẩm của một công ty bảo hiểm đối tác.

Đại lý bảo hiểm hạng II

Class II Insurance Agent

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Cấp đại lý bảo hiểm phổ biến tại Việt Nam, được phép tư vấn và chào bán các sản phẩm bảo hiểm phi nhân thọ.

Đại lý bảo hiểm hạng II ngân hàng

Tier II Bank Insurance Agent

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Vai trò pháp lý cho phép nhân viên ngân hàng giới thiệu và bán sản phẩm bảo hiểm phi nhân thọ hoặc sản phẩm đơn giản với mức trách nhiệm pháp lý thấp hơn đại lý hạng I.

Đại lý bảo hiểm là tổ chức tín dụng

Bank as insurance agent (credit institution agent)

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Khái niệm pháp lý trong Luật Kinh doanh bảo hiểm quy định ngân hàng được hành nghề đại lý bảo hiểm theo giấy phép.

Đại lý bảo hiểm ngân hàng

Bank Insurance Agent

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Nhân viên ngân hàng được cấp chứng chỉ đại lý bảo hiểm để tư vấn và bán sản phẩm bảo hiểm cho khách hàng.

Đại lý bảo hiểm ngân hàng so với nhân viên tín dụng

Bank Insurance Agent vs Loan Officer

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

So sánh vai trò và quyền hạn giữa nhân viên có chứng chỉ đại lý bảo hiểm và nhân viên tín dụng khi tư vấn sản phẩm bảo hiểm kèm khoản vay.

Đại lý bảo hiểm ngân hàng độc quyền

Captive bank insurance agent

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Nhân viên ngân hàng chỉ phân phối sản phẩm của một công ty bảo hiểm theo hợp đồng độc quyền với ngân hàng.