Thuật ngữ: Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)
Hiển thị 1331 thuật ngữ trong danh mục Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance).
Trang 43/45 · 1331 thuật ngữ
Điều khoản tranh cãi bảo hiểm
Contestability clause
Điều khoản cho phép công ty bảo hiểm được quyền điều tra và tranh cãi tính hợp lệ của hợp đồng trong thời hạn (thường 2 năm) kể từ ngày phát hành.
Điều khoản trọng yếu hợp đồng
Material Clause
Điều khoản pháp lý cốt lõi ảnh hưởng trực tiếp đến quyền lợi và nghĩa vụ của các bên, phải được công khai rõ ràng trước khi ký hợp đồng bảo hiểm.
Điều khoản tái tục tự động
Automatic renewal clause
Điều khoản cho phép hợp đồng bảo hiểm tự động gia hạn khi hết hạn mà không cần thẩm định lại, áp dụng phổ biến với bảo hiểm sức khỏe qua ngân hàng.
Điều khoản tự tử
Suicide Clause
Điều khoản loại trừ hoặc giới hạn quyền lợi tử vong trong một thời gian nhất định (thường hai năm) kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực.
Điều khoản tự tử trong bảo hiểm nhân thọ
Suicide Clause
Điều khoản giới hạn chi trả trong vòng 24 tháng đầu kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc khôi phục, nhằm phòng chống rủi ro đạo đức.
Điều khoản đặc biệt bảo hiểm
Special insurance clause
Các điều khoản bổ sung mở rộng hoặc giới hạn phạm vi bảo hiểm so với điều khoản chuẩn. Được thỏa thuận riêng giữa bên mua và công ty bảo hiểm.
Điều kiện khai trừ bảo hiểm bancassurance
Bancassurance exclusion clause
Các trường hợp công ty bảo hiểm không chịu trách nhiệm chi trả quyền lợi, được quy định rõ trong hợp đồng bán qua ngân hàng.
Điểm chạm khách hàng bancassurance
Bancassurance customer touchpoint
Các thời điểm và kênh ngân hàng tương tác với khách hàng để giới thiệu sản phẩm bảo hiểm, bao gồm quầy, app ngân hàng, call center, email, sự kiện tại chi nhánh. Điểm chạm tối ưu tăng tỷ lệ chuyển đổi bán hàng.
Đào tạo chứng chỉ bancassurance
Bancassurance Certification Training
Khóa học bắt buộc theo quy định NHNN giúp nhân viên ngân hàng đủ điều kiện bán bảo hiểm đúng pháp luật.
Đào tạo chứng chỉ bảo hiểm
Insurance Certification Training
Chương trình đào tạo bắt buộc cho nhân viên ngân hàng trước khi tham gia bán bảo hiểm, theo quy định của cơ quan quản lý.
Đào tạo chứng chỉ bảo hiểm cho nhân viên ngân hàng
Insurance certification training for bank staff
Chương trình đào tạo bắt buộc theo quy định để nhân viên ngân hàng được cấp chứng chỉ đại lý bảo hiểm trước khi tư vấn và bán sản phẩm.
Đào tạo chứng chỉ tư vấn bảo hiểm
Insurance Advisory Certification Training
Khóa học bắt buộc theo quy định giúp nhân viên ngân hàng được cấp chứng chỉ chuyên môn để hành nghề tư vấn bảo hiểm hợp pháp.
Đào tạo chứng chỉ tư vấn bảo hiểm ngân hàng
Insurance Advisory Certification Training
Chương trình đào tạo bắt buộc theo quy định để nhân viên ngân hàng được cấp chứng chỉ tư vấn bảo hiểm.
Đào tạo nhân viên ngân hàng bán bảo hiểm
Bank Staff Insurance Sales Training
Chương trình đào tạo kiến thức sản phẩm, kỹ năng tư vấn và quy định pháp luật cho nhân viên ngân hàng tham gia bán bảo hiểm.
Đào tạo nhân viên ngân hàng về bảo hiểm
Bank staff insurance training
Chương trình huấn luyện kiến thức sản phẩm, kỹ năng tư vấn và quy định pháp lý cho nhân viên ngân hàng tham gia bán bảo hiểm. Bắt buộc theo Luật Kinh doanh bảo hiểm.
Đào tạo tư vấn viên bảo hiểm ngân hàng
Bank Insurance Advisor Training
Chương trình đào tạo bắt buộc về kiến thức bảo hiểm, nghiệp vụ tư vấn và pháp luật cho nhân viên ngân hàng tham gia bán bảo hiểm.
Đào tạo đại lý bảo hiểm
Insurance Agent Training
Khóa học bắt buộc về sản phẩm, quy trình nghiệp vụ và pháp luật bảo hiểm dành cho nhân viên ngân hàng tham gia hoạt động phân phối bảo hiểm.
Đào tạo đại lý bảo hiểm ngân hàng
Bank insurance agent training
Chương trình đào tạo bắt buộc về sản phẩm, quy tắc bảo hiểm và đạo đức nghề nghiệp cho nhân viên ngân hàng tham gia bán bảo hiểm. Có tối thiểu 40 giờ đào tạo theo quy định của Bộ Tài chính.
Đánh giá hiệu quả kênh bancassurance
Bancassurance Channel Performance Evaluation
Phương pháp đo lường doanh thu, tỷ lệ duy trì và sự hài lòng của khách hàng đối với kênh bán bảo hiểm qua ngân hàng.
Đánh giá nhu cầu bảo hiểm
Insurance Needs Analysis
Quy trình tư vấn viên phân tích tình hình tài chính, thu nhập và gia đình của khách hàng để đề xuất sản phẩm bảo hiểm phù hợp.
Đánh giá nhu cầu bảo hiểm khách hàng
Customer Insurance Needs Assessment
Quy trình tư vấn viên phân tích nhu cầu, thu nhập và mục tiêu tài chính để đề xuất sản phẩm bảo hiểm phù hợp.
Đánh giá nhu cầu tài chính
Financial needs analysis (FNA)
Quy trình tư vấn viên phân tích tình hình tài chính, thu nhập, nghĩa vụ và mục tiêu của khách hàng để đề xuất sản phẩm bảo hiểm phù hợp.
Đánh giá năng lực bán bảo hiểm nhân viên ngân hàng
Insurance sales competency assessment
Bài kiểm tra định kỳ đánh giá kiến thức sản phẩm và kỹ năng tư vấn bảo hiểm của nhân viên ngân hàng. Kết quả quyết định việc cấp chứng chỉ đại lý bảo hiểm hợp lệ theo quy định.
Đánh giá năng lực tư vấn viên
Advisor Competency Assessment
Quy trình đánh giá định kỳ năng lực tư vấn viên bảo hiểm ngân hàng theo chuẩn kiến thức sản phẩm và đạo đức nghề nghiệp.
Đánh giá rủi ro bảo hiểm
Insurance Underwriting
Quy trình thẩm định rủi ro của người được bảo hiểm để quyết định chấp nhận, loại trừ hoặc điều chỉnh phí bảo hiểm.
Đánh giá rủi ro bảo hiểm trước khi phát hành
Pre-issuance insurance risk assessment
Quy trình thẩm định của công ty bảo hiểm nhằm phân loại rủi ro, quyết định chấp nhận bảo hiểm, điều chỉnh phí hoặc áp điều khoản loại trừ.
Đánh giá sự phù hợp sản phẩm bảo hiểm
Insurance Suitability Assessment
Quy trình nhân viên ngân hàng đánh giá nhu cầu, khả năng tài chính và khẩu vị rủi ro của khách hàng trước khi tư vấn sản phẩm bảo hiểm phù hợp.
Đáo hạn hợp đồng bảo hiểm
Policy Maturity
Ngày kết thúc thời hạn bảo hiểm, công ty bảo hiểm trả giá trị đáo hạn nếu không có sự kiện bảo hiểm xảy ra.
Đóng phí bảo hiểm tự động
Automatic Premium Payment
Cơ chế ngân hàng tự động trích tiền từ tài khoản thanh toán hoặc tiết kiệm của khách hàng để đóng phí bảo hiểm đến hạn.
Đóng phí bảo hiểm tự động qua tài khoản
Automatic Premium Deduction
Dịch vụ ngân hàng tự động trích nợ tài khoản thanh toán hoặc tiết kiệm của khách hàng để đóng phí bảo hiểm đến hạn.