Thuật ngữ: Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)
Hiển thị 1331 thuật ngữ trong danh mục Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance).
Trang 45/45 · 1331 thuật ngữ
Đồng thương hiệu bancassurance co-brand
Co-Branded Bancassurance
Mô hình hợp tác trong đó sản phẩm bảo hiểm mang thương hiệu chung của ngân hàng và công ty bảo hiểm nhằm tăng nhận diện và niềm tin khách hàng.
Đồng thương hiệu bảo hiểm ngân hàng
Co-branded Bank Insurance
Mô hình hợp tác trong đó sản phẩm bảo hiểm mang chung thương hiệu của ngân hàng và công ty bảo hiểm, giúp tăng độ nhận diện và niềm tin của khách hàng với sản phẩm bancassurance.
Ưu đãi phí bảo hiểm cho chủ thẻ cao cấp
Premium Discount for Premium Cardholders
Chương trình giảm phí bảo hiểm dành cho khách hàng sở hữu thẻ tín dụng hạng Platinum, Gold hoặc World của ngân hàng.
Ủy quyền nhận tiền bảo hiểm
Authorization to Receive Insurance Proceeds
Văn bản ủy quyền để người khác nhận tiền bồi thường bảo hiểm thay mặt người thụ hưởng hợp pháp.
Ủy quyền thu phí bảo hiểm
Premium Collection Authorization
Thỏa thuận để ngân hàng tự động trích tiền từ tài khoản khách hàng để thanh toán phí bảo hiểm theo kỳ hạn.
Ủy quyền đóng phí
Premium payment authorization
Ủy quyền cho ngân hàng tự động trích nợ tài khoản tiền gửi hoặc tiết kiệm để thanh toán phí bảo hiểm định kỳ theo hợp đồng bảo hiểm.
Ủy quyền đóng phí tự động
Auto-Debit Premium Authorization
Khách hàng ủy quyền cho ngân hàng tự động trích tiền từ tài khoản để đóng phí bảo hiểm đúng hạn.
Ủy quyền đại lý bảo hiểm
Insurance agent authorization
Văn bản công ty bảo hiểm ủy quyền cho ngân hàng hoặc nhân viên ngân hàng thực hiện các hoạt động đại lý bảo hiểm theo phạm vi quy định.
Ủy thác thẩm định bảo hiểm
Delegated underwriting authority
Quyền thẩm định và phát hành hợp đồng được công ty bảo hiểm ủy quyền cho ngân hàng đối tác. Giúp rút ngắn thời gian cấp đơn trong bancassurance.
Ủy thác đầu tư quỹ bảo hiểm
Insurance fund investment mandate
Hợp đồng ủy thác giữa công ty bảo hiểm và công ty quản lý quỹ về đầu tư tài sản quỹ liên kết theo điều khoản.
Ứng trước bồi thường
Claims Advance Payment
Khoản tiền công ty bảo hiểm tạm ứng trước cho khách hàng khi hồ sơ bồi thường chưa hoàn tất nhưng có căn cứ rõ ràng. Giúp giảm bớt khó khăn tài chính trong thời gian chờ giải quyết.