Thuật ngữ: Bảo lãnh
Hiển thị 534 thuật ngữ trong danh mục Bảo lãnh.
Trang 14/18 · 534 thuật ngữ
Bảo lãnh xây dựng
Construction Guarantee
Bảo lãnh dành cho nhà thầu xây dựng cam kết thực hiện đúng tiến độ, chất lượng và nghĩa vụ theo hợp đồng thi công công trình.
Bảo lãnh xây lắp
Construction and Installation Guarantee
Bảo lãnh phát hành cho các gói thầu xây lắp công trình, đảm bảo nhà thầu hoàn thành khối lượng thi công đúng hợp đồng.
Bảo lãnh xếp dỡ container
Container Handling Guarantee
Cam kết bồi thường thiệt hại phát sinh trong quá trình xếp dỡ, vận chuyển và lưu kho container tại cảng.
Bảo lãnh xử lý nợ
Debt workout guarantee
Cam kết bảo lãnh phát sinh trong quá trình tái cơ cấu nợ, xử lý nợ xấu hoặc chuyển giao khoản vay giữa các tổ chức tín dụng.
Bảo lãnh y tế
Medical Guarantee
Bảo lãnh cho cơ sở y tế tư nhân thực hiện nghĩa vụ theo giấy phép hoạt động và bồi thường khi xảy ra sự cố y khoa.
Bảo lãnh đa mục đích
Multi-purpose Guarantee
Bảo lãnh dùng cho nhiều mục đích khác nhau trong cùng một quan hệ tín dụng hoặc hợp đồng thương mại.
Bảo lãnh đa phương
Multilateral Guarantee
Bảo lãnh có sự tham gia của nhiều bên bảo lãnh (nhiều ngân hàng, tổ chức tài chính) cùng chia sẻ trách nhiệm đảm bảo nghĩa vụ.
Bảo lãnh điện tử
Electronic Guarantee (e-Guarantee)
Thư bảo lãnh được phát hành, truyền tải và xác thực dưới dạng chứng từ điện tử trên nền tảng số, giúp rút ngắn thời gian và giảm chi phí giao dịch.
Bảo lãnh đào tạo nhân sự
Personnel Training Guarantee
Bảo lãnh bảo đảm cơ sở đào tạo thực hiện chương trình đúng cam kết, cấp bằng/chứng chỉ hợp lệ cho học viên.
Bảo lãnh đóng cửa mỏ
Mine Closure Guarantee
Bảo lãnh theo Luật Khoáng sản, đảm bảo doanh nghiệp khai thác khoáng sản hoàn trả chi phí đóng cửa mỏ và cải tạo phục hồi môi trường.
Bảo lãnh đại lý
Agency Guarantee
Bảo lãnh cho đại lý bán hàng thực hiện nghĩa vụ đặt cọc, thanh toán và tuân thủ chính sách phân phối.
Bảo lãnh đại lý hải quan
Customs Broker Guarantee
Là bảo lãnh do ngân hàng phát hành để đảm bảo nghĩa vụ tài chính của đại lý hải quan với cơ quan hải quan Việt Nam. Bắt buộc theo quy định đối với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ hải quan.
Bảo lãnh đại lý phân phối
Distribution Agent Guarantee
Bảo lãnh đảm bảo đại lý sẽ thực hiện các nghĩa vụ về doanh số bán hàng, tồn kho và bảo quản hàng hóa. Áp dụng cho hợp đồng phân phối độc quyền và đại lý bán hàng đa cấp.
Bảo lãnh đấu giá
Auction Guarantee
Bảo lãnh để đảm bảo người trúng đấu giá thanh toán đủ tiền mua tài sản theo kết quả đấu giá đã công nhận.
Bảo lãnh đấu giá tài sản
Auction Guarantee
Bảo lãnh đảm bảo người trúng đấu giá sẽ thanh toán đầy đủ giá trị tài sản và thực hiện các nghĩa vụ phát sinh từ cuộc đấu giá.
Bảo lãnh đầu tư
Investment Guarantee
Là cam kết bảo đảm hoàn trả vốn đầu tư hoặc lợi nhuận cam kết cho nhà đầu tư khi dự án không đạt được các chỉ tiêu tài chính như đã thỏa thuận.
Bảo lãnh đầu tư công
Public Investment Guarantee
Bảo lãnh bảo đảm nhà thầu thực hiện dự án đầu tư công đúng tiến độ, chất lượng, do ngân hàng phát hành theo quy định Luật Đầu tư công.
Bảo lãnh đặt cọc
Deposit guarantee
Bảo lãnh đảm bảo nghĩa vụ hoàn trả tiền đặt cọc hoặc bồi thường thiệt hại khi bên đặt cọc không thực hiện cam kết.
Bảo lãnh đặt cọc mua nhà
House Purchase Deposit Guarantee
Bảo lãnh nghĩa vụ hoàn trả tiền đặt cọc khi giao dịch mua bán nhà ở không hoàn thành do lỗi của một bên.
Bảo lãnh đền bù giải phóng mặt bằng
Land Clearance Compensation Guarantee
Bảo lãnh bảo đảm chủ đầu tư thanh toán đầy đủ chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư cho người dân bị thu hồi đất.
Bảo lãnh đối tác công nghệ
Technology Partner Guarantee
Bảo lãnh đảm bảo nghĩa vụ bàn giao phần mềm, bản quyền, công nghệ hoặc triển khai hệ thống theo hợp đồng công nghệ.
Bảo lãnh đồng
Joint Guarantee / Co-Guarantee
Nhiều ngân hàng cùng phát hành một bảo lãnh, mỗi ngân hàng chịu trách nhiệm một phần giá trị hoặc liên đới theo thỏa thuận trước.
Bảo lãnh đồng bảo lãnh
Co-Guarantee
Hình thức nhiều ngân hàng cùng đứng ra bảo lãnh cho một nghĩa vụ, mỗi bên chịu trách nhiệm theo tỷ lệ thỏa thuận.
Bảo lãnh đồng bộ
Syndicated Guarantee
Bảo lãnh do nhóm ngân hàng cùng phát hành, chia sẻ tỷ lệ trách nhiệm và rủi ro theo thỏa thuận hợp vốn đồng bộ.
Bảo lãnh đồng thời
Joint and Several Guarantee
Hình thức bảo lãnh trong đó nhiều bên bảo lãnh cùng chịu trách nhiệm liên đới, bên được bảo lãnh có thể yêu cầu bất kỳ bên nào thực hiện toàn bộ nghĩa vụ.
Bảo lãnh đồng tài trợ
Co-financing Guarantee
Bảo lãnh được phát hành đồng thời bởi nhiều ngân hàng cho cùng một dự án, mỗi ngân hàng chịu trách nhiệm một phần giá trị bảo lãnh.
Bảo lãnh độc lập
Independent Guarantee
Nghĩa vụ của ngân hàng phát hành không phụ thuộc vào hợp đồng cơ sở giữa các bên, đảm bảo tính khả thi của yêu cầu đòi bảo lãnh.
Bồi thường bảo lãnh
Guarantee Indemnification
Khoản tiền ngân hàng phát hành thanh toán cho bên thụ hưởng khi bên được bảo lãnh vi phạm nghĩa vụ theo hợp đồng.
Cam kết bảo lãnh
Guarantee Commitment
Là nghĩa vụ mà ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng tự nguyện cam kết bằng văn bản để đảm bảo thực hiện nghĩa vụ tài chính thay cho bên được bảo lãnh khi đến hạn.
Cam kết bồi hoàn
Counter-Indemnity
Bên yêu cầu bảo lãnh cam kết hoàn trả mọi khoản ngân hàng đã thanh toán theo bảo lãnh cộng lãi và chi phí phát sinh.