Thuật ngữ: Bảo lãnh

Hiển thị 704 thuật ngữ trong danh mục Bảo lãnh.

Trang 14/24 · 704 thuật ngữ

Bảo lãnh thi hành án dân sự

Civil Judgment Enforcement Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh do ngân hàng phát hành theo yêu cầu của Tòa án, đảm bảo nghĩa vụ thi hành án hoặc tạm hoãn thi hành án dân sự.

Bảo lãnh thiết bị y tế

Medical Equipment Guarantee

Bảo lãnh

Cam kết bảo lãnh cho việc cung cấp thiết bị y tế đạt tiêu chuẩn chất lượng và an toàn theo quy định Bộ Y tế.

Bảo lãnh thiết kế

Design Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cam kết đơn vị tư vấn thiết kế chịu trách nhiệm về chất lượng bản vẽ, giải pháp kỹ thuật trong suốt thời gian xây dựng và bảo hành.

Bảo lãnh thiết kế công trình

Project Design Guarantee

Bảo lãnh

Đảm bảo chất lượng bản thiết kế công trình phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật và quy chuẩn xây dựng Việt Nam.

Bảo lãnh thiệt hại môi trường

Environmental damage guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh bắt buộc theo Luật Bảo vệ môi trường, đảm bảo doanh nghiệp có nghĩa vụ khắc phục, bồi thường thiệt hại do hoạt động sản xuất gây ra cho môi trường.

Bảo lãnh thoái vốn

Divestment Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh đảm bảo nghĩa vụ thanh toán trong giao dịch thoái vốn đầu tư của Nhà nước tại doanh nghiệp theo phương án được phê duyệt.

Bảo lãnh thu hồi nợ

Debt Recovery Guarantee

Bảo lãnh

Cam kết bảo lãnh cho khoản vay của bên thứ ba, đảm bảo bên cho vay được hoàn trả nợ gốc, lãi khi đến hạn.

Bảo lãnh thu hồi nợ xấu

NPL Recovery Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh hỗ trợ các tổ chức mua bán nợ xấu, cam kết bồi thường nếu không thu hồi được khoản nợ đã mua theo thỏa thuận.

Bảo lãnh thu hồi được

Revocable Guarantee

Bảo lãnh

Ngân hàng phát hành có quyền hủy bỏ hoặc sửa đổi bảo lãnh bất kỳ lúc nào mà không cần sự đồng ý của bên được bảo lãnh.

Bảo lãnh thuế nhập khẩu

Import Duty Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh đảm bảo doanh nghiệp nhập khẩu sẽ nộp đầy đủ tiền thuế và các khoản phí hải quan phát sinh theo quy định pháp luật.

Bảo lãnh thuế xuất nhập khẩu

Import-Export Tax Guarantee

Bảo lãnh

Bảo đảm nghĩa vụ nộp thuế và các khoản phí hải quan phát sinh trong hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa.

Bảo lãnh thông báo

Notification Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh yêu cầu ngân hàng thông báo đầy đủ cho bên bảo lãnh về mọi yêu cầu thanh toán, sửa đổi hoặc gia hạn.

Bảo lãnh thăm dò khai thác

Mineral Exploration Guarantee

Bảo lãnh

Là bảo lãnh đảm bảo nghĩa vụ tài chính và kỹ thuật trong giai đoạn thăm dò, khai thác khoáng sản của doanh nghiệp được cấp phép. Bao gồm bảo lãnh chi phí thăm dò tối thiểu và phục hồi môi trường sau khai thác.

Bảo lãnh thư vs Bảo lãnh tiền

Letter Guarantee vs Cash Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh thư là cam kết bằng văn bản; bảo lãnh tiền yêu cầu ký quỹ bằng tiền mặt hoặc tài khoản phong tỏa toàn bộ giá trị bảo lãnh.

Bảo lãnh thương hiệu

Brand Guarantee

Bảo lãnh

Cam kết bảo lãnh cho các giao dịch liên quan đến chuyển nhượng, nhượng quyền thương hiệu và nhãn hiệu hàng hóa.

Bảo lãnh thương mại

Commercial Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh phát sinh từ hoạt động mua bán hàng hóa và dịch vụ giữa các doanh nghiệp, có tính chất thương mại thuần túy.

Bảo lãnh thương mại vs Bảo lãnh tài chính

Commercial vs Financial Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh thương mại phục vụ giao dịch mua bán hàng hóa, dịch vụ; bảo lãnh tài chính phục vụ hoạt động cho vay, huy động vốn.

Bảo lãnh thương mại điện tử

E-commerce Guarantee

Bảo lãnh

Loại bảo lãnh dành cho các giao dịch mua bán hàng hóa, dịch vụ qua sàn thương mại điện tử và nền tảng số. Giúp bảo vệ quyền lợi của cả người mua và người bán trong môi trường giao dịch trực tuyến.

Bảo lãnh thầu phụ

Subcontractor Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh do thầu phụ phát hành để đảm bảo nghĩa vụ thực hiện phần công việc được giao trong hợp đồng tổng thầu.

Bảo lãnh thẻ tín dụng

Credit Card Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh nghĩa vụ thanh toán dư nợ thẻ tín dụng của chủ thẻ trước ngân hàng phát hành thẻ hoặc tổ chức tín dụng liên quan.

Bảo lãnh thế chấp tài sản

Mortgage-Backed Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh có tài sản đảm bảo bằng thế chấp bất động sản, giấy tờ có giá hoặc tài sản hữu hình khác thuộc sở hữu của khách hàng.

Bảo lãnh thị thực nhập cảnh

Entry Visa Guarantee

Bảo lãnh

Là bảo lãnh của tổ chức hoặc cá nhân mời người nước ngoài nhập cảnh, đảm bảo chi trả các chi phí phát sinh và đưa người đó rời khỏi Việt Nam đúng hạn.

Bảo lãnh thủy sản

Aquaculture Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh phục vụ hoạt động nuôi trồng, khai thác và chế biến thủy sản xuất khẩu, đặc biệt phổ biến với doanh nghiệp tôm, cá tra.

Bảo lãnh thứ cấp

Counter-guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh do ngân hàng đại lý phát hành để đảm bảo ngân hàng chính sẽ hoàn trả khoản đã thanh toán theo bảo lãnh sơ cấp.

Bảo lãnh thừa kế

Inheritance Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh nghĩa vụ tài chính phát sinh từ quan hệ thừa kế, đảm bảo quyền lợi cho người được nhận thừa kế hoặc chủ nợ của người để lại thừa kế.

Bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ

Performance obligation guarantee

Bảo lãnh

Là bảo lãnh đảm bảo bên được bảo lãnh thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ hợp đồng về thời gian, khối lượng và chất lượng đã cam kết với bên thụ hưởng.

Bảo lãnh tiến độ dự án

Project Schedule Guarantee

Bảo lãnh

Cam kết bảo đảm dự án hoàn thành đúng tiến độ, bồi thường nếu chậm trễ vượt mức cho phép theo hợp đồng.

Bảo lãnh tiền cọc

Deposit Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh đảm bảo khoản tiền đặt cọc của khách hàng trong giao dịch mua bán, thuê tài sản hoặc đấu giá.

Bảo lãnh tiền lương

Wage guarantee

Bảo lãnh

Là bảo lãnh để đảm bảo nghĩa vụ chi trả tiền lương, phụ cấp, trợ cấp cho người lao động theo bảng lương và hợp đồng lao động đã ký kết.

Bảo lãnh tiền sử dụng đất

Land Use Fee Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh đảm bảo nghĩa vụ nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của doanh nghiệp với cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quyết định giao đất, cho thuê đất.