Thuật ngữ: Bảo lãnh

Hiển thị 704 thuật ngữ trong danh mục Bảo lãnh.

Trang 2/24 · 704 thuật ngữ

Bảo lãnh bảo hành mở rộng

Extended Warranty Guarantee

Bảo lãnh

Mở rộng thời hạn bảo hành ngoài thời hạn bảo hành tiêu chuẩn do nhà sản xuất cung cấp, được ngân hàng bảo lãnh đảm bảo. Áp dụng cho sản phẩm có chu kỳ sử dụng dài như máy bay, tàu biển.

Bảo lãnh bảo hành nhà ở

Residential Warranty Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cho chủ đầu tư bất động sản cam kết sửa chữa khuyết tật công trình nhà ở trong thời gian bảo hành theo luật định.

Bảo lãnh bảo trì

Maintenance Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cam kết bảo trì, bảo dưỡng công trình, thiết bị hoặc hệ thống kỹ thuật trong thời gian quy định sau bàn giao.

Bảo lãnh bảo vệ môi trường biển

Marine Environmental Protection Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh theo Bộ luật Hàng hải Việt Nam, bảo đảm chủ tàu bồi thường thiệt hại ô nhiễm môi trường biển và chi phí dọn dẹp.

Bảo lãnh bảo đảm nghĩa vụ pháp lý

Legal Obligation Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh để bảo đảm thực hiện các nghĩa vụ theo quy định pháp luật như nộp phạt vi phạm hành chính, bồi thường thiệt hại theo quyết định cơ quan có thẩm quyền.

Bảo lãnh bất động sản

Real Estate Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cho chủ đầu tư dự án bất động sản cam kết bàn giao nhà, hoàn thiện pháp lý và nghĩa vụ với khách hàng.

Bảo lãnh bắt buộc vs Bảo lãnh tự nguyện

Mandatory vs Voluntary Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh bắt buộc do pháp luật hoặc hợp đồng yêu cầu (như dự thầu); bảo lãnh tự nguyện do các bên thỏa thuận thêm để tăng tín nhiệm giao dịch.

Bảo lãnh bằng ngoại tệ

Foreign Currency Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh được phát hành bằng đồng ngoại tệ, phục vụ cho giao dịch quốc tế, thanh toán xuyên biên giới và các hợp đồng ngoại thương.

Bảo lãnh bị hủy

Cancelled Guarantee

Bảo lãnh

Là thư bảo lãnh bị hủy bỏ trước thời hạn do các bên thỏa thuận hoặc theo yêu cầu của bên yêu cầu bảo lãnh kèm chấp thuận của bên được bảo lãnh. Ngân hàng thông báo hủy bảo lãnh theo quy trình đã thống nhất.

Bảo lãnh bị tuyên vô hiệu

Annulment of Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh mất hiệu lực pháp lý do tòa án tuyên vô hiệu vì vi phạm điều kiện hình thức, nội dung hoặc do giao dịch bảo lãnh vi phạm pháp luật.

Bảo lãnh bị từ chối thanh toán

Rejected Guarantee Payment

Bảo lãnh

Là trường hợp ngân hàng bảo lãnh từ chối thanh toán do yêu cầu đòi bảo lãnh không hợp lệ, không đúng điều kiện hoặc vi phạm thỏa thuận.

Bảo lãnh bốc dỡ hàng hóa

Cargo Handling Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh bồi thường thiệt hại do bên bốc dỡ gây ra trong quá trình xếp dỡ hàng hóa tại cảng, kho bãi.

Bảo lãnh bồi hoàn

Reimbursement Guarantee

Bảo lãnh

Cam kết hoàn trả khoản tiền đã ứng trước cho bên thụ hưởng nếu giao dịch hoặc hợp đồng cơ sở không hoàn tất.

Bảo lãnh bồi thường thiệt hại hợp đồng

Contractual Indemnity Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cam kết bồi thường các tổn thất, thiệt hại phát sinh do vi phạm nghĩa vụ hợp đồng của bên được bảo lãnh.

Bảo lãnh bồi thường tổn thất gián tiếp

Indirect Loss Compensation Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh bồi thường cả những tổn thất gián tiếp phát sinh từ vi phạm hợp đồng, không chỉ giới hạn ở tổn thất trực tiếp.

Bảo lãnh bổ sung

Supplementary Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh phát hành bổ sung nhằm tăng mức bảo đảm hoặc mở rộng phạm vi nghĩa vụ của bảo lãnh gốc.

Bảo lãnh cam kết góp vốn

Capital Commitment Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh để nhà đầu tư thực hiện đúng cam kết góp vốn vào doanh nghiệp dự án trong thời hạn quy định.

Bảo lãnh cam kết mua lại

Buyback commitment guarantee

Bảo lãnh

Là bảo lãnh đảm bảo bên phát hành sẽ mua lại tài sản, cổ phần hoặc chứng khoán đã bán theo cam kết mua lại đã thỏa thuận với bên thụ hưởng.

Bảo lãnh cam kết đầu tư

Investment Commitment Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh để chứng minh nhà đầu tư cam kết thực hiện dự án đúng tiến độ, thường dùng trong cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc đấu thầu dự án.

Bảo lãnh chi phí vận hành

Operating Cost Guarantee

Bảo lãnh

Cam kết bảo lãnh cho các chi phí vận hành, bảo trì dự án PPP trong giai đoạn khai thác theo hợp đồng dự án.

Bảo lãnh chi trả

Disbursement Guarantee

Bảo lãnh

Ngân hàng cam kết chi trả khoản tiền theo yêu cầu của bên thụ hưởng khi đáp ứng đủ điều kiện quy định.

Bảo lãnh cho vay

Loan guarantee

Bảo lãnh

Cam kết của bên thứ ba (ngân hàng) đảm bảo nghĩa vụ trả nợ của người vay trong trường hợp người vay không thực hiện được.

Bảo lãnh chuyển giao công nghệ

Technology Transfer Guarantee

Bảo lãnh

Là bảo lãnh đảm bảo nghĩa vụ chuyển giao công nghệ theo hợp đồng, bao gồm bàn giao tài liệu, đào tạo và hỗ trợ kỹ thuật.

Bảo lãnh chuyển nhượng được

Transferable Guarantee

Bảo lãnh

Quyền yêu cầu thanh toán bảo lãnh có thể được chuyển giao cho bên thứ ba theo quy định rõ ràng trong thư bảo lãnh.

Bảo lãnh chuyển tiền

Money Transfer Guarantee

Bảo lãnh

Cam kết bảo lãnh cho giao dịch chuyển tiền, đảm bảo số tiền sẽ được gửi đến đúng người thụ hưởng trong thời hạn.

Bảo lãnh chuỗi

Chain Guarantee

Bảo lãnh

Hình thức bảo lãnh liên kết nhiều ngân hàng hoặc tổ chức tài chính trong một chuỗi bảo đảm nghĩa vụ liên hoàn.

Bảo lãnh chào bán chứng khoán

Securities Offering Guarantee

Bảo lãnh

Cam kết bảo lãnh cho đợt chào bán chứng khoán ra công chúng hoặc riêng lẻ theo quy định pháp luật chứng khoán.

Bảo lãnh chéo

Cross Guarantee

Bảo lãnh

Là thỏa thuận bảo lãnh giữa các công ty trong cùng một tập đoàn hoặc nhóm công ty, trong đó công ty này bảo lãnh cho nghĩa vụ của công ty khác trong nhóm.

Bảo lãnh chính vs Bảo lãnh phụ

Primary vs Secondary Guarantee

Bảo lãnh

Phân biệt bảo lãnh trực tiếp cho nghĩa vụ chính với bảo lãnh bổ sung cho một bảo lãnh khác đã được phát hành.

Bảo lãnh chăn nuôi

Livestock Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh tín dụng và hợp đồng cho hộ dân, doanh nghiệp chăn nuôi gia súc, gia cầm quy mô trang trại.