Thuật ngữ: Bảo lãnh

Hiển thị 475 thuật ngữ trong danh mục Bảo lãnh.

Trang 2/16 · 475 thuật ngữ

Bảo lãnh bồi hoàn

Reimbursement Guarantee

Bảo lãnh

Cam kết hoàn trả khoản tiền đã ứng trước cho bên thụ hưởng nếu giao dịch hoặc hợp đồng cơ sở không hoàn tất.

Bảo lãnh bồi thường thiệt hại hợp đồng

Contractual Indemnity Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cam kết bồi thường các tổn thất, thiệt hại phát sinh do vi phạm nghĩa vụ hợp đồng của bên được bảo lãnh.

Bảo lãnh bổ sung

Supplementary Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh phát hành bổ sung nhằm tăng mức bảo đảm hoặc mở rộng phạm vi nghĩa vụ của bảo lãnh gốc.

Bảo lãnh cam kết góp vốn

Capital Commitment Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh để nhà đầu tư thực hiện đúng cam kết góp vốn vào doanh nghiệp dự án trong thời hạn quy định.

Bảo lãnh cam kết đầu tư

Investment Commitment Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh để chứng minh nhà đầu tư cam kết thực hiện dự án đúng tiến độ, thường dùng trong cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc đấu thầu dự án.

Bảo lãnh chi phí vận hành

Operating Cost Guarantee

Bảo lãnh

Cam kết bảo lãnh cho các chi phí vận hành, bảo trì dự án PPP trong giai đoạn khai thác theo hợp đồng dự án.

Bảo lãnh chi trả

Disbursement Guarantee

Bảo lãnh

Ngân hàng cam kết chi trả khoản tiền theo yêu cầu của bên thụ hưởng khi đáp ứng đủ điều kiện quy định.

Bảo lãnh chuyển nhượng được

Transferable Guarantee

Bảo lãnh

Quyền yêu cầu thanh toán bảo lãnh có thể được chuyển giao cho bên thứ ba theo quy định rõ ràng trong thư bảo lãnh.

Bảo lãnh chào bán chứng khoán

Securities Offering Guarantee

Bảo lãnh

Cam kết bảo lãnh cho đợt chào bán chứng khoán ra công chúng hoặc riêng lẻ theo quy định pháp luật chứng khoán.

Bảo lãnh chéo

Cross Guarantee

Bảo lãnh

Là thỏa thuận bảo lãnh giữa các công ty trong cùng một tập đoàn hoặc nhóm công ty, trong đó công ty này bảo lãnh cho nghĩa vụ của công ty khác trong nhóm.

Bảo lãnh chính vs Bảo lãnh phụ

Primary vs Secondary Guarantee

Bảo lãnh

Phân biệt bảo lãnh trực tiếp cho nghĩa vụ chính với bảo lãnh bổ sung cho một bảo lãnh khác đã được phát hành.

Bảo lãnh chất lượng công trình

Construction Quality Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh yêu cầu nhà thầu chịu trách nhiệm về chất lượng công trình xây dựng trong một khoảng thời gian nhất định sau khi đưa vào sử dụng.

Bảo lãnh chống rút vốn

Anti-Diversion Guarantee

Bảo lãnh

Cam kết bảo đảm khoản vốn vay được sử dụng đúng mục đích đã cam kết, không bị rút chuyển trái phép ra nước ngoài. Áp dụng phổ biến cho khoản vay ODA và vay nước ngoài của doanh nghiệp Việt.

Bảo lãnh condotel

Condotel Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cam kết lợi nhuận, hoàn vốn hoặc vận hành cho căn hộ du lịch condotel theo thỏa thuận với người mua.

Bảo lãnh cung cấp dịch vụ

Service Provision Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cam kết nhà cung cấp hoàn thành dịch vụ theo hợp đồng (tư vấn, IT, bảo trì), phổ biến với hợp đồng dài hạn.

Bảo lãnh cung cấp nguyên vật liệu

Raw Material Supply Guarantee

Bảo lãnh

Đảm bảo nhà cung cấp giao đủ khối lượng và chất lượng nguyên vật liệu theo cam kết trong hợp đồng cung ứng đầu vào.

Bảo lãnh cung cấp thiết bị

Equipment Supply Guarantee

Bảo lãnh

Bảo đảm nhà cung cấp giao thiết bị đúng số lượng, chủng loại, chất lượng và thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng.

Bảo lãnh cung ứng

Supply Guarantee

Bảo lãnh

Đảm bảo nhà cung cấp giao hàng đúng số lượng, chất lượng và thời hạn cam kết trong hợp đồng mua bán hàng hóa.

Bảo lãnh cá nhân vs Bảo lãnh tổ chức

Individual vs Corporate Guarantee

Bảo lãnh

Phân biệt bảo lãnh do cá nhân đứng tên với bảo lãnh của doanh nghiệp, khác nhau về hồ sơ pháp lý và mức độ rủi ro.

Bảo lãnh có giới hạn

Limited Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh quy định mức trách nhiệm tối đa của ngân hàng phát hành, không vượt quá giá trị cam kết trong thư bảo lãnh.

Bảo lãnh có kỳ hạn

Fixed-term Guarantee

Bảo lãnh

Là bảo lãnh có thời hạn hiệu lực xác định trước và tự chấm dứt khi hết thời hạn đó mà không cần thông báo. Khác với bảo lãnh vô thời hạn trong một số trường hợp.

Bảo lãnh có thể thu hồi

Revocable Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh mà bên bảo lãnh có quyền hủy ngang hoặc sửa đổi mà không cần sự đồng ý của bên được bảo lãnh.

Bảo lãnh có tài sản đảm bảo vs Bảo lãnh không có tài sản đảm bảo

Secured vs Unsecured Guarantee

Bảo lãnh

Phân biệt giữa bảo lãnh có tài sản thế chấp/cầm cố đi kèm và bảo lãnh thuần túy dựa trên uy tín.

Bảo lãnh có xác nhận phụ

Guarantee with Counter-Confirmation

Bảo lãnh

Bảo lãnh có thêm xác nhận của ngân hàng thứ ba tại nước người thụ hưởng, tăng cường tính chắc chắn thanh toán.

Bảo lãnh có điều khoản kéo dài

Guarantee with Extension Clause

Bảo lãnh

Điều khoản cho phép tự động gia hạn thời hạn bảo lãnh nếu ngân hàng không nhận được yêu cầu hủy từ bên bảo lãnh trước ngày hết hạn.

Bảo lãnh có điều khoản trừ

Guarantee with Exception Clause

Bảo lãnh

Bảo lãnh quy định các trường hợp ngân hàng được miễn trừ trách nhiệm thanh toán, ví dụ như do thiên tai, chiến tranh hoặc bất khả kháng.

Bảo lãnh có điều kiện

Conditional Guarantee

Bảo lãnh

Là bảo lãnh mà ngân hàng chỉ thực hiện nghĩa vụ trả tiền khi bên thụ hưởng cung cấp được bằng chứng về việc bên được bảo lãnh vi phạm nghĩa vụ hợp đồng.

Bảo lãnh có điều kiện vs vô điều kiện

Conditional vs Unconditional Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh có điều kiện yêu cầu chứng minh vi phạm trước khi thanh toán, còn bảo lãnh vô điều kiện cho phép đòi tiền ngay khi có yêu cầu hợp lệ.

Bảo lãnh công nghệ

Technology Guarantee

Bảo lãnh

Cam kết bồi thường nếu công nghệ chuyển giao không đạt yêu cầu kỹ thuật hoặc hiệu suất đã cam kết trong hợp đồng. Thường kết hợp với hợp đồng licensing và chuyển giao công nghệ.

Bảo lãnh công trình giao thông

Transportation Infrastructure Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cho các dự án đường bộ, cầu, hầm, cảng hàng không nhằm đảm bảo nghĩa vụ thi công và bảo hành.