Thuật ngữ: Bảo lãnh

Hiển thị 704 thuật ngữ trong danh mục Bảo lãnh.

Trang 4/24 · 704 thuật ngữ

Bảo lãnh cảng hàng không

Airport Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh phục vụ cho các dự án xây dựng, vận hành cảng hàng không, đảm bảo nghĩa vụ thi công, vận hành hoặc bảo trì theo hợp đồng với cơ quan quản lý nhà nước.

Bảo lãnh cấp giấy phép

License Guarantee

Bảo lãnh

Là bảo lãnh đảm bảo nghĩa vụ của doanh nghiệp trong quá trình xin cấp các loại giấy phép như giấy phép xây dựng, giấy phép khai thác hoặc giấy phép sản xuất. Được dùng khi cơ quan quản lý yêu cầu đặt cọc hoặc bảo đảm.

Bảo lãnh cấp hai

Tier 2 Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh do ngân hàng cấp hai phát hành để bảo đảm cho bảo lãnh cấp một, tạo cơ chế bảo hiểm và phân tán rủi ro giữa các ngân hàng.

Bảo lãnh cầm cố

Collateral Mortgage Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh có tài sản cầm cố kèm theo, thường áp dụng cho các khoản vay hoặc nghĩa vụ giá trị lớn tại ngân hàng.

Bảo lãnh cổ phần hóa

Equitization Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh đảm bảo nghĩa vụ tài chính của doanh nghiệp trong quá trình cổ phần hóa như nộp tiền mua cổ phần, hoàn trả vốn.

Bảo lãnh cổ tức

Dividend Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh đảm bảo công ty sẽ chi trả cổ tức cho cổ đông ở mức đã cam kết trong một khoảng thời gian nhất định.

Bảo lãnh cụ thể vs Bảo lãnh trần

Specific vs Umbrella Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cụ thể gắn liền một hợp đồng; bảo lãnh trần quy định hạn mức chung cho nhiều hợp đồng phát sinh.

Bảo lãnh doanh nghiệp FDI

FDI Enterprise Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh đáp ứng nhu cầu của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong các giao dịch đầu tư, sản xuất và thương mại tại Việt Nam.

Bảo lãnh doanh nghiệp nhỏ và vừa

SME Guarantee

Bảo lãnh

Chương trình bảo lãnh tín dụng dành cho doanh nghiệp nhỏ và vừa do ngân hàng hoặc Quỹ bảo lãnh tín dụng cung cấp, nhằm hỗ trợ DNNVV tiếp cận vốn vay.

Bảo lãnh doanh nghiệp xuất khẩu

Export Enterprise Guarantee

Bảo lãnh

Hình thức bảo lãnh dành riêng cho doanh nghiệp xuất khẩu nhằm hỗ trợ vay vốn, ký quỹ và thực hiện hợp đồng ngoại thương.

Bảo lãnh doanh thu dự án

Project Revenue Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cam kết doanh thu tối thiểu của dự án đạt mức nhất định, dùng để thu hút nhà đầu tư BOT/PPP trong giai đoạn khai thác.

Bảo lãnh doanh thu tối thiểu

Minimum Revenue Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh bù đắp phần doanh thu thiếu hụt so với mức tối thiểu cam kết trong hợp đồng PPP hoặc dự án đầu tư.

Bảo lãnh du học

Study Abroad Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh chứng minh tài chính cho sinh viên du học, đảm bảo chi trả học phí và sinh hoạt phí trong suốt khóa học theo yêu cầu của trường nước ngoài.

Bảo lãnh du lịch

Tourism guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh đảm bảo hoàn tiền tour, vé máy bay hoặc nghĩa vụ công ty lữ hành đối với khách hàng theo quy định du lịch Việt Nam.

Bảo lãnh dài hạn

Long-term guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh có thời hạn hiệu lực trên 12 tháng, phù hợp với các dự án đầu tư xây dựng, PPP, BOT có chu kỳ kinh doanh kéo dài nhiều năm.

Bảo lãnh dân sự

Civil Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh theo quy định của Bộ luật Dân sự Việt Nam, cam kết bên thứ ba chịu trách nhiệm thay khi bên được bảo lãnh không thực hiện nghĩa vụ.

Bảo lãnh dòng tiền

Cash Flow Guarantee

Bảo lãnh

Là bảo lãnh cam kết dòng tiền từ hoạt động kinh doanh hoặc dự án sẽ đủ để trả nợ. Thường kết hợp với bảo lãnh doanh thu trong dự án PPP và BOT.

Bảo lãnh dầu khí

Oil and Gas Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cho hoạt động thăm dò, khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí theo hợp đồng phân chia sản phẩm PSC.

Bảo lãnh dệt may

Textile Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cho nhà sản xuất, xuất khẩu hàng dệt may thực hiện nghĩa vụ giao hàng theo đơn đặt hàng quốc tế.

Bảo lãnh dữ liệu cá nhân

Personal Data Guarantee

Bảo lãnh

Đảm bảo tuân thủ các quy định pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân theo Nghị định 13/2023/NĐ-CP của Chính phủ.

Bảo lãnh dự phòng

Standby Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh chỉ được sử dụng khi xảy ra sự kiện quy định trước, thường thay thế Standby Letter of Credit trong thanh toán quốc tế.

Bảo lãnh dự thầu quốc tế

International bid bond

Bảo lãnh

Bảo lãnh đảm bảo nhà thầu không rút đơn dự thầu, không sửa đổi giá và ký hợp đồng nếu trúng thầu trong đấu thầu quốc tế.

Bảo lãnh dự thầu vs Bảo lãnh thực hiện hợp đồng

Bid Bond vs Performance Bond

Bảo lãnh

Bảo lãnh dự thầu đảm bảo nhà thầu không rút lui sau khi trúng thầu, còn bảo lãnh thực hiện hợp đồng đảm bảo nhà thầu hoàn thành toàn bộ nghĩa vụ hợp đồng.

Bảo lãnh dự án

Project Guarantee

Bảo lãnh

Là bảo lãnh dùng để đảm bảo nghĩa vụ tài chính của chủ đầu tư, nhà thầu hoặc các bên liên quan trong quá trình triển khai và vận hành dự án đầu tư.

Bảo lãnh dự án BĐS công nghiệp

Industrial Real Estate Project Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cho các dự án xây dựng nhà xưởng, khu công nghiệp, kho bãi phục vụ sản xuất và logistics.

Bảo lãnh dự án năng lượng tái tạo

Renewable Energy Project Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cho các dự án điện gió, điện mặt trời, sinh khối nhằm đảm bảo nghĩa vụ với nhà đầu tư, nhà thầu và cơ quan quản lý nhà nước.

Bảo lãnh dự án điện gió

Wind Power Project Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh phục vụ nhà đầu tư dự án điện gió ngoài khơi và trên bờ, bao gồm nghĩa vụ hoàn thành xây dựng và vận hành nhà máy theo công suất thiết kế.

Bảo lãnh dự án điện mặt trời

Solar Power Project Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh phát hành cho chủ đầu tư dự án điện mặt trời, cam kết thực hiện các nghĩa vụ về tiến độ, công suất và đấu nối lưới điện quốc gia.

Bảo lãnh fintech

Fintech Guarantee

Bảo lãnh

Là bảo lãnh dành cho các công ty fintech nhằm đáp ứng yêu cầu cấp phép từ Ngân hàng Nhà nước với các hoạt động trung gian thanh toán, ví điện tử hoặc cho vay ngang hàng.

Bảo lãnh forfaiting

Forfaiting Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh phát hành để đảm bảo nghĩa vụ thanh toán trong giao dịch forfaiting - mua lại khoản phải đòi xuất khẩu không truy hồi.