Thư viện thuật ngữ ngân hàng

Tra cứu 11940 thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng, tài chính. Giải thích chi tiết, ví dụ thực tế — phục vụ ôn thi tuyển dụng ngân hàng.

Hiển thị 369 thuật ngữ trong danh mục Bảo lãnh

Bảo lãnh hợp đồng FIDIC

FIDIC Contract Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh phát hành cho các hợp đồng xây dựng sử dụng mẫu hợp đồng FIDIC của Hiệp hội Kỹ sư Tư vấn Quốc tế, thường gặp trong dự án ODA.

Bảo lãnh hợp đồng PPP

PPP Contract Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh đảm bảo nghĩa vụ của nhà đầu tư trong hợp đồng đối tác công tư (PPP) về xây dựng, vận hành, chuyển giao dự án hạ tầng.

Bảo lãnh hợp đồng xây dựng

Construction Contract Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cho các nghĩa vụ phát sinh từ hợp đồng xây dựng giữa chủ đầu tư và nhà thầu theo quy định pháp luật.

Bảo lãnh hủy ngang

Revocable Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh mà ngân hàng phát hành có quyền hủy bỏ hoặc sửa đổi bất kỳ lúc nào mà không cần sự đồng ý của bên được bảo lãnh.

Bảo lãnh khai thác mỏ

Mining Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh phục hồi môi trường và thực hiện nghĩa vụ tài chính trong hoạt động khai thác khoáng sản.

Bảo lãnh kho bãi

Warehousing Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cam kết chủ kho bảo quản hàng hóa an toàn, đúng điều kiện bảo quản theo hợp đồng logistics.

Bảo lãnh kho ngoại quan

Bonded Warehouse Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cam kết hàng hóa lưu kho ngoại quan sẽ được xuất khẩu hoặc nhập khẩu chính thức theo quy định, tránh thất thoát thuế.

Bảo lãnh khoán

Block Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh áp dụng cho nhiều hợp đồng hoặc giao dịch trong một hạn mức định trước.

Bảo lãnh khoáng sản

Mining guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh đảm bảo nghĩa vụ tài chính của doanh nghiệp khai thác khoáng sản như phí bảo vệ môi trường, phí sử dụng thông tin khoáng sản, hoàn trả mặt bằng.

Bảo lãnh khoản vay mua nhà

Home Loan Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh của bên thứ ba (thường là ngân hàng hoặc công ty tài chính) cho khoản vay mua bất động sản nhà ở của cá nhân.

Bảo lãnh khoản vay mua xe

Auto Loan Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh nghĩa vụ trả nợ khoản vay mua ô tô, thường đi kèm với tài sản đảm bảo là chính phương tiện được mua.

Bảo lãnh khoản vay đồng tài trợ

Syndicated Loan Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh nghĩa vụ trả nợ của khách hàng vay vốn theo phương thức đồng tài trợ giữa nhiều ngân hàng trong nhóm.

Bảo lãnh khung

Framework Guarantee

Bảo lãnh

Thỏa thuận bảo lãnh tổng thể giữa ngân hàng và khách hàng, trên cơ sở đó phát hành nhiều bảo lãnh từng lần trong hạn mức đã cấp.

Bảo lãnh không chuyển nhượng

Non-Transferable Guarantee

Bảo lãnh

Quyền đòi bảo lãnh chỉ thuộc về bên được bảo lãnh ban đầu, không thể chuyển giao cho bên thứ ba dưới bất kỳ hình thức nào.

Bảo lãnh không hủy ngang

Irrevocable Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh không thể bị hủy bỏ hoặc sửa đổi trước thời hạn hết hiệu lực trừ khi có sự đồng ý bằng văn bản của tất cả các bên.

Bảo lãnh không thu hồi được

Irrevocable Guarantee

Bảo lãnh

Ngân hàng cam kết không thể đơn phương hủy bảo lãnh trong suốt thời hạn hiệu lực, đảm bảo quyền lợi cho bên thụ hưởng.

Bảo lãnh khởi công

Construction commencement guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh đảm bảo nhà thầu sẽ tiến hành khởi công xây dựng đúng thời hạn quy định trong hợp đồng thi công.

Bảo lãnh ký cược

Pledge Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh kết hợp với biện pháp ký cược - gửi tài sản có giá trị tại ngân hàng làm đảm bảo cho nghĩa vụ được bảo lãnh.

Bảo lãnh ký quỹ thuế

Tax Deposit Guarantee

Bảo lãnh

Là bảo lãnh ngân hàng thay thế tiền ký quỹ tại cơ quan thuế để đảm bảo nghĩa vụ thuế của doanh nghiệp. Áp dụng cho hàng hóa tạm nhập tái xuất, kho ngoại quan và doanh nghiệp FDI.

Bảo lãnh ký quỹ từng phần

Partial Cash Collateral Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh được phát hành với tỷ lệ ký quỹ ban đầu thấp hơn 100%, phần còn lại được bổ sung dần theo tiến độ hoặc theo cam kết trong hợp đồng tín dụng.

Bảo lãnh kết quả đấu thầu

Tender Result Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh yêu cầu nhà thầu trúng thầu phải ký hợp đồng và nộp bảo lãnh thực hiện hợp đồng trong thời hạn quy định, nếu không sẽ bị thu bảo lãnh.

Bảo lãnh liên ngân hàng

Interbank Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh do ngân hàng này phát hành thay mặt cho ngân hàng khác, thường dùng khi ngân hàng đại lý không có quan hệ trực tiếp với bên hưởng.

Bảo lãnh liên đới

Joint and Several Guarantee

Bảo lãnh

Là hình thức bảo lãnh trong đó nhiều ngân hàng cùng cam kết và bên thụ hưởng có quyền yêu cầu bất kỳ ngân hàng nào thực hiện toàn bộ nghĩa vụ bảo lãnh.

Bảo lãnh logistics

Logistics Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cam kết nghĩa vụ vận chuyển, lưu kho, giao nhận và phân phối hàng hóa của doanh nghiệp logistics.

Bảo lãnh lãi suất

Interest Rate Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh đảm bảo nghĩa vụ thanh toán lãi suất của bên vay khi lãi suất thị trường biến động vượt mức thỏa thuận.

Bảo lãnh lợi nhuận cam kết

Committed Profit Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh bồi thường khi lợi nhuận thực tế thấp hơn mức cam kết trong hợp đồng liên doanh hoặc chuyển nhượng vốn.

Bảo lãnh miễn thuế

Tax exemption guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh đảm bảo nghĩa vụ hoàn trả khoản thuế được miễn, giảm khi đối tượng ưu đãi không còn đáp ứng điều kiện theo quy định pháp luật thuế.

Bảo lãnh mua lại cổ phần

Share Buyback Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh cam kết công ty hoặc cổ đông sẽ mua lại cổ phần theo điều kiện đã thỏa thuận, dùng trong giao dịch thoái vốn hoặc M&A.

Bảo lãnh mua lại trái phiếu

Bond Repurchase Guarantee

Bảo lãnh

Cam kết của bên bảo lãnh sẽ mua lại số trái phiếu còn lại khi phát hành không thành công hoặc theo điều kiện phát hành.

Bảo lãnh một phần vs Bảo lãnh toàn bộ

Partial vs Full Guarantee

Bảo lãnh

Bảo lãnh một phần chỉ bao một tỷ lệ giá trị nghĩa vụ; bảo lãnh toàn bộ phủ 100% giá trị, mức phí và rủi ro cũng khác nhau tương ứng.