Thuật ngữ: Ngân hàng đầu tư
Hiển thị 64 thuật ngữ trong danh mục Ngân hàng đầu tư.
Trang 1/3 · 64 thuật ngữ
Biên bản ghi nhớ phát hành
Offering Memorandum
Tài liệu chi tiết cung cấp cho nhà đầu tư tiềm năng khi phát hành chứng khoán riêng lẻ.
Biên lợi nhuận hoạt động
Operating Profit Margin
Tỷ lệ lợi nhuận hoạt động trên doanh thu thuần, đo lường hiệu quả kinh doanh cốt lõi.
Bản cáo bạch
Prospectus
Tài liệu pháp lý công bố đầy đủ thông tin về tổ chức phát hành và chứng khoán chào bán ra công chúng.
Bảo lãnh phát hành
Underwriting
Cam kết của ngân hàng đầu tư mua toàn bộ hoặc một phần chứng khoán phát hành rồi bán lại cho nhà đầu tư.
Bội số EV/EBITDA trong M&A
EV/EBITDA Multiple in M&A
Chỉ số giá trị doanh nghiệp trên lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao, dùng phổ biến trong định giá M&A.
Chào bán cổ phiếu lần đầu thông qua SPAC
SPAC IPO
Phương thức niêm yết thông qua sáp nhập với Special Purpose Acquisition Company đã niêm yết.
Chào bán thêm cổ phiếu
Follow-On Offering (FO)
Phát hành thêm cổ phiếu sau IPO để huy động vốn bổ sung cho công ty đã niêm yết.
Chào mua công khai
Tender Offer
Đề nghị mua cổ phiếu từ cổ đông hiện hữu tại mức giá cao hơn thị trường để giành quyền kiểm soát.
Chương trình cổ phiếu nhân viên qua tín thác
Employee Share Trust
Cơ chế uỷ thác mua và nắm giữ cổ phiếu để phân phối cho nhân viên theo chương trình ESOP.
Chỉ số quay vòng tài sản
Asset Turnover Ratio
Chỉ tiêu đo lường hiệu quả sử dụng tài sản, tính bằng doanh thu chia tổng tài sản bình quân.
Chứng khoán bảo đảm bằng thế chấp
Mortgage-Backed Securities (MBS)
Chứng khoán phát hành với dòng tiền đảm bảo từ nhóm khoản vay thế chấp bất động sản.
Chứng khoán bảo đảm bằng tài sản
Asset-Backed Securities (ABS)
Chứng khoán phát hành với dòng tiền đảm bảo từ nhóm tài sản như khoản vay tiêu dùng, thẻ tín dụng.
Công ty mục đích đặc biệt
Special Purpose Vehicle (SPV)
Pháp nhân được thành lập cho mục đích cụ thể: chứng khoán hoá, tài trợ dự án, cách ly rủi ro.
Giai đoạn khoá đầu tư
Lock-Up Period
Thời gian cổ đông nội bộ không được bán cổ phiếu sau IPO, thường 90-180 ngày.
Giao dịch thoả thuận niêm yết
Block Trade / Off-Market Transaction
Giao dịch mua bán lượng lớn chứng khoán được thực hiện ngoài sàn giao dịch thông qua thoả thuận trực tiếp giữa các bên, thường do ngân hàng đầu tư môi giới. Áp dụng cho giao dịch từ 20.000 cổ phiếu trở lên.
Giá trị sổ sách trên cổ phiếu
Book Value Per Share
Vốn chủ sở hữu chia cho số cổ phiếu đang lưu hành, phản ánh giá trị tài sản thuần mỗi cổ phiếu.
Hiệp lực sáp nhập
Merger Synergy
Giá trị gia tăng kỳ vọng từ việc kết hợp hai doanh nghiệp: giảm chi phí, tăng doanh thu, tối ưu thuế.
Hồ sơ chào bán chứng khoán
Securities Offering Prospectus
Tài liệu chi tiết cung cấp thông tin về đợt phát hành chứng khoán, bao gồm tình hình tài chính, rủi ro, kế hoạch sử dụng vốn huy động. Ngân hàng đầu tư phối hợp soạn thảo và nộp cơ quan quản lý.
Hội đồng quản trị phân kỳ
Staggered Board
Cơ chế bầu thay phiên thành viên HĐQT, ngăn bên thâu tóm thay đổi toàn bộ HĐQT cùng lúc.
Mua lại bằng đòn bẩy
Leveraged Buyout (LBO)
Mua lại doanh nghiệp sử dụng phần lớn vốn vay, tài sản và dòng tiền doanh nghiệp mục tiêu làm bảo đảm.
Mua lại bởi ban quản lý
Management Buyout (MBO)
Giao dịch ban quản lý hiện tại mua lại doanh nghiệp từ chủ sở hữu, thường kết hợp đòn bẩy tài chính.
Nghĩa vụ nợ có tài sản bảo đảm
Collateralized Debt Obligation (CDO)
Sản phẩm tài chính cấu trúc phân thành các lát cắt rủi ro khác nhau, được bảo đảm bởi danh mục nợ.
Ngân hàng đầu tư boutique
Boutique Investment Bank
Ngân hàng đầu tư quy mô nhỏ chuyên tư vấn M&A, tái cơ cấu cho phân khúc thị trường chuyên biệt.
Phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng
Initial Public Offering (IPO)
Lần đầu tiên công ty bán cổ phiếu cho nhà đầu tư đại chúng trên sàn chứng khoán.
Phát hành cổ phiếu thưởng
Bonus Share Issue
Phát hành cổ phiếu mới cho cổ đông hiện hữu miễn phí từ nguồn lợi nhuận chưa phân phối.
Phát hành quyền mua cổ phiếu ưu đãi
Rights Issue
Đợt phát hành cổ phiếu mới chỉ dành cho cổ đông hiện hữu mua theo tỷ lệ sở hữu hiện tại, thường với giá ưu đãi. Ngân hàng đầu tư hỗ trợ thiết kế đợt phát hành, bảo lãnh và phân phối phần chưa đăng ký.
Phát hành quyền mua cổ phần
Rights Issue
Phương thức phát hành cho phép cổ đông hiện hữu mua thêm cổ phiếu theo tỷ lệ sở hữu.
Phát hành riêng lẻ
Private Placement
Bán chứng khoán cho nhóm nhỏ nhà đầu tư chọn lọc mà không qua sàn giao dịch công khai.
Phát hành trái phiếu doanh nghiệp
Corporate Bond Issuance
Hoạt động huy động vốn trung dài hạn bằng cách phát hành trái phiếu ra thị trường. Ngân hàng đầu tư đóng vai trò tổ chức bảo lãnh phát hành, định giá, cấu trúc sản phẩm và phân phối cho nhà đầu tư.
Phân tích giao dịch tiền lệ
Precedent Transaction Analysis
Phương pháp định giá M&A dựa trên bội số giá của giao dịch tương tự đã hoàn tất.