Thuật ngữ: Ngoại hối

Hiển thị 77 thuật ngữ trong danh mục Ngoại hối.

Tất cả danh mục / Ngoại hối

Trang 2/3 · 77 thuật ngữ

Lệnh chốt lời

Take-Profit Order

Ngoại hối

Lệnh tự động đóng vị thế khi tỷ giá đạt mức lợi nhuận mục tiêu.

Lệnh dừng lỗ

Stop-Loss Order

Ngoại hối

Lệnh tự động đóng vị thế ngoại tệ khi tỷ giá đạt ngưỡng lỗ xác định, hạn chế tổn thất.

Mua bán ngoại tệ

Foreign Currency Trading

Ngoại hối

Giao dịch trao đổi giữa các đồng tiền khác nhau tại ngân hàng hoặc trên thị trường ngoại hối.

Mua bán ngoại tệ kỳ hạn

Ngoại hối

Mua bán ngoại tệ kỳ hạn là giao dịch trao đổi hai đồng tiền với nhau theo tỷ giá đã được các bên thỏa thuận tại thời điểm giao dịch, nhưng việc giao nhận ngoại tệ thực tế sẽ diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai theo quy định trong hợp đồng.

Ngang giá lãi suất

Interest Rate Parity

Ngoại hối

Lý thuyết cho rằng chênh lệch lãi suất giữa hai nước phản ánh trong tỷ giá kỳ hạn.

Ngang giá sức mua

Purchasing Power Parity (PPP)

Ngoại hối

Lý thuyết cho rằng tỷ giá hối đoái cân bằng khi sức mua hai đồng tiền tương đương nhau.

Non-Deliverable Forward

Non-Deliverable Forward (NDF)

Ngoại hối

Hợp đồng kỳ hạn ngoại tệ thanh toán bằng tiền chênh lệch, không giao nhận ngoại tệ thực tế.

Nâng giá tiền tệ

Currency Revaluation

Ngoại hối

Hành động chính thức nâng giá trị đồng nội tệ so với ngoại tệ.

Phá giá tiền tệ

Currency Devaluation

Ngoại hối

Hành động chính thức hạ thấp giá trị đồng nội tệ so với ngoại tệ do ngân hàng trung ương thực hiện.

Phân tích cơ bản ngoại hối

FX Fundamental Analysis

Ngoại hối

Phương pháp dự báo tỷ giá dựa trên các yếu tố kinh tế vĩ mô: lạm phát, lãi suất, GDP, cán cân thương mại, dòng vốn FDI. Giúp ngân hàng đánh giá xu hướng trung và dài hạn của đồng tiền.

Phí quyền chọn

Option Premium

Ngoại hối

Khoản phí mà người mua quyền chọn phải trả cho người bán quyền chọn để có được quyền mua hoặc bán.

Phòng kinh doanh ngoại tệ

Foreign Exchange Trading Desk

Ngoại hối

Bộ phận tại ngân hàng chuyên thực hiện giao dịch mua bán ngoại tệ trên thị trường.

Phòng ngừa rủi ro ngoại hối

Foreign Exchange Hedging

Ngoại hối

Các biện pháp sử dụng công cụ tài chính để giảm thiểu tổn thất từ biến động tỷ giá.

Quy đổi ngoại tệ tại quầy

Over-the-Counter FX Exchange

Ngoại hối

Dịch vụ mua bán ngoại tệ tiền mặt tại quầy giao dịch ngân hàng, áp dụng tỷ giá tiền mặt (thường bất lợi hơn tỷ giá chuyển khoản). Khách hàng cá nhân thường sử dụng khi đi du lịch hoặc nhận kiều hối.

Quyền chọn (Option)

Ngoại hối

Quyền chọn (Option) là một loại hợp đồng phái sinh trong thị trường tài chính, cho phép người mua có quyền (nhưng không bắt buộc) được mua hoặc bán một tài sản cơ sở tại mức giá đã được xác định trước gọi là giá thực hiện (strike price) trong một khoảng thời gian nhất định hoặc vào ngày đáo hạn.

Quyền chọn bán

Put Option

Ngoại hối

Quyền cho phép người nắm giữ bán ngoại tệ tại mức giá xác định trước trong tương lai.

Quyền chọn mua

Call Option

Ngoại hối

Quyền cho phép người nắm giữ mua ngoại tệ tại mức giá xác định trước trong tương lai.

Quản lý ngoại hối

Foreign Exchange Management

Ngoại hối

Các biện pháp quản lý của NHNN đối với hoạt động mua bán, vay mượn và chuyển ngoại tệ.

Quản lý trạng thái ngoại tệ

Foreign Exchange Position Management

Ngoại hối

Hoạt động theo dõi và điều chỉnh trạng thái ngoại tệ để kiểm soát rủi ro tỷ giá.

Quản lý trạng thái ngoại tệ tổng thể

Overall FX Position Management

Ngoại hối

Hoạt động quản lý tổng trạng thái mua bán ngoại tệ của ngân hàng trên tất cả các đồng tiền, đảm bảo tuân thủ giới hạn trạng thái ngoại tệ do NHNN quy định (thường không quá +/-20% vốn tự có).

Quỹ bình ổn tỷ giá

Exchange Rate Stabilization Fund

Ngoại hối

Quỹ dự trữ ngoại tệ dùng để can thiệp thị trường khi tỷ giá biến động mạnh.

Rổ tiền tệ

Currency Basket

Ngoại hối

Tổ hợp nhiều đồng tiền với tỷ trọng khác nhau dùng làm tham chiếu cho tỷ giá trung tâm.

SDR

Special Drawing Rights

Ngoại hối

Quyền rút vốn đặc biệt do IMF tạo ra, là tài sản dự trữ quốc tế dựa trên rổ 5 đồng tiền chủ chốt.

Sản phẩm phái sinh (Derivatives)

Ngoại hối

Sản phẩm phái sinh (Derivatives) — công cụ tài chính có giá trị phụ thuộc vào tài sản cơ sở (underlying asset): ngoại tệ, lãi suất, cổ phiếu, hàng hóa.

Thanh toán song phương

Bilateral Payment Agreement

Ngoại hối

Thoả thuận thanh toán giữa hai quốc gia cho phép bù trừ các khoản phải thu và phải trả.

Thanh toán song phương ngoại tệ

Bilateral FX Settlement

Ngoại hối

Phương thức thanh toán giao dịch ngoại tệ trực tiếp giữa hai ngân hàng qua tài khoản Nostro/Vostro, không qua trung tâm thanh toán bù trừ. Tiềm ẩn rủi ro đối tác cao hơn thanh toán qua CLS.

Thị trường ngoại hối

Foreign Exchange Market (Forex)

Ngoại hối

Thị trường giao dịch mua bán các loại ngoại tệ, lớn nhất thế giới về khối lượng giao dịch.

Thị trường ngoại tệ phi tập trung

Over-the-Counter Forex Market (OTC)

Ngoại hối

Thị trường giao dịch ngoại tệ không qua sở giao dịch, diễn ra trực tiếp giữa các bên.

Trạng thái ngoại tệ

Foreign Exchange Position

Ngoại hối

Chênh lệch giữa tổng tài sản có và tổng tài sản nợ bằng ngoại tệ của ngân hàng tại một thời điểm.

Trạng thái ngoại tệ mở

Open Foreign Exchange Position

Ngoại hối

Trạng thái khi tài sản có ngoại tệ không bằng tài sản nợ ngoại tệ, ngân hàng chịu rủi ro tỷ giá.