Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 3437 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 103/115 · 3437 thuật ngữ

Điều chỉnh hợp đồng tín dụng do thay đổi pháp luật

Credit contract adjustment due to law changes

Pháp lý

Việc sửa đổi, bổ sung hợp đồng tín dụng khi pháp luật liên quan có sự thay đổi ảnh hưởng đến quyền và nghĩa vụ của các bên, theo nguyên tắc áp dụng pháp luật.

Điều chỉnh hợp đồng tín dụng pháp lý

Legal Adjustment of Credit Contract

Pháp lý

Việc các bên thỏa thuận sửa đổi, bổ sung các điều khoản hợp đồng tín dụng phù hợp với quy định pháp luật và nguyên tắc tự nguyện, bình đẳng.

Điều chỉnh khoản vay do vi phạm pháp luật

Loan restructuring due to legal violation

Pháp lý

Ngân hàng được quyền yêu cầu cơ cấu lại khoản vay khi khách hàng vi phạm pháp luật hoặc điều kiện hợp đồng tín dụng.

Điều chỉnh lãi suất cho vay pháp lý

Legal Adjustment of Lending Rates

Pháp lý

Điều chỉnh lãi suất cho vay phải tuân thủ quy định của Ngân hàng Nhà nước về trần lãi suất, công thức điều chỉnh và thời điểm áp dụng theo hợp đồng tín dụng đã ký.

Điều chỉnh lãi suất hợp đồng tín dụng pháp lý

Interest Rate Adjustment Legal Aspects

Pháp lý

Lãi suất cho vay được điều chỉnh theo thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng nhưng không vượt quá trần lãi suất quy định của NHNN tại từng thời kỳ.

Điều khoản Material Adverse Change

MAC Clause in Banking

Pháp lý

Là điều khoản cho phép ngân hàng từ chối giải ngân hoặc đòi lại khoản vay khi tình hình tài chính của khách hàng thay đổi bất lợi nghiêm trọng.

Điều khoản acceleration hợp đồng tín dụng

Acceleration Clause in Credit Contract

Pháp lý

Điều khoản cho phép ngân hàng yêu cầu khách hàng trả toàn bộ dư nợ trước hạn khi xảy ra sự kiện vi phạm nghiêm trọng.

Điều khoản bù trừ thanh toán

Payment netting clause

Pháp lý

Điều khoản cho phép các bên bù trừ các khoản phải trả lẫn nhau để xác định số tiền thanh toán ròng, phổ biến trong giao dịch phái sinh và cho vay liên ngân hàng.

Điều khoản bảo hành pháp lý

Legal Warranty Clause

Pháp lý

Cam kết của bên vay hoặc bên bảo đảm về tính hợp pháp, hiệu lực và khả thi của các tài liệu, giao dịch liên quan đến khoản vay.

Điều khoản bảo lãnh tự động gia hạn

Auto-renewal Guarantee Clause

Pháp lý

Điều khoản trong hợp đồng bảo lãnh ngân hàng cho phép tự động gia hạn hiệu lực bảo lãnh khi hết hạn mà không cần ký phụ lục.

Điều khoản bảo lưu quyền ngân hàng

Reservation of Rights Clause

Pháp lý

Điều khoản ngân hàng bảo lưu toàn bộ quyền hợp pháp khi khách hàng vi phạm, không bị coi là từ bỏ quyền khi không thực hiện ngay.

Điều khoản bảo lưu quyền rút vốn

Capital withdrawal reservation clause

Pháp lý

Điều khoản trong hợp đồng tín dụng cho phép ngân hàng bảo lưu quyền từ chối giải ngân khi phát sinh sự kiện bất lợi.

Điều khoản bảo lưu quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng

Unilateral Termination Reservation Clause

Pháp lý

Cho phép ngân hàng chấm dứt hợp đồng tín dụng mà không cần sự đồng ý của khách hàng khi khách hàng vi phạm nghĩa vụ nghiêm trọng.

Điều khoản bảo mật hợp đồng

Contract confidentiality clause

Pháp lý

Điều khoản cam kết giữ bí mật nội dung hợp đồng tín dụng và các thông tin giao dịch giữa ngân hàng và khách hàng.

Điều khoản bảo mật ngân hàng pháp lý

Banking confidentiality clause legal

Pháp lý

Điều khoản ràng buộc các bên không được tiết lộ thông tin giao dịch, tài khoản của khách hàng trừ khi được pháp luật cho phép hoặc khách hàng đồng ý.

Điều khoản bảo mật thông tin ngân hàng

Confidentiality Clause in Banking

Pháp lý

Là điều khoản trong hợp đồng dịch vụ ngân hàng quy định nghĩa vụ bảo mật thông tin khách hàng của ngân hàng và bên thứ ba. Theo Nghị định 13/2023/NĐ-CP về bảo vệ dữ liệu cá nhân, vi phạm bảo mật có thể bị phạt đến 5% doanh thu hoặc 5 tỷ đồng.

Điều khoản bảo toàn quyền trong hợp đồng tín dụng

Right Preservation Clause in Credit Contract

Pháp lý

Điều khoản bảo toàn quyền đảm bảo việc ngân hàng không thực hiện một quyền nào đó không bị coi là từ bỏ quyền đó, giúp bảo vệ lợi ích của bên cho vay.

Điều khoản bất hợp pháp trong hợp đồng ngân hàng

Unfair terms in bank contracts

Pháp lý

Các điều khoản trong hợp đồng ngân hàng vi phạm pháp luật, bị tòa án tuyên vô hiệu theo BLDS 2015.

Điều khoản bất khả kháng

Force Majeure Clause

Pháp lý

Là điều khoản hợp đồng quy định về việc miễn trách nhiệm khi xảy ra sự kiện bất khả kháng như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh. Điều khoản này được quy định tại Điều 156 Bộ luật Dân sự 2015.

Điều khoản bất khả kháng hợp đồng tín dụng

Force Majeure Clause in Credit Contract

Pháp lý

Là điều khoản quy định các sự kiện không lường trước được (thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh) làm bên vay không thể thực hiện nghĩa vụ trả nợ. Theo Điều 114 Bộ luật Dân sự 2015, bất khả kháng là căn cứ miễn trách nhiệm pháp lý nếu không thể khắc phục được.

Điều khoản bất khả kháng trong hợp đồng ngân hàng

Force Majeure Clause in Banking Contract

Pháp lý

Quy định miễn trách nhiệm cho các bên khi xảy ra sự kiện nằm ngoài tầm kiểm soát như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh. Được áp dụng phổ biến trong hợp đồng tín dụng và hợp đồng bảo lãnh ngân hàng.

Điều khoản bất khả kháng trong tín dụng

Force Majeure Clause in Credit

Pháp lý

Điều khoản trong hợp đồng tín dụng quy định về miễn trách nhiệm khi xảy ra sự kiện khách quan không thể lường trước như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh.

Điều khoản bất khả xâm phạm ngân hàng

Untouchable Clause in Banking

Pháp lý

Điều khoản trong hợp đồng ngân hàng quy định quyền không thể bị thay đổi hay hủy bỏ ngoại trừ bằng văn bản có xác nhận của các bên.

Điều khoản bất khả xâm phạm trong hợp đồng ngân hàng

Inalienable Clause in Banking Contract

Pháp lý

Là điều khoản quy định quyền và nghĩa vụ của các bên không thể bị thay đổi hoặc hủy bỏ bởi sự đồng ý riêng lẻ của một bên trong hợp đồng.

Điều khoản bất khả xâm phạm trong hợp đồng tín dụng

Untouchable clause in credit contract

Pháp lý

Điều khoản thỏa thuận giữa các bên về những nội dung không thể sửa đổi, bổ sung khi chưa có sự đồng ý bằng văn bản, có giá trị ràng buộc cao.

Điều khoản bất khả xâm phạm tín dụng

Force Majeure Clause in Credit

Pháp lý

Quy định miễn trách nhiệm cho bên vay khi không thể thực hiện nghĩa vụ do sự kiện bất khả kháng như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh được pháp luật công nhận.

Điều khoản bất lợi hợp đồng tín dụng

Unfair Terms in Credit Agreement

Pháp lý

Điều khoản gây mất cân bằng quyền lợi giữa ngân hàng và khách hàng, có thể bị tòa án tuyên vô hiệu theo Bộ luật Dân sự.

Điều khoản bất lợi ngân hàng

Unfair Banking Clause

Pháp lý

Điều khoản hợp đồng mất cân đối nghiêm trọng về quyền và nghĩa vụ giữa ngân hàng với khách hàng, có thể bị Tòa án tuyên vô hiệu.

Điều khoản bất lợi trong hợp đồng ngân hàng

Unfair Terms in Bank Contracts

Pháp lý

Các điều khoản gây bất lợi cho khách hàng trong hợp đồng ngân hàng bị pháp luật bảo vệ người tiêu dùng tài chính hạn chế.

Điều khoản bất lợi trong hợp đồng tín dụng

Unfair Clauses in Credit Contracts

Pháp lý

Các điều khoản gây bất lợi cho khách hàng trong hợp đồng tín dụng mà pháp luật không cho phép hoặc bị tòa tuyên vô hiệu. Ngân hàng khi soạn thảo hợp đồng phải tránh các điều khoản này để tránh rủi ro pháp lý.