Thuật ngữ: Pháp lý
Hiển thị 3437 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.
Trang 113/115 · 3437 thuật ngữ
Đạo đức nghề nghiệp ngân hàng
Banking Professional Ethics
Hệ thống chuẩn mực hành vi do Hiệp hội Ngân hàng Việt Nam và cơ quan quản lý ban hành, yêu cầu cán bộ ngân hàng tuân thủ trong hành nghề.
Đạo đức nghề nghiệp ngân hàng pháp lý
Professional Ethics in Banking Law
Là hệ thống quy tắc ứng xử, chuẩn mực đạo đức mà cán bộ ngân hàng phải tuân thủ theo quy định pháp luật và quy chế nội bộ.
Đạo đức nghề nghiệp ngân hàng theo pháp lý
Banking Professional Ethics under Law
Là hệ thống chuẩn mực hành vi ứng xử của cán bộ nhân viên ngân hàng được quy định trong Luật Tổ chức tín dụng và các quy chế nội bộ, có tính bắt buộc tuân thủ.
Đạo đức nghề nghiệp ngân hàng viên
Bankers' Professional Ethics
Chuẩn mực ứng xử, nguyên tắc trung thực, bảo mật và trách nhiệm mà người hành nghề ngân hàng phải tuân thủ.
Đạo đức nghề nghiệp nhân viên ngân hàng
Professional Ethics of Bank Employees
Hệ thống chuẩn mực đạo đức theo Quyết định 149/2005/QĐ-NHNN và Quy tắc đạo đức nghề nghiệp do NHNN ban hành cho cán bộ ngân hàng.
Đạo đức nghề nghiệp nhân viên pháp chế ngân hàng
Professional Ethics of Bank Legal Staff
Bộ quy tắc ứng xử, tiêu chuẩn hành nghề dành cho cán bộ pháp chế tại ngân hàng. Vi phạm có thể dẫn đến kỷ luật và trách nhiệm pháp lý theo Quy chế nội bộ.
Đấu giá khoản nợ xấu ngân hàng
Auction of Bank Bad Debts
Phương thức xử lý nợ xấu thông qua bán đấu giá khoản nợ cho nhà đầu tư theo quy định tại Nghị quyết 42/2017/QH14 và các văn bản hướng dẫn.
Đấu giá tài sản bảo đảm theo pháp luật
Legal Auction of Collateral
Quy trình bán đấu giá tài sản bảo đảm theo Luật Đấu giá tài sản 2016 và các quy định pháp luật liên quan.
Đấu giá tài sản bảo đảm thi hành án
Auction of secured assets in enforcement
Thủ tục bán đấu giá tài sản thế chấp theo phán quyết của Tòa án để thanh toán khoản nợ tín dụng trong quá trình thi hành án dân sự.
Đầu tư có trách nhiệm ESG ngân hàng
ESG Responsible Banking Investment
Khung pháp lý và chính sách ngân hàng về đầu tư có yếu tố môi trường, xã hội và quản trị theo cam kết quốc tế và hướng dẫn NHNN.
Đặc quyền miễn trừ tài phán ngoại giao
Sovereign immunity in banking
Nguyên tắc pháp lý quốc tế bảo vệ nhà nước và tổ chức quốc tế khỏi tài phán của tòa án nước sở tại, ảnh hưởng đến tranh chấp ngân hàng.
Đặc quyền ngoại giao áp dụng cho giao dịch ngân hàng
Diplomatic Immunity in Banking
Là quyền miễn trừ tài phán của cơ quan tư pháp Việt Nam đối với tài khoản và giao dịch ngân hàng của các đại sứ quán và tổ chức quốc tế.
Đặt cọc bảo đảm giao dịch ngân hàng
Deposit Guarantee in Banking Transactions
Khoản tiền khách hàng chuyển cho ngân hàng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trong giao dịch tín dụng hoặc dịch vụ ngân hàng.
Đặt cọc bảo đảm thực hiện hợp đồng
Deposit for contract performance guarantee
Là khoản tiền mà bên vay hoặc đối tác gửi vào ngân hàng để đảm bảo thực hiện nghĩa vụ hợp đồng, được hoàn trả khi nghĩa vụ hoàn tất.
Đặt cọc pháp lý trong giao dịch ngân hàng
Legal Earnest Money in Banking Transactions
Đặt cọc pháp lý là khoản tiền khách hàng gửi vào ngân hàng để đảm bảo thực hiện nghĩa vụ trước khi ký hợp đồng chính thức.
Định danh khách hàng điện tử
Electronic KYC (eKYC)
Là phương thức nhận biết khách hàng từ xa thông qua công nghệ xác thực sinh trắc học, VNeID và cơ sở dữ liệu quốc gia. Theo Quyết định 2345/QĐ-NHNN, eKYC được áp dụng từ ngày 01/07/2024 cho các ngân hàng tại Việt Nam.
Định danh khách hàng điện tử eKYC pháp lý
Legal eKYC Electronic Identification
Quy trình xác minh danh tính khách hàng bằng phương thức điện tử được pháp luật Việt Nam công nhận theo Thông tư 16/2020/TT-NHNN.
Định danh điện tử VNeID ngân hàng
VNeID Digital Identity in Banking
Sử dụng tài khoản định danh điện tử VNeID của Bộ Công an để mở tài khoản ngân hàng và xác thực khách hàng theo quy định pháp luật.
Định giá lại tài sản bảo đảm
Collateral Revaluation
Yêu cầu pháp lý ngân hàng định kỳ đánh giá lại giá trị thị trường của tài sản thế chấp, cầm cố để đảm bảo tỷ lệ an toàn cho vay.
Định giá lại tài sản bảo đảm pháp lý
Legal Revaluation of Collateral
Là việc đánh giá lại giá trị tài sản bảo đảm theo biến động thị trường hoặc yêu cầu của tổ chức tín dụng, làm cơ sở pháp lý cho việc xử lý nợ theo quy định pháp luật.
Định giá lại tài sản bảo đảm theo chu kỳ
Periodic Revaluation of Collateral
Định giá lại tài sản bảo đảm là việc thẩm định giá trị tài sản thế chấp theo chu kỳ để đảm bảo phù hợp với dư nợ thực tế.
Định giá lại tài sản bảo đảm định kỳ
Periodic Revaluation of Collateral
Yêu cầu pháp lý ngân hàng phải định giá lại tài sản bảo đảm theo định kỳ để đảm bảo tỷ lệ cho vay trên giá trị tài sản.
Định giá độc lập tài sản bảo đảm ngân hàng
Independent Collateral Valuation
Việc thuê tổ chức thẩm định giá độc lập có đủ điều kiện theo Luật Giá để định giá tài sản bảo đảm trong giao dịch tín dụng ngân hàng.
Đối tượng cấm cho vay theo pháp luật
Prohibited borrowers under law
Các đối tượng mà tổ chức tín dụng không được phép cấp tín dụng theo quy định tại Điều 126 Luật Các tổ chức tín dụng, bao gồm người thân, cổ đông lớn.
Đối tượng không được cho vay theo pháp luật
Prohibited Borrowers by Law
Các tổ chức, cá nhân bị cấm hoặc hạn chế cho vay theo quy định của pháp luật ngân hàng Việt Nam và Luật Các tổ chức tín dụng.
Đối tượng không được cấp tín dụng
Ineligible borrowers under banking law
Các đối tượng bị cấm hoặc hạn chế cấp tín dụng theo Luật Các tổ chức tín dụng 2024 và văn bản hướng dẫn của NHNN.
Đối tượng không được cấp tín dụng ngân hàng
Prohibited Borrowers under Banking Law
Là các cá nhân, tổ chức mà pháp luật ngân hàng cấm không được cấp tín dụng theo quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng 2024.
Đối tượng không được cấp tín dụng theo Luật
Prohibited borrowers under banking law
Các đối tượng bị cấm hoặc hạn chế cấp tín dụng quy định tại Luật các TCTD 2024 và các văn bản hướng dẫn của NHNN.
Đối tượng không được vay vốn ngân hàng
Prohibited Borrowers from Banks
Các đối tượng bị cấm vay vốn ngân hàng theo quy định pháp luật gồm người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự, cán bộ ngân hàng có liên quan.
Đồng bảo lãnh trong tín dụng
Joint Guarantee in Credit
Nhiều bên cùng cam kết liên đới bảo lãnh cho một nghĩa vụ nợ, cùng chịu trách nhiệm trước bên được bảo lãnh.