Thư viện thuật ngữ ngân hàng

Tra cứu 14141 thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng, tài chính. Giải thích chi tiết, ví dụ thực tế — phục vụ ôn thi tuyển dụng ngân hàng.

Hiển thị 3437 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý

Ủy quyền trong giao dịch bảo đảm

Authorization in Security Transaction

Pháp lý

Việc bên bảo đảm hoặc bên nhận bảo đảm ủy quyền cho người thứ ba đại diện thực hiện giao dịch, phải có văn bản ủy quyền hợp lệ theo Bộ luật Dân sự.

Ủy quyền trong giao dịch ngân hàng pháp lý

Power of Attorney in Banking

Pháp lý

Việc ủy quyền cho người khác thực hiện giao dịch ngân hàng phải tuân thủ quy định về hình thức, nội dung và phạm vi ủy quyền.

Ủy quyền định đoạt tài sản bảo đảm ngân hàng

Authorization to dispose collateral assets

Pháp lý

Bên bảo đảm ủy quyền cho ngân hàng hoặc bên thứ ba xử lý tài sản thế chấp khi khoản nợ không trả được đúng hạn.

Ủy quyền định đoạt tài sản ngân hàng

Authorization to Dispose Bank Assets

Pháp lý

Văn bản ủy quyền cho phép bên được ủy quyền định đoạt tài sản thế chấp khi khách hàng vay không trả được nợ ngân hàng.

Ủy thác cho vay giữa các tổ chức tín dụng

Lending Entrustment between Credit Institutions

Pháp lý

Một ngân hàng ủy thác cho ngân hàng khác cho vay hộ khách hàng của mình theo hợp đồng ủy thác. Phải tuân thủ quy định NHNN về hoạt động ủy thác, nhận ủy thác trong lĩnh vực tài chính.

Ủy thác cho vay pháp lý

Loan Trust Legal Framework

Pháp lý

Hình thức một ngân hàng ủy thác cho ngân hàng khác thực hiện cho vay thay mặt, có cơ chế pháp lý riêng về trách nhiệm, nghĩa vụ thu hồi nợ và quyền lợi các bên.

Ủy thác cho vay pháp lý ngân hàng

Bank Entrusted Lending Legal

Pháp lý

Hoạt động cho vay ủy thác giữa tổ chức tín dụng với khách hàng ủy thác theo Thông tư 06/2024/TT-NHNN về hoạt động cho vay ủy thác.

Ủy thác cho vay theo pháp luật

Loan Entrustment by Law

Pháp lý

Hình thức ngân hàng A ủy thác cho ngân hàng B cho vay khách hàng theo hợp đồng ủy thác, tuân thủ quy định NHNN về hoạt động ủy thác.

Ủy thác cho vay trong hệ thống ngân hàng

Entrusted lending in banking system

Pháp lý

Theo Quyết định 33/2007/QĐ-NHNN, tổ chức tín dụng được ủy thác cho vay với khách hàng theo quy định pháp luật.

Ủy thác ngân hàng pháp lý Việt Nam

Vietnam bank trust legal framework

Pháp lý

Khuôn khổ pháp lý điều chỉnh hoạt động ủy thác của ngân hàng theo Luật Các tổ chức tín dụng và các văn bản hướng dẫn liên quan.

Ủy thác quản lý tài sản bảo đảm ngân hàng

Trust Management of Banking Collateral

Pháp lý

Hình thức ủy thác cho bên thứ ba quản lý tài sản bảo đảm khoản vay theo hợp đồng ủy thác có công chứng.

Ủy thác xử lý tài sản bảo đảm

Entrusted collateral handling

Pháp lý

Ngân hàng ủy thác cho tổ chức có chức năng xử lý tài sản bảo đảm theo hợp đồng ủy thác phù hợp quy định pháp luật dân sự.

Ủy thác đòi nợ ngân hàng

Bank debt collection mandate

Pháp lý

Hình thức ngân hàng ủy thác cho bên thứ ba thu hồi khoản nợ theo hợp đồng ủy thác tuân thủ Bộ luật Dân sự 2015.

Ủy thác đòi nợ theo pháp luật ngân hàng

Debt Collection Mandate under Banking Law

Pháp lý

Ngân hàng ủy thác cho doanh nghiệp/cá nhân có đủ điều kiện pháp luật để thực hiện việc đòi nợ thay mặt tuân thủ Nghị định 17/2022/NĐ-CP.

Ủy thác đầu tư ngân hàng

Bank investment entrustment

Pháp lý

Là hợp đồng theo đó ngân hàng nhận ủy thác quản lý vốn đầu tư cho khách hàng, phải tuân thủ quy định tại Thông tư 21/2012/TT-NHNN về quản lý tài sản ủy thác.

Ủy thác đầu tư ngân hàng pháp lý

Bank Investment Mandate

Pháp lý

Hợp đồng ủy thác đầu tư giữa khách hàng và ngân hàng, điều chỉnh bởi Luật Kinh doanh chứng khoán và quy định NHNN về ngân hàng giám sát.

Ủy thác đầu tư pháp lý

Investment trust legal framework

Pháp lý

Ủy thác đầu tư pháp lý là quan hệ hợp đồng theo Bộ luật Dân sự, trong đó bên ủy thác ủy quyền cho ngân hàng thực hiện giao dịch đầu tư theo điều kiện đã thỏa thuận.