Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 3577 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 118/120 · 3577 thuật ngữ

Đặc quyền ngân hàng banker's lien

Banker's lien

Pháp lý

Quyền của ngân hàng được giữ lại tài sản của khách hàng thuộc quyền sở hữu, quản lý của ngân hàng để bảo đảm cho nghĩa vụ trả nợ của khách hàng.

Đặt cọc bảo đảm giao dịch ngân hàng

Deposit Guarantee in Banking Transactions

Pháp lý

Khoản tiền khách hàng chuyển cho ngân hàng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trong giao dịch tín dụng hoặc dịch vụ ngân hàng.

Đặt cọc bảo đảm thực hiện hợp đồng

Deposit for contract performance guarantee

Pháp lý

Là khoản tiền mà bên vay hoặc đối tác gửi vào ngân hàng để đảm bảo thực hiện nghĩa vụ hợp đồng, được hoàn trả khi nghĩa vụ hoàn tất.

Đặt cọc pháp lý trong giao dịch ngân hàng

Legal Earnest Money in Banking Transactions

Pháp lý

Đặt cọc pháp lý là khoản tiền khách hàng gửi vào ngân hàng để đảm bảo thực hiện nghĩa vụ trước khi ký hợp đồng chính thức.

Định danh khách hàng điện tử

Electronic KYC (eKYC)

Pháp lý

Là phương thức nhận biết khách hàng từ xa thông qua công nghệ xác thực sinh trắc học, VNeID và cơ sở dữ liệu quốc gia. Theo Quyết định 2345/QĐ-NHNN, eKYC được áp dụng từ ngày 01/07/2024 cho các ngân hàng tại Việt Nam.

Định danh khách hàng điện tử eKYC pháp lý

Legal eKYC Electronic Identification

Pháp lý

Quy trình xác minh danh tính khách hàng bằng phương thức điện tử được pháp luật Việt Nam công nhận theo Thông tư 16/2020/TT-NHNN.

Định danh điện tử VNeID ngân hàng

VNeID Digital Identity in Banking

Pháp lý

Sử dụng tài khoản định danh điện tử VNeID của Bộ Công an để mở tài khoản ngân hàng và xác thực khách hàng theo quy định pháp luật.

Định giá lại tài sản bảo đảm

Collateral Revaluation

Pháp lý

Yêu cầu pháp lý ngân hàng định kỳ đánh giá lại giá trị thị trường của tài sản thế chấp, cầm cố để đảm bảo tỷ lệ an toàn cho vay.

Định giá lại tài sản bảo đảm pháp lý

Legal Revaluation of Collateral

Pháp lý

Là việc đánh giá lại giá trị tài sản bảo đảm theo biến động thị trường hoặc yêu cầu của tổ chức tín dụng, làm cơ sở pháp lý cho việc xử lý nợ theo quy định pháp luật.

Định giá lại tài sản bảo đảm theo chu kỳ

Periodic Revaluation of Collateral

Pháp lý

Định giá lại tài sản bảo đảm là việc thẩm định giá trị tài sản thế chấp theo chu kỳ để đảm bảo phù hợp với dư nợ thực tế.

Định giá lại tài sản bảo đảm định kỳ

Periodic Revaluation of Collateral

Pháp lý

Yêu cầu pháp lý ngân hàng phải định giá lại tài sản bảo đảm theo định kỳ để đảm bảo tỷ lệ cho vay trên giá trị tài sản.

Định giá độc lập tài sản bảo đảm ngân hàng

Independent Collateral Valuation

Pháp lý

Việc thuê tổ chức thẩm định giá độc lập có đủ điều kiện theo Luật Giá để định giá tài sản bảo đảm trong giao dịch tín dụng ngân hàng.

Đối tượng cấm cho vay theo pháp luật

Prohibited borrowers under law

Pháp lý

Các đối tượng mà tổ chức tín dụng không được phép cấp tín dụng theo quy định tại Điều 126 Luật Các tổ chức tín dụng, bao gồm người thân, cổ đông lớn.

Đối tượng không được cho vay theo pháp luật

Prohibited Borrowers by Law

Pháp lý

Các tổ chức, cá nhân bị cấm hoặc hạn chế cho vay theo quy định của pháp luật ngân hàng Việt Nam và Luật Các tổ chức tín dụng.

Đối tượng không được cấp tín dụng

Ineligible borrowers under banking law

Pháp lý

Các đối tượng bị cấm hoặc hạn chế cấp tín dụng theo Luật Các tổ chức tín dụng 2024 và văn bản hướng dẫn của NHNN.

Đối tượng không được cấp tín dụng ngân hàng

Prohibited Borrowers under Banking Law

Pháp lý

Là các cá nhân, tổ chức mà pháp luật ngân hàng cấm không được cấp tín dụng theo quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng 2024.

Đối tượng không được cấp tín dụng theo Luật

Prohibited borrowers under banking law

Pháp lý

Các đối tượng bị cấm hoặc hạn chế cấp tín dụng quy định tại Luật các TCTD 2024 và các văn bản hướng dẫn của NHNN.

Đối tượng không được vay vốn ngân hàng

Prohibited Borrowers from Banks

Pháp lý

Các đối tượng bị cấm vay vốn ngân hàng theo quy định pháp luật gồm người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự, cán bộ ngân hàng có liên quan.

Đồng bảo lãnh trong tín dụng

Joint Guarantee in Credit

Pháp lý

Nhiều bên cùng cam kết liên đới bảo lãnh cho một nghĩa vụ nợ, cùng chịu trách nhiệm trước bên được bảo lãnh.

Đồng bảo lãnh vi phạm pháp lý

Co-Guarantor Breach Legal

Pháp lý

Trách nhiệm pháp lý của các bên đồng bảo lãnh khi một bên vi phạm nghĩa vụ bảo lãnh theo quy định pháp luật dân sự.

Đồng bảo lãnh viên ngân hàng pháp lý

Co-Guarantor in Banking Law

Pháp lý

Đồng bảo lãnh viên là cá nhân/tổ chức cùng cam kết bảo lãnh cho một nghĩa vụ tài chính với ngân hàng theo mức trách nhiệm đã thỏa thuận.

Đồng bảo đảm trong ngân hàng

Co-guarantor in Banking

Pháp lý

Nhiều cá nhân, tổ chức cùng cam kết bảo lãnh cho một khoản vay, chia sẻ trách nhiệm theo thỏa thuận hoặc liên đới theo pháp luật.

Đồng sở hữu tài sản bảo đảm

Co-Ownership of Collateral

Pháp lý

Trường hợp tài sản thế chấp hoặc cầm cố thuộc sở hữu chung của nhiều người, phải có sự đồng ý bằng văn bản của tất cả các đồng sở hữu theo Bộ luật Dân sự.

Đồng sở hữu tài sản bảo đảm ngân hàng

Co-ownership of banking collateral

Pháp lý

Tài sản bảo đảm có nhiều chủ sở hữu, việc xử lý phải tuân thủ quy định về đồng sở hữu theo Bộ luật Dân sự và sự đồng ý của các đồng sở hữu.

Đồng sở hữu tài sản thế chấp ngân hàng

Co-ownership of Mortgaged Asset with Bank

Pháp lý

Nhiều người cùng sở hữu tài sản thế chấp, việc xử lý phải có sự đồng ý của tất cả đồng sở hữu hoặc theo quyết định Tòa án.

Đồng thuận chuyển đổi tài sản bảo đảm

Mutual Consent for Collateral Conversion

Pháp lý

Thỏa thuận giữa ngân hàng và bên bảo đảm về việc thay thế, bổ sung hoặc chuyển đổi tài sản bảo đảm để phù hợp với điều kiện cho vay mới.

Đồng tiền hợp pháp

Legal Tender

Pháp lý

Là đồng tiền được pháp luật quốc gia công nhận là phương tiện thanh toán hợp pháp, tại Việt Nam là đồng Việt Nam (VND).

Đồng tiền thanh toán hợp pháp Việt Nam

Legal Tender in Vietnam

Pháp lý

Đồng Việt Nam (VND) là phương tiện thanh toán hợp pháp trên lãnh thổ Việt Nam theo Pháp lệnh ngoại hối và Luật NHNN Việt Nam.

Đồng tiền thanh toán hợp pháp ngân hàng

Legal Banking Payment Currency

Pháp lý

Đồng tiền được phép sử dụng trong giao dịch ngân hàng tại Việt Nam là VND và ngoại tệ được phép chuyển đổi theo Pháp lệnh Ngoại hối.

Đồng tiền thanh toán hợp đồng tín dụng

Payment Currency in Credit Contracts

Pháp lý

Đồng tiền thanh toán trong hợp đồng tín dụng xuyên biên giới thường là USD, EUR hoặc VND theo thỏa thuận; phải tuân thủ quy định quản lý ngoại hối của NHNN.